Có 1 kết quả:

yìn
Âm Pinyin: yìn
Tổng nét: 15
Bộ: xīn 心 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丶ノ一丨ノ丶一ノ丶丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: XXDKP (重重木大心)
Unicode: U+616D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngận

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

yìn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tốt nhất là, thà rằng
2. thiếu sót

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 憖

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bằng lòng, vui lòng, sẵn sàng;
② Thận trọng, cẩn thận;
③ Tổn thương, sứt mẻ.

Từ điển Trung-Anh

(1) injured
(2) moreover
(3) preferably