Có 1 kết quả:

tài
Âm Pinyin: tài
Tổng nét: 8
Bộ: xīn 心 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丶丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: KIP (大戈心)
Unicode: U+6001
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thái
Âm Nôm: thái
Âm Quảng Đông: taai3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

tài

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vẻ, thái độ
2. hình dạng, trạng thái

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 態.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 態

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hình dạng, vẻ, thói, thái độ: 形態 Hình dạng, hình thái;
② Trạng thái, tình trạng: 變態百出 Tình trạng biến đổi liên tục.

Từ điển Trung-Anh

(1) (bound form)
(2) appearance
(3) shape
(4) form
(5) state
(6) attitude
(7) (grammar) voice

Từ ghép 120

bǎi zī qiān tài 百姿千态biàn tài 变态biàn tài fǎn yìng 变态反应biāo zhǔn zhuàng tài 标准状态biǎo tài 表态bìng tài 病态bìng tài féi pàng 病态肥胖bù tài 步态bù tài pán shān 步态蹒跚bù zài zhuàng tài 不在状态cháng tài 常态cháng tài fēn bù 常态分布cháng tài huà 常态化chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài 持续性植物人状态chí xù xìng zhí wù zhuàng tài 持续性植物状态chǒu tài 丑态cuī mián zhuàng tài 催眠状态dì sān zhuàng tài 第三状态dìng cháng tài 定常态dòng tài 动态dòng tài cún chǔ qì 动态存储器dòng tài gēng xīn 动态更新dòng tài liàn jiē kù 动态链接库dòng tài tú xíng 动态图形dòng tài wǎng yè 动态网页dòng tài yǐng xiàng 动态影像dòng tài zhù cí 动态助词fēi mó tài 非模态fēi píng héng tài 非平衡态gù tài 固态gù tài fù méng 故态复萌gù zuò zī tài 故作姿态hān tài 憨态hān tài kě jū 憨态可掬huī fù cháng tài 恢复常态jī tài 畸态jiāo tài 娇态jǐn jí zhuàng tài 紧急状态jǐn zhāng zhuàng tài 紧张状态jīng shén zhuàng tài 精神状态jìng tài 静态jìng tài cún chǔ qì 静态存储器jiù tài 旧态jiù tài fù méng 旧态复萌kuáng nú gù tài 狂奴故态kuáng tài 狂态lǎo tài 老态lǎo tài lóng zhōng 老态龙钟lín jiè zhuàng tài 临界状态líng děng dài zhuàng tài 零等待状态má zuì zhuàng tài 麻醉状态mèi tài 媚态mó tài 模态nǐ tài 拟态níng jù tài 凝聚态piān tài 偏态píng héng tài 平衡态qì tài 气态qiān zī bǎi tài 千姿百态qiáng yìng tài dù 强硬态度qíng tài 情态qíng xù zhuàng tài 情绪状态Sān jiāng shēng tài lǚ yóu qū 三江生态旅游区shēn tài 身态shén tài 神态shēng tài 生态shēng tài gū dǎo 生态孤岛shēng tài huán jìng yóu 生态环境游shēng tài lǚ yóu 生态旅游shēng tài quān 生态圈shēng tài xì tǒng 生态系统shēng tài xué 生态学shēng tài xué jiā 生态学家shēng tài yǒu hǎo xíng 生态友好型shēng tài zú jì 生态足迹shī tài 失态shí tài 时态shì tài 世态shì tài 事态shì tài 势态shì tài fā zhǎn 事态发展shì tài yán liáng 世态炎凉tài dié jiā 态叠加tài dù 态度tài du 态度tài shè 态射tài shì 态势tài yàng 态样tài zi 态子tǐ tài 体态tóng tài 同态wěn héng tài 稳恒态wěn tài 稳态wěn tài lǐ lùn 稳态理论xiàng tài 相态xīn tài 心态xíng tài 型态xíng tài 形态xíng tài fā shēng sù 形态发生素xíng tài xué 形态学xìng biàn tài 性变态yè tài 业态yè tài 液态yè tài nǎi 液态奶yè tài shuǐ 液态水yī fǎn cháng tài 一反常态yí tài 仪态yì shí xíng tài 意识型态yì shí xíng tài 意识形态yì tài 意态yǔ tài 语态zàn tài 暂态zhèng tài fēn bù 正态分布zhí wù rén zhuàng tài 植物人状态zhí wù zhuàng tài 植物状态zhuàng tài 状态zhuàng tài dòng cí 状态动词zī tài 姿态zī tài ē nuó 姿态婀娜zuì tài 醉态