Có 1 kết quả:

hùn
Âm Pinyin: hùn
Tổng nét: 14
Bộ: xīn 心 (+10 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一ノフノノノ丶一丶フ丶丶
Thương Hiệt: WOP (田人心)
Unicode: U+6141
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hỗn
Âm Nhật (onyomi): コン (kon)
Âm Nhật (kunyomi): うれ.える (ure.eru)
Âm Quảng Đông: wan6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

hùn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lo lắng
2. nhục nhã
3. quấy rối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lo lắng, ưu lự. ◇Tả truyện 左傳: “Xả bất vi bạo, chủ bất hỗn tân” 舍不為暴, 主不慁賓 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Từ bỏ không làm sự tàn ác, chủ không lo sợ khách.
2. (Động) Quấy rối, nhiễu loạn. ◇Sử Kí 史記: “Thị thiên dĩ quả nhân hỗn tiên sanh” 是天以寡人慁先生 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Ấy là trời dùng quả nhân quấy nhiễu tiên sinh đó.
3. (Động) Làm nhục. ◇Lễ Kí 禮記: “Bất hỗn quân vương, bất lụy trưởng thượng” 不慁君王, 不累長上 (Nho hành 儒行) Không làm nhục vua, không lụy đến bậc trên.
4. (Tính) Hỗn loạn. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Phiền nhi bất hỗn giả, sự lí minh dã” 煩而不慁者, 事理明也 (Nghị đối 議對) Nhiều mà không tạp loạn, sự lí rõ ràng vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Lo lắng.
② Nhục.
③ Quấy rối.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quấy rầy, quấy rối;
② Nhục;
③ Lo lắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo lắng. Lo sợ — Quấy nhiễu. Làm rộn — Nhơ bẩn, nhục nhã.

Từ điển Trung-Anh

(1) confused
(2) dishonor