Có 1 kết quả:

gǎn mào

1/1

gǎn mào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bị lạnh, nhiễm lạnh

Từ điển Trung-Anh

(1) to catch cold
(2) (common) cold
(3) CL:場|场[chang2],次[ci4]
(4) (coll.) to be interested in (often used in the negative)
(5) (Tw) to detest
(6) can't stand