Có 2 kết quả:

liáoliǎo
Âm Pinyin: liáo, liǎo
Tổng nét: 15
Bộ: xīn 心 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: PKCF (心大金火)
Unicode: U+61AD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: liêu
Âm Nôm: trêu
Âm Nhật (onyomi): リョウ (ryō)
Âm Nhật (kunyomi): さとい (satoi)
Âm Quảng Đông: liu5

Tự hình 2

1/2

liáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lạnh lẽo
2. rõ ràng, minh bạch

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hiểu, rõ.
2. Một âm là “liêu”. (Tính) “Liêu lật” 憭慄 thê lương, buồn tẻ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương” 而塊然無偶, 憭慄自傷 (Chương A Đoan 章阿端) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.

liǎo

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hiểu, rõ.
2. Một âm là “liêu”. (Tính) “Liêu lật” 憭慄 thê lương, buồn tẻ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương” 而塊然無偶, 憭慄自傷 (Chương A Đoan 章阿端) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rõ ràng, minh bạch, hiểu rõ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lạnh lẽo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết rõ. Hiểu rõ. Cũng đọc Liêu.

Từ điển Trung-Anh

(1) clear
(2) intelligible
(3) severe
(4) cold