Có 1 kết quả:

qiè
Âm Pinyin: qiè
Tổng nét: 12
Bộ: xīn 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨一一ノ丶ノ丶ノ丶フ
Thương Hiệt: PSKO (心尸大人)
Unicode: U+611C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khiếp, thiếp
Âm Nôm: khép, khiếp, thiếp
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): こころよ.い (kokoroyo.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hip3, hip6

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

qiè

phồn thể

Từ điển phổ thông

thích, thoả lòng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thích ý, thỏa lòng. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Trạng tự phất khiếp” 狀似弗愜 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
2. § Ghi chú: Tục quen đọc là “thiếp”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vừa ý, thích ý, vừa lòng.【愜意】khiếp ý [qièyì] (văn) Vừa ý, vừa lòng, hài lòng, hợp ý, dễ chịu: 清風不時吹來,使人十分愜意 Gió mát thổi làm cho người ta rất dễ chịu.

Từ điển Trung-Anh

(1) cheerful
(2) satisfied

Từ ghép 1