Có 1 kết quả:

máng

1/1

máng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bận rộn, bề bộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vội gấp, cấp bách. ◎Như: “cấp mang” 急忙 vội vàng, “thủ mang cước loạn” 手忙腳亂 túi bụi chân tay.
2. (Tính) Bận rộn, không được thư nhàn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu” 笑我白頭忙不了 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.
3. (Phó) Vội vàng.
4. (Danh) Họ “Mang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bộn rộn, trong lòng vội gấp.
② Công việc bề bộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bận: 繁忙 Bận rộn; 這幾天很忙 Mấy hôm nay bận quá;
② Vội, gấp: 你忙什麼,再坐一會吧 Anh vội gì, ngồi chơi tí nữa đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vội vã gấp rút — Bận rộn lắm.

Từ điển Trung-Anh

(1) busy
(2) hurriedly
(3) to hurry
(4) to rush

Từ ghép 54

bǎi máng 百忙bāng bang máng 帮帮忙bāng bang máng 幫幫忙bāng dào máng 帮倒忙bāng dào máng 幫倒忙bāng máng 帮忙bāng máng 幫忙bēn máng 奔忙bù huāng bù máng 不慌不忙bù máng 不忙cōng máng 匆忙dà máng rén 大忙人fán máng 繁忙gǎn máng 赶忙gǎn máng 趕忙huāng máng 慌忙jí jí máng máng 急急忙忙jí máng 急忙lián máng 连忙lián máng 連忙máng bù dié 忙不迭máng bù guò lái 忙不过来máng bù guò lái 忙不過來máng hū 忙乎máng huo 忙活máng jìn máng chū 忙进忙出máng jìn máng chū 忙進忙出máng lù 忙碌máng luàn 忙乱máng luàn 忙亂máng mang dāo dāo 忙忙叨叨máng yīn 忙音máng yú 忙于máng yú 忙於máng zhe 忙着máng zhe 忙著máng zhōng yǒu cuò 忙中有錯máng zhōng yǒu cuò 忙中有错máng zhōng yǒu shī 忙中有失nào máng 闹忙nào máng 鬧忙nóng máng 农忙nóng máng 農忙qióng máng zú 穷忙族qióng máng zú 窮忙族shì wù fán máng 事务繁忙shì wù fán máng 事務繁忙shǒu máng jiǎo luàn 手忙脚乱shǒu máng jiǎo luàn 手忙腳亂xiā máng 瞎忙yuè bāng yuè máng 越帮越忙yuè bāng yuè máng 越幫越忙zháo máng 着忙zháo máng 著忙