Có 1 kết quả:

diàn
Âm Pinyin: diàn
Tổng nét: 11
Bộ: xīn 心 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨丶一ノ丨一丨フ一
Thương Hiệt: PIYR (心戈卜口)
Unicode: U+60E6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: điếm
Âm Nôm: điếm
Âm Quảng Đông: dim3

Tự hình 2

1/1

diàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhớ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhớ, nhớ nhung. ◎Như: “điếm kí” 惦記 ghi nhớ trong lòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhớ lắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhớ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suy nghĩ. Nhớ tới. Cũng gọi là Điếm niệm 惦念.

Từ điển Trung-Anh

(1) to think of
(2) to remember
(3) to miss

Từ ghép 3