Có 2 kết quả:

gǎnhàn

1/2

gǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cảm thấy
2. cảm động
3. tình cảm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm cho xúc động, động lòng. ◎Như: “cảm động” 感動 xúc động. ◇Dịch Kinh 易經: “Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình” 聖人感人心而天下和平 (Hàm quái 咸卦) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.
2. (Động) Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra). ◎Như: “cảm nhiễm” 感染 bị lây, truyền nhiễm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn” 太夫人並無別症, 不過偶感一點風寒 (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.
3. (Động) Nhận thấy, thấy trong người. ◎Như: “thâm cảm bất an” 深感不安 cảm thấy thật là không yên lòng, “thân thể ngẫu cảm bất thích” 身體偶感不適 bỗng cảm thấy khó chịu trong người.
4. (Động) Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với. ◇Dịch Kinh 易經: “Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh” 天地感而萬物化生 (Hàm quái 咸卦) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.
5. (Động) Thương xót than thở. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu” 善萬物之得時, 感吾生之行休 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm” 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
6. (Động) Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác. ◎Như: “cảm ân” 感恩, “cảm kích” 感激.
7. (Danh) Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài. ◎Như: “khoái cảm” 快感 cảm giác thích sướng, “hảo cảm” 好感 cảm giác tốt.
8. (Danh) Tinh thần, quan điểm, óc. ◎Như: “u mặc cảm” 幽默感 óc khôi hài, “trách nhậm cảm” 責任感 tinh thần trách nhiệm, “tự ti cảm” 自卑感 tự ti mặc cảm.
9. Một âm là “hám”. § Thông “hám” 憾.
10. § Thông “hám” 撼.

Từ điển Thiều Chửu

① Cảm hoá, lấy lời nói sự làm của mình làm cảm động được người gọi là cảm hoá 感化 hay cảm cách 感格.
② Cảm kích, cảm động đến tính tình ở trong gọi là cảm. Như cảm khái 感慨, cảm kích 感激, v.v.
③ Cảm xúc, xông pha nắng gió mà ốm gọi là cảm mạo 感冒.
④ Cùng nghĩa với chữ 憾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cảm giác, cảm thấy: 身體偶感不適 Bỗng cảm thấy khó chịu trong người; 他感到自己錯了 Anh ấy thấy mình đã sai;
② Cảm động, cảm kích, cảm xúc, cảm nghĩ: 深有所感 Có nhiều cảm nghĩ; 十分感人 Rất cảm động;
③ Cảm ơn, cảm tạ: 請早日寄下為感 Mong gửi cho sớm thì rất cảm ơn;
④ Cảm hoá, làm cảm động, gây cảm xúc;
⑤ Tinh thần: 責任感 Tinh thần trách nhiệm; 民族自豪感 Tinh thần tự hào dân tộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối rung động trong lòng khi đứng trước ngoại vật — Làm cho lòng người rung động — Nhiễm vào người.

Từ điển Trung-Anh

(1) to feel
(2) to move
(3) to touch
(4) to affect
(5) feeling
(6) emotion
(7) (suffix) sense of ~

Từ ghép 260

ān quán gǎn 安全感bǎi gǎn jiāo jí 百感交集bèi gǎn 倍感bìng dú gǎn rǎn 病毒感染chéng gōng gǎn 成功感chū liàn gǎn jué 初恋感觉chū liàn gǎn jué 初戀感覺chù gǎn 触感chù gǎn 觸感chuán gǎn 传感chuán gǎn 傳感chuán gǎn qì 传感器chuán gǎn qì 傳感器chuí gǎn 垂感chuō cì gǎn 戳刺感cí gǎn xiàn 磁感線cí gǎn xiàn 磁感线cí gǎn yìng 磁感应cí gǎn yìng 磁感應cí gǎn yìng qiáng dù 磁感应强度cí gǎn yìng qiáng dù 磁感應強度cuò zhé gǎn 挫折感dì liù gǎn 第六感dì liù gǎn jué 第六感覺dì liù gǎn jué 第六感觉diàn cí gǎn yìng 电磁感应diàn cí gǎn yìng 電磁感應diàn gǎn 电感diàn gǎn 電感dòng gǎn 动感dòng gǎn 動感dú gǎn 毒感dú hòu gǎn 讀後感dú hòu gǎn 读后感duō chóu shàn gǎn 多愁善感è gǎn 恶感è gǎn 惡感fǎn gǎn 反感fāng xiàng gǎn 方向感fēi cháng gǎn xiè 非常感謝fēi cháng gǎn xiè 非常感谢fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài 分裂情感性障碍fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài 分裂情感性障礙fú shè mǐn gǎn xìng 輻射敏感性fú shè mǐn gǎn xìng 辐射敏感性gǎn chù 感触gǎn chù 感觸gǎn dài 感戴gǎn dào 感到gǎn dòng 感动gǎn dòng 感動gǎn ēn 感恩gǎn ēn dài dé 感恩戴德gǎn ēn tú bào 感恩图报gǎn ēn tú bào 感恩圖報gǎn fā 感发gǎn fā 感發gǎn fèn 感奋gǎn fèn 感奮gǎn fèn 感愤gǎn fèn 感憤gǎn guān 感官gǎn guāng 感光gǎn huà 感化gǎn huà yuàn 感化院gǎn huái 感怀gǎn huái 感懷gǎn jī 感激gǎn jī bù jìn 感激不尽gǎn jī bù jìn 感激不盡gǎn jī tì líng 感激涕零gǎn jué 感覺gǎn jué 感觉gǎn jué dào 感覺到gǎn jué dào 感觉到gǎn jué qì 感覺器gǎn jué qì 感觉器gǎn jué qì guān 感覺器官gǎn jué qì guān 感觉器官gǎn kǎi 感慨gǎn kuì 感喟gǎn kuì 感愧gǎn mào 感冒gǎn mào yào 感冒药gǎn mào yào 感冒藥gǎn niàn 感念gǎn pèi 感佩gǎn qíng 感情gǎn qíng yòng shì 感情用事gǎn rǎn 感染gǎn rǎn lì 感染力gǎn rǎn lǜ 感染率gǎn rǎn rén shù 感染人数gǎn rǎn rén shù 感染人數gǎn rǎn xìng fù xiè 感染性腹泻gǎn rǎn xìng fù xiè 感染性腹瀉gǎn rǎn zhě 感染者gǎn rén 感人gǎn shāng 感伤gǎn shāng 感傷gǎn shòu 感受gǎn shòu qì 感受器gǎn tàn 感叹gǎn tàn 感嘆gǎn tàn cí 感叹词gǎn tàn cí 感嘆詞gǎn tàn hào 感叹号gǎn tàn hào 感嘆號gǎn tàn jù 感叹句gǎn tàn jù 感嘆句gǎn tàn yǔ 感叹语gǎn tàn yǔ 感嘆語gǎn tiān dòng dì 感天动地gǎn tiān dòng dì 感天動地gǎn tóng shēn shòu 感同身受gǎn wù 感悟gǎn xiǎng 感想gǎn xiè 感謝gǎn xiè 感谢gǎn xìng 感性gǎn xìng qù 感兴趣gǎn xìng qù 感興趣gǎn xìng rèn shi 感性認識gǎn xìng rèn shi 感性认识gǎn yìng 感应gǎn yìng 感應gǎn yìng qì 感应器gǎn yìng qì 感應器gǎn yìng xiàn quān 感应线圈gǎn yìng xiàn quān 感應線圈gǎn yù 感遇gǎn yù shī 感遇詩gǎn yù shī 感遇诗gǎn zhào 感召gǎn zhào lì 感召力gǎn zhī 感知gǎn zhī lì 感知力gǎn zhì 感質gǎn zhì 感质gǔ gǎn 骨感guān gǎn 觀感guān gǎn 观感guān hòu gǎn 觀後感guān hòu gǎn 观后感guāng gǎn yìng 光感应guāng gǎn yìng 光感應guī shǔ gǎn 归属感guī shǔ gǎn 歸屬感hǎo gǎn 好感hòu gǎn 后感hòu gǎn 後感hòu gǎn jué 后感觉hòu gǎn jué 後感覺huái jiù gǎn 怀旧感huái jiù gǎn 懷舊感hùn hé gǎn rǎn 混合感染jì shì gǎn 既視感jì shì gǎn 既视感jiāo gǎn shén jīng 交感神經jiāo gǎn shén jīng 交感神经kè liú gǎn 克流感kǒu gǎn 口感kuài gǎn 快感kuài gǎn zhōng xīn 快感中心lín chǎng gǎn 临场感lín chǎng gǎn 臨場感líng gǎn 灵感líng gǎn 靈感líng gǎn chù fā tú 灵感触发图líng gǎn chù fā tú 靈感觸發圖liú gǎn 流感liú gǎn bìng dú 流感病毒liú gǎn yì miáo 流感疫苗liú xíng xìng gǎn mào 流行性感冒mǎn zú gǎn 满足感mǎn zú gǎn 滿足感měi gǎn 美感mǐn gǎn 敏感mǐn gǎn wù zhì 敏感物質mǐn gǎn wù zhì 敏感物质mǐn gǎn xìng 敏感性mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn 母子垂直感染qín liú gǎn 禽流感qíng gǎn 情感qíng gǎn fēn xī 情感分析qiú gǎn 球感ròu gǎn 肉感shàn gǎn 善感shāng gǎn 伤感shāng gǎn 傷感shàng hū xī dào gǎn rǎn 上呼吸道感染shāo zhuó gǎn 烧灼感shāo zhuó gǎn 燒灼感shēn gǎn 深感shěn měi kuài gǎn 审美快感shěn měi kuài gǎn 審美快感shèn gǎn chà yì 甚感詫異shèn gǎn chà yì 甚感诧异shēng wù chuán gǎn qì 生物传感器shēng wù chuán gǎn qì 生物傳感器shí kōng cuò zhì gǎn 时空错置感shí kōng cuò zhì gǎn 時空錯置感shí yàn shì gǎn rǎn 实验室感染shí yàn shì gǎn rǎn 實驗室感染shǒu gǎn 手感suí gǎn 随感suí gǎn 隨感tè bié gǎn xiè 特別感謝tè bié gǎn xiè 特别感谢tǐ gǎn 体感tǐ gǎn 體感tǐ gǎn wēn dù 体感温度tǐ gǎn wēn dù 體感溫度tiān rén gǎn yìng 天人感应tiān rén gǎn yìng 天人感應tóng gǎn 同感tǒng gǎn 統感tǒng gǎn 统感tòng gǎn 痛感wú rèn gǎn jī 无任感激wú rèn gǎn jī 無任感激wú zhù gǎn 无助感wú zhù gǎn 無助感xí dé xìng wú zhù gǎn 习得性无助感xí dé xìng wú zhù gǎn 習得性無助感Xiào gǎn 孝感Xiào gǎn dì qū 孝感地区Xiào gǎn dì qū 孝感地區Xiào gǎn shì 孝感市xīn diàn gǎn yìng 心电感应xīn diàn gǎn yìng 心電感應xīn líng gǎn yìng 心灵感应xīn líng gǎn yìng 心靈感應xìng gǎn 性感xìng kuài gǎn 性快感xìng lěng gǎn 性冷感xù fā gǎn rǎn 續發感染xù fā gǎn rǎn 续发感染yáo gǎn 遙感yáo gǎn 遥感yōu mò gǎn 幽默感yǔ gǎn 語感yǔ gǎn 语感yù gǎn 預感yù gǎn 预感zá gǎn 杂感zá gǎn 雜感zé rèn gǎn 責任感zé rèn gǎn 责任感zhēn shí gǎn 真实感zhēn shí gǎn 真實感zhèn gǎn 震感zhí gǎn 直感zhì gǎn 質感zhì gǎn 质感zhū liú gǎn 猪流感zhū liú gǎn 豬流感zhū liú gǎn bìng dú 猪流感病毒zhū liú gǎn bìng dú 豬流感病毒zì háo gǎn 自豪感

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm cho xúc động, động lòng. ◎Như: “cảm động” 感動 xúc động. ◇Dịch Kinh 易經: “Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình” 聖人感人心而天下和平 (Hàm quái 咸卦) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.
2. (Động) Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra). ◎Như: “cảm nhiễm” 感染 bị lây, truyền nhiễm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn” 太夫人並無別症, 不過偶感一點風寒 (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.
3. (Động) Nhận thấy, thấy trong người. ◎Như: “thâm cảm bất an” 深感不安 cảm thấy thật là không yên lòng, “thân thể ngẫu cảm bất thích” 身體偶感不適 bỗng cảm thấy khó chịu trong người.
4. (Động) Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với. ◇Dịch Kinh 易經: “Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh” 天地感而萬物化生 (Hàm quái 咸卦) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.
5. (Động) Thương xót than thở. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu” 善萬物之得時, 感吾生之行休 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm” 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
6. (Động) Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác. ◎Như: “cảm ân” 感恩, “cảm kích” 感激.
7. (Danh) Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài. ◎Như: “khoái cảm” 快感 cảm giác thích sướng, “hảo cảm” 好感 cảm giác tốt.
8. (Danh) Tinh thần, quan điểm, óc. ◎Như: “u mặc cảm” 幽默感 óc khôi hài, “trách nhậm cảm” 責任感 tinh thần trách nhiệm, “tự ti cảm” 自卑感 tự ti mặc cảm.
9. Một âm là “hám”. § Thông “hám” 憾.
10. § Thông “hám” 撼.

Từ ghép 2