Có 2 kết quả:

jīngliáng
Âm Pinyin: jīng, liáng
Tổng nét: 11
Bộ: xīn 心 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
Thương Hiệt: PYRF (心卜口火)
Unicode: U+60CA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kinh, lương
Âm Nôm: kiêng, kinh
Âm Nhật (onyomi): リョウ (ryō)
Âm Nhật (kunyomi): かな.しむ (kana.shimu)
Âm Quảng Đông: ging1

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

jīng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. kinh động
2. kinh sợ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 驚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ hãi: 驚恐 Sợ hãi;
② Làm sợ, làm giật mình, làm hốt hoảng, làm kinh ngạc, làm kinh động: 打草驚蛇 Đập cỏ làm cho rắn sợ, bứt dây động rừng;
③ Lồng: 馬驚了 Ngựa lồng lên;
④ (văn) Ngạc nhiên, kinh ngạc;
⑤ Chứng làm kinh (ở trẻ con).

Từ điển Trung-Anh

(1) to startle
(2) to be frightened
(3) to be scared
(4) alarm

Từ ghép 113

chī jīng 吃惊chǔ biàn bù jīng 处变不惊chù mù jīng xīn 怵目惊心chù mù jīng xīn 触目惊心dǎ cǎo jīng shé 打草惊蛇dà chī yī jīng 大吃一惊dà jīng 大惊dà jīng shī sè 大惊失色dà jīng xiǎo guài 大惊小怪dān jīng shòu pà 担惊受怕dǎn chàn xīn jīng 胆颤心惊dǎn jīng xīn chàn 胆惊心颤dǎn zhàn xīn jīng 胆战心惊dòng pò jīng xīn 动魄惊心jīng bào 惊爆jīng bù 惊怖jīng chà 惊诧jīng chàn 惊颤jīng chē 惊车jīng cuò 惊错jīng dāi 惊呆jīng dòng 惊动jīng è 惊愕jīng fēi 惊飞jīng fēng 惊风jīng gōng zhī niǎo 惊弓之鸟jīng guài 惊怪jīng hài 惊骇jīng hóng 惊鸿jīng hū 惊呼jīng huāng 惊慌jīng huāng shī cuò 惊慌失措jīng huāng shī sè 惊慌失色jīng huáng 惊惶jīng huáng shī cuò 惊惶失措jīng hún 惊魂jīng hún fǔ dìng 惊魂甫定jīng jí 惊急jīng jì 惊悸jīng jiào 惊叫jīng jù 惊惧jīng jù 惊遽jīng jué 惊厥jīng jué 惊觉jīng kǒng 惊恐jīng kǒng wàn zhuàng 惊恐万状jīng léi 惊雷jīng lì 惊栗jīng mǎ 惊马jīng mèng 惊梦jīng niǎo 惊鸟jīng pà 惊怕jīng qí 惊奇jīng qǐ 惊起jīng qiè 惊怯jīng qún dòng zhòng 惊群动众jīng rǎo 惊扰jīng rén 惊人jīng rén zhī jǔ 惊人之举jīng shǎng 惊赏jīng shī dòng zhòng 惊师动众jīng shì hài sú 惊世骇俗jīng sǒng 惊悚jīng tàn 惊叹jīng tàn bù yǐ 惊叹不已jīng tàn hào 惊叹号jīng tāo 惊涛jīng tāo hài làng 惊涛骇浪jīng táo 惊逃jīng tì 惊惕jīng tiān dòng dì 惊天动地jīng tiào 惊跳jīng wù 惊悟jīng xī 惊悉jīng xǐ 惊喜jīng xǐ ruò kuáng 惊喜若狂jīng xià 惊吓jīng xián 惊痫jīng xiǎn 惊险jīng xiàn 惊现jīng xiàn 惊羡jīng xīn 惊心jīng xīn dǎn chàn 惊心胆颤jīng xīn dòng pò 惊心动魄jīng xǐng 惊醒jīng yà 惊讶jīng yàn 惊艳jīng yí 惊疑jīng yì 惊异kē jì jīng sǒng 科技惊悚kē jì jīng sǒng xiǎo shuō 科技惊悚小说kě jīng 可惊lìng rén chī jīng 令人吃惊pāi àn jīng qí 拍案惊奇píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng 平生不做亏心事,半夜敲门心不惊shí pò tiān jīng 石破天惊shòu chǒng ruò jīng 受宠若惊shòu jīng 受惊tiān jīng shí pò 天惊石破tú zì jīng rǎo 徒自惊扰xīn jīng 心惊xīn jīng dǎn chàn 心惊胆颤xīn jīng dǎn zhàn 心惊胆战xīn jīng ròu tiào 心惊肉跳xū jīng 虚惊yè jīng 夜惊yī jīng yī zhà 一惊一乍yī míng jīng rén 一鸣惊人yī xī shù jīng 一夕数惊yǒu jīng wú xiǎn 有惊无险zhèn jīng 震惊zhèn jīng zhōng wài 震惊中外zì xiāng jīng rǎo 自相惊扰

liáng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 驚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驚

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Buồn rầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驚 (bộ 馬).