Có 1 kết quả:

zhì
Âm Pinyin: zhì
Tổng nét: 17
Bộ: xīn 心 (+14 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨一丨丶フ丨フ一丨一フ丨一ノ丶
Thương Hiệt: PJBO (心十月人)
Unicode: U+61E5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chí, ,
Âm Nhật (onyomi): チ (chi)
Âm Quảng Đông: ci3, zi3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

zhì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nổi giận, nổi cáu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự phẫn nộ, tức giận. § Ta quen đọc là “sí”.

Từ điển Thiều Chửu

① Giận. Ta quen đọc là chữ sý.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét.

Từ điển Trung-Anh

enraged