Có 2 kết quả:

kāngkǎng

1/2

kāng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: khảng khái 慷慨,忼慨)

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “khảng khái” 慷慨.

Từ điển Thiều Chửu

① Khảng khái 慷慨 hăng hái (có ý khí hăng hái vì nghĩa). Tục bảo tiêu tiền không cò kè là khảng khái (hào hiệp).

Từ điển Trần Văn Chánh

【慷慨】khảng khái [kangkăi] ① Khảng khái, mạnh mẽ, hùng hồn, hăng hái (vì việc nghĩa): 慷慨陳詞 Lời nói mạnh mẽ, lời lẽ hùng hồn;
② Hào hiệp, hào phóng, rộng rãi: 他待人很慷慨 Anh ấy ăn ở rất rộng rãi; 慷他人之慨 Của người phúc ta; 慷慨解囊 Hào phóng cởi túi tiền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khảng 忼.

Từ điển Trung-Anh

(1) generous
(2) magnanimous

Từ ghép 9

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “khảng khái” 慷慨.