Có 2 kết quả:

nǎonào
Âm Pinyin: nǎo, nào
Tổng nét: 9
Bộ: xīn 心 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨丶一ノ丶フ丨
Thương Hiệt: PYUK (心卜山大)
Unicode: U+607C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: não
Âm Nôm: não
Âm Quảng Đông: nou5

Tự hình 2

Dị thể 13

1/2

nǎo

giản thể

Từ điển phổ thông

1. bực, tức, cáu
2. buồn phiền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 惱.

Từ điển Trung-Anh

to get angry

Từ ghép 14

nào

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 惱

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giận, cáu, tức giận, tức tối, bực mình: 他已經惱了,不必再講了 Anh ta đã tức giận, đừng nói nữa; 叫人又惱又氣 Làm cho người ta vừa giận vừa tức; 你別惹惱了他 Anh đừng trêu tức nó;
② Buồn, buồn bực: 煩惱 Buồn bực.