Có 2 kết quả:

Huáihuái
Âm Pinyin: Huái, huái
Tổng nét: 7
Bộ: xīn 心 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨一ノ丨丶
Thương Hiệt: PMF (心一火)
Unicode: U+6000
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoài, phó, phụ
Âm Nôm: hoài
Âm Quảng Đông: waai4

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

huái

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhớ nhung
2. ôm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懷.

Từ điển Thiều Chửu

① Gian tục mượn làm chữ 懷.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhớ. 【懷念】hoài niệm [huáiniàn] Hoài niệm, nhớ, nhớ nhung, nhớ tưởng, tưởng nhớ (người đã mất): 我懷念他 Tôi nhớ anh ấy; 懷念已經去世的朋友 Tưởng nhớ người bạn đã mất;
② Lòng: 把孩子抱在懷裡 Ôm con vào lòng;
③ Bụng, bụng dạ, lòng dạ: 母懷 Bụng mẹ; 好心懷 Bụng dạ tốt;
④ Bọc, chứa, mang;
⑤ Lo nghĩ;
⑥ Về;
⑦ Yên;
⑧ Yên ủi, an ủi;
⑨ Điều ôm ấp trong lòng, hoài bão.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懷

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản của chữ Hoài 懷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận dữ — Một âm là Hoài. Xem Hoài.

Từ điển Trung-Anh

(1) bosom
(2) heart
(3) mind
(4) to think of
(5) to harbor in one's mind
(6) to conceive (a child)

Từ ghép 68

bù huái hǎo yì 不怀好意chuāi zài huái lǐ 揣在怀里chuāi zài huái lǐ 搋在怀里gǎn huái 感怀gěng gěng yú huái 耿耿于怀guà huái 挂怀guān huái 关怀guān huái bèi zhì 关怀备至Guō Yǒng huái 郭永怀guò dù guān huái 过度关怀háo bù huái yí 毫不怀疑huái bào 怀抱huái bì qí zuì 怀璧其罪huái biǎo 怀表huái cái bù yù 怀才不遇huái chūn 怀春huái dí yì 怀敌意huái gǔ 怀古huái hèn 怀恨huái hèn zài xīn 怀恨在心huái jiù 怀旧huái jiù gǎn 怀旧感huái lǐ 怀里huái lù 怀禄huái niàn 怀念huái rèn 怀妊huái róu 怀柔huái tāi 怀胎huái xiāng 怀乡huái yí 怀疑huái yí pài 怀疑派huái yí zhě 怀疑者huái yǒu 怀有huái yùn 怀孕jì huái 寄怀jiè huái 介怀jīn huái 襟怀jīn huái tǎn bái 襟怀坦白jīn huái yí kuàng 襟怀夷旷juàn huái 眷怀kāi huái 开怀kuān dà wéi huái 宽大为怀lín zhōng guān huái 临终关怀mǎn huái 满怀miǎn huái 缅怀Péng Dé huái 彭德怀qíng huái 情怀Rén huái 仁怀Rén huái shì 仁怀市Rén huái xiàn 仁怀县shāng huái 伤怀shè huì guān huái 社会关怀shēn huái liù jiǎ 身怀六甲shì huái 释怀shū huái 抒怀tóu huái sòng bào 投怀送抱wàng huái 忘怀xiǎn huái 显怀xīn cún huái yí 心存怀疑xīn huái 心怀xīn huái pǒ cè 心怀叵测xiōng huái 胸怀xiōng huái tǎn dàng 胸怀坦荡xū huái ruò gǔ 虚怀若谷yǎ huái 雅怀yǐn liú huái yuán 饮流怀源zhèng zhòng xià huái 正中下怀zhuī huái 追怀