Có 1 kết quả:

huì
Âm Pinyin: huì
Tổng nét: 10
Bộ: xīn 心 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨一丶フ丶丶
Thương Hiệt: GGP (土土心)
Unicode: U+605A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huệ, khuể
Âm Nôm: huệ, khuê
Âm Nhật (onyomi): イ (i)
Âm Nhật (kunyomi): いか.る (ika.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wai6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

huì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tức giận

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tức giận, oán hận. ◎Như: “khuể hận” 恚恨 oán hận. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể” 深著我見, 增益瞋恚 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.

Từ điển Thiều Chửu

① Tức giận, bảo người ta không nghe mang lòng tức giận gọi là khuể.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Oán, tức giận: 恚恨 Oán hận, oán giận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét.

Từ điển Trung-Anh

rage