Có 1 kết quả:

kài
Âm Pinyin: kài
Tổng nét: 13
Bộ: xīn 心 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨ノ一一フ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: POND (心人弓木)
Unicode: U+613E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hất, hi, hy, khái
Âm Nôm: khái
Âm Nhật (onyomi): ガイ (gai), キ (ki), ケ (ke), キツ (kitsu)
Âm Nhật (kunyomi): ためいき (tameiki)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: koi3

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

kài

phồn thể

Từ điển phổ thông

thở dài

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở dài. ◇Thi Kinh 詩經: “Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh” 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.
2. Một âm là “khái”. (Động) Căm giận. ◎Như: “đồng cừu địch khái” 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.
3. Lại một âm là “khải”. (Tính) Đầy dẫy.
4. Lại một âm nữa là “hất”. (Động) Đến. § Cũng như chữ 迄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giận, căm thù: 同仇敵愾 Cùng chung mối thù, cùng căm thù địch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở dài.

Từ điển Trung-Anh

anger

Từ ghép 1