Có 1 kết quả:

òu
Âm Pinyin: òu
Tổng nét: 14
Bộ: xīn 心 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨一丨フ一丨フ一丨フ一フ
Thương Hiệt: PSRR (心尸口口)
Unicode: U+616A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: âu
Âm Nôm: âu
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: au1, au3

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

òu

phồn thể

Từ điển phổ thông

giận, bực tức

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Giận, bực, bực tức: 你別故意慪我 Anh đừng chọc tức tôi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to annoy
(2) to irritate
(3) to be annoyed
(4) to sulk

Từ ghép 1