Có 1 kết quả:

cōng

1/1

cōng

phồn thể

Từ điển phổ thông

gấp, kíp, vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “thông” 匆 hay 悤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 匆 (bộ 勹), 悤.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thông 悤.

Từ điển Trung-Anh

variant of 匆[cong1]