Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Pa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sợ hãi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ hãi, lo sợ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần” 去怕繁花踏軟塵 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Bỏ đi vì sợ giẫm phải bụi mềm ở chốn phồn hoa.
2. (Động) E rằng, ngại. ◎Như: “ngã phạ nhĩ lụy trứ liễu” 我怕你累著了.
3. (Phó) Có lẽ, khéo mà. ◎Như: “giá đôi quất tử phạ hữu thập lai cân ba” 這堆橘子怕有十來斤吧 chùm quýt này có lẽ được chừng mười cân đấy.
4. (Phó) Chẳng lẽ, há.
5. (Phó) Nếu như, như quả, thảng hoặc. ◇Vĩnh nhạc đại điển hí văn tam chủng 永樂大典戲文三種: “Mai Hương, phạ hữu thưởng xuân giai khách lai mãi tửu, nhĩ dữ ngã an bài liễu tửu khí, chỉnh đốn tắc cá” 梅香, 怕有賞春佳客來買酒, 你與我安排了酒器, 整頓則個 (Tiểu tôn đồ 小孫屠, Đệ tam xuất 第三出).
6. (Danh) Họ “Phạ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ, khiếp sợ, sợ hãi, sợ sệt, ngại: 怕麻煩 Sợ phiền phức; 怕負責任 Sợ chịu trách nhiệm; 怕苦畏難 Ngại khó sợ khổ;
② Lo, kị: 我怕出問題 Tôi lo sẽ xảy ra vấn đề; 這種東西怕曬 Thứ này kị phơi nắng (không được phơi nắng);
③ Có lẽ, e, e rằng, sợ rằng: 這樣做怕不成吧 Làm thế e hỏng mất; 怕天要下雨 Có lẽ trời sắp mưa; 怕是他還不知道 E rằng anh ấy còn chưa biết. Xem 恐怕 [kôngpà].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi — Một âm là Phách. Xem Phách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bình thản. Điềm tĩnh — Một âm khác là Phạ. Xem Phạ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to be afraid
(2) to fear
(3) to dread
(4) to be unable to endure
(5) perhaps

Từ ghép 71

bù pà 不怕bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò 不怕不識貨,就怕貨比貨bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò 不怕不识货,就怕货比货bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò 不怕不識貨,只怕貨比貨bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò 不怕不识货,只怕货比货bù pà guān , zhǐ pà guǎn 不怕官,只怕管bù pà màn , jiù pà zhàn 不怕慢,就怕站bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu 不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī 不怕一万,就怕万一bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī 不怕一萬,就怕萬一bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén 不做亏心事,不怕鬼敲门bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén 不做虧心事,不怕鬼敲門chū shēng zhī dú bù pà hǔ 初生之犊不怕虎chū shēng zhī dú bù pà hǔ 初生之犢不怕虎dān jīng shòu pà 担惊受怕dān jīng shòu pà 擔驚受怕guǐ pà è rén 鬼怕恶人guǐ pà è rén 鬼怕惡人hài pà 害怕hài pà 駭怕hài pà 骇怕hǎo fàn bù pà wǎn 好飯不怕晚hǎo fàn bù pà wǎn 好饭不怕晚hòu pà 后怕hòu pà 後怕jiǎo zhèng bù pà xié wāi 脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāi 腳正不怕鞋歪jīng pà 惊怕jīng pà 驚怕jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn 酒香不怕巷子深jù pà 惧怕jù pà 懼怕kě pà 可怕kǒng pà 恐怕liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo 留得青山在,不怕沒柴燒liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo 留得青山在,不怕没柴烧nǎ pà 哪怕nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng 男怕入錯行,女怕嫁錯郎nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng 男怕入错行,女怕嫁错郎pà lǎo pó 怕老婆pà shēng 怕生pà shì 怕事pà sǐ guǐ 怕死鬼pà xiū 怕羞pà yǎng 怕痒pà yǎng 怕癢qián pà láng hòu pà hǔ 前怕狼后怕虎qián pà láng hòu pà hǔ 前怕狼後怕虎rén pà chū míng zhū pà féi 人怕出名猪怕肥rén pà chū míng zhū pà féi 人怕出名豬怕肥rén pà chū míng zhū pà zhuàng 人怕出名猪怕壮rén pà chū míng zhū pà zhuàng 人怕出名豬怕壯shēng pà 生怕shì pà háng jiā 事怕行家sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng 死猪不怕开水烫sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng 死豬不怕開水燙tān shēng pà sǐ 貪生怕死tān shēng pà sǐ 贪生怕死tiān bù pà dì bù pà 天不怕地不怕tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén 天下无难事,只怕有心人tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén 天下無難事,只怕有心人yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng 一年被蛇咬十年怕井繩yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng 一年被蛇咬十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng 一朝被蛇咬,十年怕井繩yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng 一朝被蛇咬,十年怕井绳zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo 真金不怕火來燒zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo 真金不怕火来烧zhēn jīn bù pà huǒ liàn 真金不怕火炼zhēn jīn bù pà huǒ liàn 真金不怕火煉zhǐ pà 只怕