Có 3 kết quả:

Yìngyīngyìng

1/3

Yìng

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Ying

Từ ghép 3

yīng

phồn thể

Từ điển phổ thông

ưng, thích

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đáp lời, thưa. ◎Như: “ứng đối” 應對 đối đáp. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hô chi bất ứng” 呼之不應 (Tân lang 新郎) Gọi mà không trả lời.
2. (Động) Nhận chịu, cho. ◎Như: “hữu cầu tất ứng” 有求必應 hễ cầu xin thì được cho. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu” 惜春聽了雖是為難, 只得應了 (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.
3. (Động) Hòa theo, phụ họa. ◎Như: “hưởng ứng” 響應 phụ họa. ◇Sử Kí 史記: “Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp” 諸郡縣苦秦吏者, 皆刑其長吏, 殺之以應陳涉 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.
4. (Động) Đối phó. ◎Như: “ứng thế” 應世 đối phó xử xự trong đời, “tùy cơ ứng biến” 隨機應變 tùy theo trường hợp mà đối phó.
5. (Động) Chứng thật, đúng với. ◎Như: “ứng nghiệm” 應驗 đúng thật, hiệu nghiệm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu” 這四句謠言已都應了 (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).
6. (Động) Thích hợp. ◎Như: “đắc tâm ứng thủ” 得心應手 nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy. ◇Dịch Kinh 易經: “Cương nhu giai ứng” 剛柔皆應 (Hằng quái 恆卦) Cương và nhu đều thuận hợp.
7. (Động) Tiếp nhận.
8. (Danh) Cái trống nhỏ.
9. (Danh) Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.
10. (Danh) Họ “Ứng”.
11. Một âm là “ưng”. (Phó) Nên thế, cần phải. ◎Như: “ưng tu” 應須 nên phải, “chỉ ưng” 衹應 chỉ nên. ◇Lâm Tự Hoàn 林嗣環: “Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu” 凡所應有, 無所不有 (Khẩu kĩ 口技) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.
12. (Phó) Có lẽ, có thể. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn” 此曲祗應天上有, 人間能得幾回聞 (Tặng Hoa Khanh 贈花卿) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

Từ điển Trung-Anh

(1) to agree (to do sth)
(2) should
(3) ought to
(4) must
(5) (legal) shall

Từ ghép 31

yìng

phồn thể

Từ điển phổ thông

ứng phó

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đáp lời, thưa. ◎Như: “ứng đối” 應對 đối đáp. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hô chi bất ứng” 呼之不應 (Tân lang 新郎) Gọi mà không trả lời.
2. (Động) Nhận chịu, cho. ◎Như: “hữu cầu tất ứng” 有求必應 hễ cầu xin thì được cho. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu” 惜春聽了雖是為難, 只得應了 (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.
3. (Động) Hòa theo, phụ họa. ◎Như: “hưởng ứng” 響應 phụ họa. ◇Sử Kí 史記: “Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp” 諸郡縣苦秦吏者, 皆刑其長吏, 殺之以應陳涉 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.
4. (Động) Đối phó. ◎Như: “ứng thế” 應世 đối phó xử xự trong đời, “tùy cơ ứng biến” 隨機應變 tùy theo trường hợp mà đối phó.
5. (Động) Chứng thật, đúng với. ◎Như: “ứng nghiệm” 應驗 đúng thật, hiệu nghiệm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu” 這四句謠言已都應了 (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).
6. (Động) Thích hợp. ◎Như: “đắc tâm ứng thủ” 得心應手 nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy. ◇Dịch Kinh 易經: “Cương nhu giai ứng” 剛柔皆應 (Hằng quái 恆卦) Cương và nhu đều thuận hợp.
7. (Động) Tiếp nhận.
8. (Danh) Cái trống nhỏ.
9. (Danh) Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.
10. (Danh) Họ “Ứng”.
11. Một âm là “ưng”. (Phó) Nên thế, cần phải. ◎Như: “ưng tu” 應須 nên phải, “chỉ ưng” 衹應 chỉ nên. ◇Lâm Tự Hoàn 林嗣環: “Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu” 凡所應有, 無所不有 (Khẩu kĩ 口技) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.
12. (Phó) Có lẽ, có thể. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn” 此曲祗應天上有, 人間能得幾回聞 (Tặng Hoa Khanh 贈花卿) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thưa, đáp lại (lời gọi): 喊他不應 Gọi mãi hắn không thưa;
② Nên, cần, phải: 應盡的義務 Nghĩa vụ phải làm tròn; 應死之罪 Tội phải chết; 發現錯誤應立即糾正 Phát hiện sai lầm nên uốn nắn ngay;
③ Nhận lời, đồng ý: 這事是我應下來的,由我負責吧! Việc đó do tôi nhận làm, tôi xin chịu trách nhiệm vậy!;
④ (Một loại) nhạc khí thời xưa (trong có cây dùi, gõ lên để hoà nhạc);
⑤ Cái trống con: 應田縣鼓 Trống nhỏ trống lớn đều là trống treo (Thi Kinh: Chu tụng, Hữu cổ);
⑥ [Ying] Nước Ưng (một nước thời cổ, ở phía đông huyện Lỗ Sơn, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay);
⑦ [Ying] (Họ) Ưng. Xem 應 [yìng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đáp, đáp ứng, đồng ý làm theo, cho: 以應急需 Để đáp ứng những nhu cầu cần thiết; 有求必應 Hễ cầu xin là cho;
② Ứng (phó), đối phó: 隨機應變 Tùy cơ ứng biến; 吾將何以應敵 Ta sẽ làm sao đối phó với địch (Hàn Phi tử);
③ (Thích, phản) ứng, ứng theo: 要適應這一環境 Phải thích ứng với hoàn cảnh này; 化學反應 Phản ứng hoá học;
④ Tương ứng, (tùy) theo: 應弦而倒 Ngã theo cây đàn (Thế thuyết tân ngữ);
⑤ Ứng hoạ, hoạ theo;
⑥ Hưởng ứng: 殺之以應陳涉 Giết ông ta để hưởng ứng cuộc khởi nghĩa của Trần Thiệp (Sử kí);
⑦ Ứng nghiệm, đúng với: 今果應此言 Nay quả ứng nghiệm với (đúng với) lời nói đó (Tam quốc diễn nghĩa);
⑧ Căn cứ theo, dựa theo. Xem 應 [ying].

Từ điển Trung-Anh

(1) to answer
(2) to respond
(3) to comply with
(4) to deal or cope with

Từ ghép 215

àn shì yìng 暗適應bàn suí xiào yìng 伴隨效應bǎo cháng duì yìng 保長對應bǎo jiǎo duì yìng 保角對應bào yìng 報應bào yìng bù shuǎng 報應不爽bì xiào yìng 壁效應Bì yìng 必應biàn tài fǎn yìng 變態反應bù yìng qī 不應期cè yìng 策應chǎng qū yìng jí 場區應急chǎng wài yìng jí 場外應急chāo mǐn fǎn yìng 超敏反應chén zhuó yìng zhàn 沉著應戰chéng yìng 承應chóng fù qǐ dòng xiào yìng 重複啟動效應chóu yìng 酬應cí cháng xiào yìng 詞長效應cí gǎn yìng 磁感應cí gǎn yìng qiáng dù 磁感應強度cí pín xiào yìng 詞頻效應cí xiāng sì xiào yìng 詞相似效應cí yōu xiào yìng 詞優效應dé xīn yìng shǒu 得心應手diàn cí gǎn yìng 電磁感應diàn yuán gōng yìng qì 電源供應器dòng lì fǎn yìng duī 動力反應堆duì yìng 對應Duō pǔ lè xiào yìng 多普勒效應fā shè jī yìng dá qì 發射機應答器fǎn yìng 反應fǎn yìng duī 反應堆fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn 反應堆燃料元件fǎn yìng duī xīn 反應堆芯fǎn yìng guō 反應鍋fǎn yìng shí 反應時fǎn yìng shì 反應式fàng rè fǎn yìng 放熱反應fú gǔ xiāng yìng 桴鼓相應fú shè zhí jiē xiào yìng 輻射直接效應fù fēn jiě fǎn yìng 復分解反應gǎn yìng 感應gǎn yìng qì 感應器gǎn yìng xiàn quān 感應線圈gāo yuán fǎn yìng 高原反應gōng bù yìng qiú 供不應求gōng yìng 供應gōng yìng pǐn 供應品gōng yìng shāng 供應商gōng yìng shì 供應室gōng yìng zhě 供應者gōng yuán xiǎo jìng xiào yìng 公園小徑效應gǔ pái xiào yìng 骨牌效應guāng diàn xiào yìng 光電效應guāng gǎn yìng 光感應guī zé xìng xiào yìng 規則性效應guò mǐn fǎn yìng 過敏反應guò mǐn xìng fǎn yìng 過敏性反應hé fǎn yìng 核反應hé fǎn yìng duī 核反應堆hé lián suǒ fǎn yìng 核連鎖反應hōng dòng xiào yìng 轟動效應hū yìng 呼應hú dié xiào yìng 蝴蝶效應huà xué fǎn yìng 化學反應huí yìng 回應huò bì gōng yìng liàng 貨幣供應量jī jí fǎn yìng 積極反應jì liàng xiào yìng 劑量效應jiǎn yìng lì 剪應力jiē yìng 接應jǐn jí yìng biàn 緊急應變jù biàn fǎn yìng 聚變反應Kǎ xī mǐ ěr xiào yìng 卡西米爾效應kè hù yìng yòng 客戶應用kǒu bù yìng xīn 口不應心kòu yìng 叩應kòu yìng 扣應lǐ yìng wài hé 裡應外合lián suǒ fǎn yìng 連鎖反應liàn shì fǎn yìng 鏈式反應liàn shì liè biàn fǎn yìng 鏈式裂變反應mǎn kǒu yìng chéng 滿口應承màn yìng 漫應miǎn yì fǎn yìng 免疫反應nán yǐ yìng fù 難以應付nì fǎn yìng 逆反應ǒu lián fǎn yìng 偶聯反應qǐ yìng qí dǎo 啟應祈禱qì lěng shì fǎn yìng duī 氣冷式反應堆qīng shuǐ fǎn yìng duī 輕水反應堆qióng yú yìng fù 窮於應付què dìng xiào yìng 確定效應rè dǎo xiào yìng 熱島效應rè hé fǎn yìng duī 熱核反應堆rè hé jù biàn fǎn yìng 熱核聚變反應shā shǒu jí yìng yòng 殺手級應用shāng yè yìng yòng 商業應用shēng chǎn fǎn yìng duī 生產反應堆shēng wù fǎn yìng qì 生物反應器shí jì yìng yòng 實際應用shì yìng 適應shì yìng xìng 適應性shùn yìng 順應shùn yìng bù liáng 順應不良shùn yìng tiān shí 順應天時suí jī xiào yìng 隨機效應suí jī yìng biàn 隨機應變tiān rén gǎn yìng 天人感應tiáo jiàn fǎn yìng 條件反應wàn yìng líng dān 萬應靈丹wǎng lù yìng yòng 網路應用wǎng luò yìng yòng 網絡應用wèi zhì xiào yìng 位置效應wēn shì xiào yìng 溫室效應wù rù qí tú xiào yìng 誤入歧途效應wù zī gōng yìng 物資供應xiāng yìng 相應xiǎng yìng 響應xiǎng yìng shí jiān 響應時間xiào yìng 效應xīn diàn gǎn yìng 心電感應xīn líng gǎn yìng 心靈感應xū yìng gù shì 虛應故事xū yìng liǎo shì 虛應了事yán jiū fǎn yìng duī 研究反應堆yán xìng fǎn yìng 炎性反應yǎng xiào yìng 氧效應yī duō duì yìng 一多對應yī hū bǎi yìng 一呼百應yī yī duì yìng 一一對應yī zhì xìng xiào yìng 一致性效應yì chū xiào yìng 溢出效應yīn yìng 因應yìng bào 應報yìng biàn 應變yìng biàn lì 應變力yìng chéng 應承yìng chou 應酬yìng cóng 應從yìng dá 應答yìng dí 應敵yìng diǎn 應點yìng duì 應對yìng duì rú liú 應對如流yìng fù 應付yìng fu 應付yìng fu yù rú 應付裕如yìng fu zì rú 應付自如yìng hè 應和yìng jī 應激yìng jī fǎn yìng 應激反應yìng jī lì duàn 應機立斷yìng jī xìng 應激性yìng jī yuán 應激源yìng jí 應急yìng jí cuò shī 應急措施yìng jí dài mìng 應急待命yìng jí zhào shè 應急照射yìng jiē 應接yìng jiē bù xiá 應接不暇yìng jǐng 應景yìng jǐngr 應景兒yìng jǔ 應舉yìng kǎo 應考yìng lì 應力yìng lì chǎng 應力場yìng mǎo 應卯yìng mén 應門yìng nuò 應諾yìng pìn 應聘yìng pìn zhě 應聘者yìng shēng 應聲yìng shí 應時yìng shì 應市yìng shì 應試yìng shì jiào yù 應試教育yìng shǒu 應手yìng tiān chéng yùn 應天承運yìng tiān shùn shí 應天順時yìng xiàn mù tǎ 應縣木塔yìng yàn 應驗yìng yāo 應邀yìng yòng 應用yìng yòng céng 應用層yìng yòng chéng shì 應用程式yìng yòng chéng shì jiè miàn 應用程式介面yìng yòng kē xué 應用科學yìng yòng píng tái 應用平台yìng yòng ruǎn jiàn 應用軟件yìng yòng ruǎn tǐ 應用軟體yìng yòng shù xué 應用數學yìng yòng wén 應用文yìng yòng wù lǐ 應用物理yìng yǔn 應允yìng yùn 應運yìng yùn ér shēng 應運而生yìng zhàn 應戰yìng zhào 應召yìng zhào 應詔yìng zhào nǚ láng 應召女郎yìng zhào zhàn 應召站yìng zhěn 應診yìng zhēng 應徵yìng zhì 應制yǒu qiú bì yìng 有求必應yù yìng lì 預應力yuán zǐ fǎn yìng duī 原子反應堆zǎo qī xiào yìng 早期效應zēng zhí fǎn yìng duī 增殖反應堆zhào yìng 照應zhī yìng 支應zhòng shuǐ fǎn yìng duī 重水反應堆zì shì yìng 自適應