Có 2 kết quả:

zhézhí
Âm Pinyin: zhé, zhí
Tổng nét: 15
Bộ: xīn 心 (+11 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丶ノ一一丨ノフ丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: GIP (土戈心)
Unicode: U+6179
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chấp, niệp, triệp
Âm Quảng Đông: zap1, zip3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kinh hãi.
2. (Tính) Trơ trơ, bất động. ◇Trang Tử 莊子: “Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân” 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kinh hãi.
2. (Tính) Trơ trơ, bất động. ◇Trang Tử 莊子: “Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân” 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.