Có 2 kết quả:

Huáihuái

1/2

huái

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhớ nhung
2. ôm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhớ. ◎Như: “hoài đức úy uy” 懷德畏威 nhớ đức sợ uy. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban” 有懷張少保, 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương, Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm. § Tức “Trương Hán Siêu” 張漢超 (?-1354) người đã đặt tên cho núi Dục Thúy.
2. (Động) Bọc, chứa, mang. ◇Sử Kí 史記: “Sử kì tòng giả y hạt, hoài kì bích, tòng kính đạo vong, quy bích vu Triệu” 使其從者衣褐, 懷其璧, 從徑道亡, 歸璧于趙 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Sai tùy tùng của mình mặc áo ngắn, mang viên ngọc, đi theo đường tắt, đem ngọc về Triệu.
3. (Động) Bao dong. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Hoài vạn vật” 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Bao dong muôn vật.
4. (Động) Bao vây, bao trùm. ◇Sử Kí 史記: “Đương đế Nghiêu chi thì, hồng thủy thao thiên, hạo hạo hoài san tương lăng, hạ dân kì ưu” 當帝堯之時, 鴻水滔天, 浩浩懷山襄陵, 下民其憂 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Vào thời vua Nghiêu, lụt lớn ngập trời, mênh mông bao phủ núi gò, là nỗi lo âu cho dân ở dưới thấp.
5. (Động) Ôm giữ trong lòng.
6. (Động) Mang thai. ◎Như: “hoài thai” 懷胎 mang thai, “hoài dựng” 懷孕 có mang.
7. (Động) Định yên, an phủ, vỗ về. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Nhi hoài tây Nhung” 而懷西戎 (Ngũ đố 五蠹) Mà vỗ về yên định quân Nhung ở phía tây.
8. (Động) Về với, quy hướng. ◎Như: “hoài phụ” 懷附 quay về, quy phụ, “hoài phục” 懷服 trong lòng thuận phục.
9. (Động) Vời lại, chiêu dẫn. ◎Như: “hoài dụ” 懷誘 chiêu dẫn.
10. (Danh) Lòng, ngực, dạ. ◎Như: “đồng hoài” 同懷 anh em ruột. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử sanh tam niên, nhiên hậu miễn ư phụ mẫu chi hoài” 子生三年, 然後免於父母之懷 (Dương Hóa 陽貨) Con sinh ba năm, sau đó mới khỏi ở trong lòng cha mẹ (ý nói: cha mẹ thôi bồng bế).
11. (Danh) Tâm ý, tình ý. ◎Như: “bản hoài” 本懷 tấm lòng này. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ” 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ý kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.
12. (Danh) Mối lo nghĩ.
13. (Danh) Tên đất xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
14. (Danh) Họ “Hoài”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhớ. 【懷念】hoài niệm [huáiniàn] Hoài niệm, nhớ, nhớ nhung, nhớ tưởng, tưởng nhớ (người đã mất): 我懷念他 Tôi nhớ anh ấy; 懷念已經去世的朋友 Tưởng nhớ người bạn đã mất;
② Lòng: 把孩子抱在懷裡 Ôm con vào lòng;
③ Bụng, bụng dạ, lòng dạ: 母懷 Bụng mẹ; 好心懷 Bụng dạ tốt;
④ Bọc, chứa, mang;
⑤ Lo nghĩ;
⑥ Về;
⑦ Yên;
⑧ Yên ủi, an ủi;
⑨ Điều ôm ấp trong lòng, hoài bão.

Từ điển Trung-Anh

(1) bosom
(2) heart
(3) mind
(4) to think of
(5) to harbor in one's mind
(6) to conceive (a child)

Từ ghép 68

bù huái hǎo yì 不懷好意chuāi zài huái lǐ 揣在懷裡chuāi zài huái lǐ 搋在懷裡gǎn huái 感懷gěng gěng yú huái 耿耿於懷guà huái 掛懷guān huái 關懷guān huái bèi zhì 關懷備至Guō Yǒng huái 郭永懷guò dù guān huái 過度關懷háo bù huái yí 毫不懷疑huái bào 懷抱huái bì qí zuì 懷璧其罪huái biǎo 懷錶huái cái bù yù 懷才不遇huái chūn 懷春huái dí yì 懷敵意huái gǔ 懷古huái hèn 懷恨huái hèn zài xīn 懷恨在心huái jiù 懷舊huái jiù gǎn 懷舊感huái lǐ 懷裡huái lù 懷祿huái niàn 懷念huái rèn 懷妊huái róu 懷柔huái tāi 懷胎huái xiāng 懷鄉huái yí 懷疑huái yí pài 懷疑派huái yí zhě 懷疑者huái yǒu 懷有huái yùn 懷孕jì huái 寄懷jiè huái 介懷jīn huái 襟懷jīn huái tǎn bái 襟懷坦白jīn huái yí kuàng 襟懷夷曠juàn huái 眷懷kāi huái 開懷kuān dà wéi huái 寬大為懷lín zhōng guān huái 臨終關懷mǎn huái 滿懷miǎn huái 緬懷Péng Dé huái 彭德懷qíng huái 情懷Rén huái 仁懷Rén huái shì 仁懷市Rén huái xiàn 仁懷縣shāng huái 傷懷shè huì guān huái 社會關懷shēn huái liù jiǎ 身懷六甲shì huái 釋懷shū huái 抒懷tóu huái sòng bào 投懷送抱wàng huái 忘懷xiǎn huái 顯懷xīn cún huái yí 心存懷疑xīn huái 心懷xīn huái pǒ cè 心懷叵測xiōng huái 胸懷xiōng huái tǎn dàng 胸懷坦蕩xū huái ruò gǔ 虛懷若谷yǎ huái 雅懷yǐn liú huái yuán 飲流懷源zhèng zhòng xià huái 正中下懷zhuī huái 追懷