Có 1 kết quả:

qiǎo
Âm Pinyin: qiǎo
Tổng nét: 12
Bộ: xīn 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: PHDF (心竹木火)
Unicode: U+6100
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sậu, thiểu
Âm Nôm: thiểu, xỉu
Âm Nhật (onyomi): シュウ (shū), ショウ (shō)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ciu2

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

qiǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lo lắng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Xỉu mặt, biến sắc. ◎Như: “thiểu nhiên bất lạc” 愀然不樂 xỉu mặt không vui.
2. § Còn đọc là “sậu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xỉu mặt, như thiểu nhiên bất lạc 愀然不樂 xỉu mặt không vui. Có khi đọc là sậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xỉu mặt, tiu nghỉu. 【愀然】thiểu nhiên [qiăorán] (văn) ① Buồn bã, tiu nghỉu: 愀然不樂 (Vẻ mặt) tiu nghỉu không vui;
② Nghiêm sắc mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắc mặt biến đổi — Vẻ buồn khổ lo nghĩ. Như chữ Thiểu 悄 ( Thiểu não ).

Từ điển Trung-Anh

(1) change countenance
(2) worry