Có 1 kết quả:

chōng
Âm Pinyin: chōng
Tổng nét: 15
Bộ: xīn 心 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Thương Hiệt: PYTG (心卜廿土)
Unicode: U+61A7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sung, tráng, xung
Âm Nôm: sung
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), トウ (tō), ドウ (dō)
Âm Nhật (kunyomi): あこが.れる (akoga.reru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cung1, tung4

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chōng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phân vân

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngu xuẩn.
2. (Tính) “Sung sung” 憧憧: (1) Qua lại không ngừng. (2) Tâm thần bất định. (3) Lông bông, lay động chưa định hẳn.

Từ điển Thiều Chửu

① Sung sung 憧憧 lông bông ý chưa định hẳn cứ lông bông hoài gọi là sung sung.
② Ngu xuẩn.
③ Một âm là tráng. Hám tráng 戇憧 hung ác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mong mỏi, khao khát;
② Do dự, chập chờn. 【憧憧】sung sung [chongchong] Chập chờn, lông bông, thấp thoáng: 人影憧憧 Chập chờn bóng người; 樹影憧憧 Bóng cây thấp thoáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu óc không yên, ý nghĩ bất định.

Từ điển Trung-Anh

(1) irresolute
(2) unsettled

Từ ghép 1