Có 1 kết quả:

liàn

1/1

liàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. yêu, thương mến
2. tiếc nuối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Yêu, mến, nhớ. ◎Như: “luyến ái” 戀愛 yêu thương, “luyến tích” 戀惜 mến tiếc.
2. (Động) Quấn quýt, vương vít. ◎Như: “lưu luyến” 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, “quyến luyến” 眷戀 thương yêu quấn quýt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả” 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
3. (Danh) Họ “Luyến”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tình ái, tình yêu: 初戀 Mối tình đầu; 失戀 Thất tình;
② Nhớ (nhung), mến, vương vít, luyến: 留戀 Lưu luyến; 戀家 Nhớ nhà.

Từ điển Trung-Anh

(1) to feel attached to
(2) to long for
(3) to love

Từ ghép 59

ài liàn 愛戀àn liàn 暗戀chū liàn 初戀chū liàn gǎn jué 初戀感覺dān liàn 單戀huáng hūn liàn 黃昏戀hūn liàn 婚戀hūn wài liàn 婚外戀jiě dì liàn 姐弟戀juàn liàn 眷戀lǎo mǎ liàn zhàn 老馬戀棧liàn ài 戀愛liàn gē 戀歌liàn jiā 戀家liàn jiǎo pǐ 戀腳癖liàn jiǎo pǐ zhě 戀腳癖者liàn jiù 戀舊liàn jiù qíng jié 戀舊情結liàn liàn bù shě 戀戀不捨liàn mǔ qíng jié 戀母情結liàn mù 戀慕liàn niàn 戀念liàn qíng 戀情liàn rén 戀人liàn shī pǐ 戀屍癖liàn tóng fàn 戀童犯liàn tóng pǐ 戀童癖liàn wù 戀物liàn wù kuáng 戀物狂liàn wù pǐ 戀物癖liàn zhàn 戀戰liàn zhàn 戀棧liú liàn 留戀luán tóng liàn 孌童戀mí liàn 迷戀nüè liàn 虐戀nú mǎ liàn zhàn 駑馬戀棧nú mǎ liàn zhàn dòu 駑馬戀棧豆rè liàn 熱戀sān jiǎo liàn ài 三角戀愛shī liàn 失戀shuāng xìng liàn 雙性戀sī liàn 思戀tān liàn 貪戀tán liàn ài 談戀愛tóng xìng liàn 同性戀tóng xìng liàn kǒng jù zhèng 同性戀恐懼症tóng xìng liàn zhě 同性戀者wǎng liàn 網戀xiāng liàn 相戀xìng wù liàn 性物戀yī liàn 依戀yí qíng bié liàn 移情別戀yì dì liàn 異地戀yì xìng liàn 異性戀yì xìng liàn zhǔ yì 異性戀主義zǎo liàn 早戀zhàn liàn 棧戀zì liàn 自戀