Có 1 kết quả:

yōu
Âm Pinyin: yōu
Tổng nét: 7
Bộ: xīn 心 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一ノフ丶
Thương Hiệt: PIKU (心戈大山)
Unicode: U+5FE7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ưu
Âm Nôm: ưu
Âm Quảng Đông: jau1

Tự hình 2

Dị thể 9

1/1

yōu

giản thể

Từ điển phổ thông

lo âu, lo lắng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 憂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 憂

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lo, lo buồn, buồn rầu, lo âu: 無憂無慮 Vô tư lự, không lo lắng gì; 先天下之憂而憂,後天下之樂而樂 Lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu lí);
② (văn) Để tang: 丁憂 Có tang cha mẹ;
③ Đau ốm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to worry
(2) to concern oneself with
(3) worried
(4) anxiety
(5) sorrow
(6) (literary) to observe mourning

Từ ghép 46

bǎo jīng yōu huàn 饱经忧患bào xǐ bù bào yōu 报喜不报忧bào yōu 报忧dān yōu 担忧dān yōu 耽忧dīng yōu 丁忧fán yōu 烦忧fēn yōu 分忧gāo zhěn wú yōu 高枕无忧hòu gù zhī yōu 后顾之忧kān yōu 堪忧kàng yōu yù yào 抗忧郁药nèi yōu wài huàn 内忧外患nèi yōu wài kùn 内忧外困pái yōu jiě nàn 排忧解难Qǐ guó yōu tiān 杞国忧天Qǐ guó zhī yōu 杞国之忧Qǐ rén yōu tiān 杞人忧天Qǐ rén zhī yōu 杞人之忧rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu 人无远虑,必有近忧shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè 生于忧患,死于安乐tì gǔ rén dān yōu 替古人担忧tì gǔ rén dān yōu 替古人耽忧wàng yōu cǎo 忘忧草wú yōu wú lǜ 无忧无虑xǐ yōu cān bàn 喜忧参半xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè 先天下之忧而忧,后天下之乐而乐yī shí wú yōu 衣食无忧yī zé yǐ xǐ , yī zé yǐ yōu 一则以喜,一则以忧yīn yōu qǐ shèng 殷忧启圣yǐn yōu 隐忧yōu chóu 忧愁yōu dài 忧待yōu huàn 忧患yōu jù 忧惧yōu kǔ yǐ zhōng 忧苦以终yōu lǜ 忧虑yōu mèn 忧闷yōu shāng 忧伤yōu sī 忧思yōu xīn 忧心yōu xīn chōng chōng 忧心忡忡yōu yì 忧悒yōu yù 忧郁yōu yù zhèng 忧郁症yōu zhuó 忧灼