Có 3 kết quả:

Chéngchéngchèng

1/3

Chéng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Cheng

Từ ghép 50

Bǎo Chéng tiě lù 宝成铁路Bǎo Chéng tiě lù 寶成鐵路Chéng ān 成安Chéng ān xiàn 成安县Chéng ān xiàn 成安縣Chéng Bào 成報Chéng Bào 成报Chéng dū 成都Chéng dū shì 成都市Chéng dū Tǐ yù Dà xué 成都体育大学Chéng dū Tǐ yù Dà xué 成都體育大學Chéng gōng 成功Chéng gōng zhèn 成功鎮Chéng gōng zhèn 成功镇Chéng Hàn 成汉Chéng Hàn 成漢Chéng huá 成华Chéng huá 成華Chéng huá qū 成华区Chéng huá qū 成華區Chéng jí sī hán 成吉思汗Chéng jūn guǎn 成均館Chéng jūn guǎn 成均馆Chéng Lóng 成龍Chéng Lóng 成龙Chéng shí zōng 成实宗Chéng shí zōng 成實宗Chéng tián 成田Chéng tián Jī chǎng 成田机场Chéng tián Jī chǎng 成田機場Chéng wǔ 成武Chéng wǔ xiàn 成武县Chéng wǔ xiàn 成武縣Chéng xiàn 成县Chéng xiàn 成縣Chéng Yú 成渝Jīn Chéng 金成Lǐ Chéng guì 李成桂Lǐ Chéng jiāng 李成江Míng Chéng zǔ 明成祖Qí Wǔ Chéng 齊武成Qí Wǔ Chéng 齐武成Qiū Chéng tóng 丘成桐Xióng Chéng jī 熊成基Zhāng Chéng zé 张成泽Zhāng Chéng zé 張成澤Zhèng Chéng gōng 郑成功Zhèng Chéng gōng 鄭成功Zhōng shān Chéng bīn 中山成彬Zhōu Chéng wáng 周成王

chéng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xong. ◎Như: “hoàn thành” 完成 xong hết, “công thành danh tựu” 功成名就 công danh đều xong.
2. (Động) Biến ra, trở nên. ◎Như: “tuyết hoa thành thủy” 雪花成水 tuyết tan thành nước.
3. (Động) Nên. ◎Như: “thành toàn” 成全 làm tròn, “thành nhân chi mĩ” 成人之美 lo trọn việc tốt cho người.
4. (Động) Có thể được, khả dĩ. ◎Như: “na bất thành” 那不成 cái đó không được.
5. (Danh) Lượng từ: một phần mười. ◎Như: “hữu bát thành hi vọng” 有八成希望 có tám phần hi vọng (tám phần trên mười phần).
6. (Danh) Thửa vuông mười dặm. ◇Tả truyện 左傳: “Hữu điền nhất thành, hữu chúng nhất lữ” 有田一成, 有眾一旅 (Ai Công nguyên niên 哀公元年) Có ruộng một thành, có dân một lữ.
7. (Danh) Cái sẵn có, hiện hữu. ◎Như: “sáng nghiệp dong dị thủ thành nan” 創業容易守成難 lập nên sự nghiệp dễ, giữ cơ nghiệp đã có mới khó. ◇Ngô Căng 吳兢: “Đế vương chi nghiệp, thảo sáng dữ thủ thành thục nan?” 帝王之業, 草創與守成孰難 (Luận quân đạo 論君道) Sự nghiệp đế vương, sáng lập với bảo tồn, việc nào khó hơn?
8. (Danh) Họ “Thành”.
9. (Tính) Đã xong, trọn. ◎Như: “thành phẩm” 成品 món phẩm vật (sẵn để bán hoặc dùng ngay được), “thành nhật” 成日 cả ngày. ◇Lục Du 陸游: “Bất dĩ tự hại kì thành cú” 不以字害其成句 (Hà quân mộ biểu 何君墓表) Không lấy chữ làm hỏng trọn câu.
10. (Tính) Thuộc về một đoàn thể, cấu trúc. ◎Như: “thành phần” 成分 phần tử, “thành viên” 成員 người thuộc vào một tổ chức.

Từ điển Thiều Chửu

① Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành 落成, làm quan về hưu gọi là hoạn thành 宦成, v.v.
② Thành lập, như đại khí vãn thành 大器晚成 đài lớn muộn thành, tuổi cao đức trọng lại duyệt lịch nhiều gọi là lão thành 老成.
③ Nên, sự gì đã định rồi thì gọi là thành, như thủ thành 守成 cứ giữ lấy cơ nghiệp trước. Cái gì nghĩ tới trước mà đã ấn định không đổi dời được gọi là thành, như thành tâm 成心, thành kiến 成見, v.v.
④ Trọn, hết. Hết một khúc nhạc gọi là nhất thành 一成.
⑤ Hoà bình, cầu hoà gọi là cầu thành 求成 hay hành thành 行成.
⑥ Thửa vuông mười dặm gọi là thành.
⑦ Phần số đã thành, như một cái gì chia ra làm mười phần thì phần số bảy gọi là thất thành 七成, phần số tám gọi là bát thành 八成, v.v.
⑧ Béo tốt.
⑨ Hẳn chắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làm xong, xong xuôi, thành công: 完成 Làm xong 事情一定成得了 Công việc nhất định thành công;
② Thành, trở thành: 成了習慣 Đã thành thói quen;
③ Được: 這麼辦可不成 Làm như thế không được; 成!我來搞 Được! Để đấy tôi làm!;
④ Giỏi, cừ: 這個人眞成 Anh này giỏi (cừ) thật;
⑤ Hàng, gấp: 成千上萬的人走上街頭 Hàng nghìn hàng vạn người đổ ra phố; 產量成倍增長 Sản lượng tăng gấp bội;
⑥ Đã cố định, sẵn có: 成見 Thành kiến; 要打破成規 Phải phá bỏ khuôn phép cũ;
⑦ Một phần mười, 10%: 七成 Bảy phần mười; 增產兩成 Tăng sản lượng 20%; 八成新 Còn mới 80%;
⑧ (văn) Trọn, hết: 一成 Hết một khúc nhạc;
⑨ (văn) Hoà bình: 求成 Cầu hoà;
⑩ (văn) Béo tốt;
⑪ (văn) Thửa đất vuông mười dặm;
⑫ [Chéng] (Họ) Thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nên việc. Xong việc — Trở nên — Một phần mười — Một phần của sự vật. Td: Thành phần.

Từ điển Trung-Anh

(1) to succeed
(2) to finish
(3) to complete
(4) to accomplish
(5) to become
(6) to turn into
(7) to be all right
(8) OK!
(9) one tenth

Từ ghép 642

bā chéng 八成bā xiàng chéng dào 八相成道bǎi liàn chéng gāng 百炼成钢bǎi liàn chéng gāng 百煉成鋼bǎi shì wú chéng 百事无成bǎi shì wú chéng 百事無成bài bù chéng jūn 敗不成軍bài bù chéng jūn 败不成军bàn chéng pǐn 半成品bào chéng yī tuán 抱成一团bào chéng yī tuán 抱成一團bì bù kě shǎo zǔ chéng 必不可少組成bì bù kě shǎo zǔ chéng 必不可少组成biān chéng 編成biān chéng 编成biān jì chéng běn 边际成本biān jì chéng běn 邊際成本biàn chéng 变成biàn chéng 變成bō lán lǎo chéng 波澜老成bō lán lǎo chéng 波瀾老成bù chéng 不成bù chéng cái 不成材bù chéng gōng biàn chéng rén 不成功便成仁bù chéng huà 不成話bù chéng huà 不成话bù chéng shú 不成熟bù chéng tǐ tǒng 不成体统bù chéng tǐ tǒng 不成體統bù chéng wén 不成文bù chéng wén fǎ 不成文法bù chéng yàng zi 不成样子bù chéng yàng zi 不成樣子bù dǎ bù chéng cái 不打不成才bù dǎ bù chéng qì 不打不成器bù dǎ bù chéng xiāng shí 不打不成相識bù dǎ bù chéng xiāng shí 不打不成相识Bù kōng chéng jiù fó 不空成就佛bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán 不以規矩,不能成方圓bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán 不以规矩,不能成方圆bù zàn chéng 不贊成bù zàn chéng 不赞成chén mò chéng běn 沉沒成本chén mò chéng běn 沉没成本chéng bǎi shàng qiān 成百上千chéng bài 成敗chéng bài 成败chéng bài dé shī 成敗得失chéng bài dé shī 成败得失chéng bài lì dùn 成敗利鈍chéng bài lì dùn 成败利钝chéng bài lùn rén 成敗論人chéng bài lùn rén 成败论人chéng bài zài cǐ yī jǔ 成敗在此一舉chéng bài zài cǐ yī jǔ 成败在此一举chéng běn 成本chéng cái 成才chéng cái 成材chéng céng 成层chéng céng 成層chéng chóng 成虫chéng chóng 成蟲chéng chuàn 成串chéng dào 成道chéng dīng 成丁chéng duì 成对chéng duì 成對chéng fǎn bǐ 成反比chéng fāngr 成方儿chéng fāngr 成方兒chéng fèn 成份chéng fèn 成分chéng fèn gǔ 成份股chéng fó 成佛chéng gōng 成功chéng gōng gǎn 成功感chéng gǔ 成骨chéng gǔ bù quán zhèng 成骨不全症chéng guī 成規chéng guī 成规chéng guǒ 成果chéng hé 成核chéng hé tǐ tǒng 成何体统chéng hé tǐ tǒng 成何體統chéng huà 成話chéng huà 成话chéng hūn 成婚chéng huó 成活chéng huó lǜ 成活率chéng jī 成勣chéng jī 成績chéng jī 成绩chéng jì 成績chéng jì 成绩chéng jì dān 成績單chéng jì dān 成绩单chéng jì zhuó rán 成績卓然chéng jì zhuó rán 成绩卓然chéng jiā 成家chéng jiā lì shì 成家立室chéng jiā lì yè 成家立业chéng jiā lì yè 成家立業chéng jiàn 成見chéng jiàn 成见chéng jiāo 成交chéng jiāo jià 成交价chéng jiāo jià 成交價chéng jiào 成教chéng jiù 成就chéng jūn 成军chéng jūn 成軍chéng kǎo yí mín 成考移民chéng le 成了chéng lì 成立chéng míng 成名chéng míng zuò 成名作chéng nián 成年chéng nián lěi yuè 成年累月chéng nián rén 成年人chéng nián zhě 成年者chéng pī 成批chéng pǐn 成品chéng pǐn yóu 成品油chéng qì 成器chéng qiān 成千chéng qiān chéng wàn 成千成万chéng qiān chéng wàn 成千成萬chéng qiān lěi wàn 成千累万chéng qiān lěi wàn 成千累萬chéng qiān shàng wàn 成千上万chéng qiān shàng wàn 成千上萬chéng qīn 成亲chéng qīn 成親chéng quān 成圈chéng quán 成全chéng qún 成群chéng qún jié duì 成群結隊chéng qún jié duì 成群结队chéng rén 成人chéng rén 成仁chéng rén lǐ 成人礼chéng rén lǐ 成人禮chéng rì 成日chéng sè 成色chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú 成事不足,敗事有餘chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú 成事不足,败事有余chéng shū 成书chéng shū 成書chéng shú 成熟chéng shú fēn liè 成熟分裂chéng shuāng chéng duì 成双成对chéng shuāng chéng duì 成雙成對chéng shuāng zuò duì 成双作对chéng shuāng zuò duì 成雙作對chéng shuō 成說chéng shuō 成说chéng tào 成套chéng tǐ 成体chéng tǐ 成體chéng tiān 成天chéng wáng bài kòu 成王敗寇chéng wáng bài kòu 成王败寇chéng wéi 成为chéng wéi 成為chéng wén 成文chéng wén fǎ 成文法chéng xiān 成仙chéng xiàng 成像chéng xiàng 成象chéng xiào 成效chéng xīn 成心chéng xíng 成型chéng xíng 成形chéng xíng 成行chéng xìng 成性chéng yàng 成样chéng yàng 成樣chéng yàng zi 成样子chéng yàng zi 成樣子chéng yào 成药chéng yào 成藥chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hé 成也萧何,败也萧何chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hé 成也蕭何,敗也蕭何chéng yè 成夜chéng yī 成衣chéng yīn 成因chéng yǐn 成瘾chéng yǐn 成癮chéng yǒng 成蛹chéng yǔ 成語chéng yǔ 成语chéng yǔ diǎn gù 成語典故chéng yǔ diǎn gù 成语典故chéng yǔ jiē lóng 成語接龍chéng yǔ jiē lóng 成语接龙chéng yuán 成员chéng yuán 成員chéng yuán guó 成员国chéng yuán guó 成員國chéng zāi 成災chéng zāi 成灾chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu 成则为王,败则为寇chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu 成則為王,敗則為寇chéng zhāng 成章chéng zhǎng 成長chéng zhǎng 成长chéng zhǎng lǜ 成長率chéng zhǎng lǜ 成长率chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu 成者为王,败者为寇chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu 成者為王,敗者為寇chéng zhēn 成真chéng zhú zài xiōng 成竹在胸chéng zǔ 成組chéng zǔ 成组chū kǒu chéng zhāng 出口成章Chuān duān Kāng chéng 川端康成cí gòng zhèn chéng xiàng 磁共振成像còu chéng 凑成còu chéng 湊成cù chéng 促成dá chéng 达成dá chéng 達成dá chéng xié yì 达成协议dá chéng xié yì 達成協議dǎ chéng píng shǒu 打成平手dǎ chéng yī piàn 打成一片dà gōng gào chéng 大功告成dà qì wǎn chéng 大器晚成dàng chéng 当成dàng chéng 當成dī chéng běn 低成本diǎn jīn chéng tiě 点金成铁diǎn jīn chéng tiě 點金成鐵diǎn shí chéng jīn 点石成金diǎn shí chéng jīn 點石成金diǎn tiě chéng jīn 点铁成金diǎn tiě chéng jīn 點鐵成金dú mù bù chéng lín 独木不成林dú mù bù chéng lín 獨木不成林duàn chéng mò 煅成末fǎn mù chéng chóu 反目成仇fàn làn chéng zāi 泛滥成灾fàn làn chéng zāi 泛濫成災fàng shè shēng chéng wù 放射生成物fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó 放下屠刀,立地成佛fēn chéng 分成fēng chéng 風成fēng chéng 风成fèng zǐ chéng hūn 奉子成婚fǔ yǎng chéng rén 抚养成人fǔ yǎng chéng rén 撫養成人Fù chéng mén 阜成門Fù chéng mén 阜成门gǎi chéng 改成gāo bù chéng dī bù jiù 高不成低不就gōng bài chuí chéng 功敗垂成gōng bài chuí chéng 功败垂成gōng chéng bù jū 功成不居gōng chéng míng jiù 功成名就gōng dào zì rán chéng 功到自然成gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù 功能磁共振成像术gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù 功能磁共振成像術gōng néng xìng cí gòng zhèn chéng xiàng 功能性磁共振成像gòu chéng 构成gòu chéng 構成guāng néng hé chéng 光能合成hǎo mèng nán chéng 好夢難成hǎo mèng nán chéng 好梦难成hé chéng 合成hé chéng cí 合成詞hé chéng cí 合成词hé chéng dài xiè 合成代謝hé chéng dài xiè 合成代谢hé chéng fǎ 合成法hé chéng lèi gù chún 合成类固醇hé chéng lèi gù chún 合成類固醇hé chéng qì 合成器hé chéng shí yóu 合成石油hé chéng shù 合成数hé chéng shù 合成數hé chéng wù 合成物hé chéng xǐ dí jì 合成洗涤剂hé chéng xǐ dí jì 合成洗滌劑hé chéng xiān wéi 合成纖維hé chéng xiān wéi 合成纤维hé chéng xiàng jiāo 合成橡胶hé chéng xiàng jiāo 合成橡膠hé chéng yǔ jìng 合成語境hé chéng yǔ jìng 合成语境hé chéng yǔ yīn 合成語音hé chéng yǔ yīn 合成语音hé hé chéng 核合成hèn tiě bù chéng gāng 恨鐵不成鋼hèn tiě bù chéng gāng 恨铁不成钢hóng xuè qiú shēng chéng sù 紅血球生成素hóng xuè qiú shēng chéng sù 红血球生成素huà xué chéng fèn 化学成分huà xué chéng fèn 化學成分huàn chéng 换成huàn chéng 換成huāng chéng yī tuán 慌成一团huāng chéng yī tuán 慌成一團huī hàn chéng yǔ 挥汗成雨huī hàn chéng yǔ 揮汗成雨hún rán tiān chéng 浑然天成hún rán tiān chéng 渾然天成huǒ chéng 火成huǒ chéng suì xiè 火成碎屑huǒ chéng yán 火成岩jī běn wán chéng 基本完成jī fēi chéng shì 积非成是jī fēi chéng shì 積非成是jī huì chéng běn 机会成本jī huì chéng běn 機會成本jī huì dài lái chéng gōng 机会带来成功jī huì dài lái chéng gōng 機會帶來成功jī láo chéng jí 积劳成疾jī láo chéng jí 積勞成疾jī shǎo chéng duō 积少成多jī shǎo chéng duō 積少成多jī xí chéng sú 积习成俗jī xí chéng sú 積習成俗jí chéng 集成jí chéng diàn lù 集成电路jí chéng diàn lù 集成電路jí yè chéng qiú 集腋成裘jí yú qiú chéng 急于求成jí yú qiú chéng 急於求成jì chéng shì shí 既成事实jì chéng shì shí 既成事實jì suàn jī jí chéng zhì zào 計算機集成制造jì suàn jī jí chéng zhì zào 计算机集成制造jiā gōng chéng běn 加工成本jiā tíng chéng yuán 家庭成员jiā tíng chéng yuán 家庭成員jià hè chéng xiān 駕鶴成仙jià hè chéng xiān 驾鹤成仙jiǎn chéng 剪成jiàn chéng 建成jiàn chéng qū 建成区jiàn chéng qū 建成區jiē jí chéng fèn 阶级成分jiē jí chéng fèn 階級成分jié chéng 結成jié chéng 结成jié duì chéng qún 結隊成群jié duì chéng qún 结队成群Jīn Rì chéng 金日成jiǔ bìng chéng liáng yī 久病成良医jiǔ bìng chéng liáng yī 久病成良醫jiǔ bìng chéng yī 久病成医jiǔ bìng chéng yī 久病成醫jiǔ chéng 九成jù shā chéng tǎ 聚沙成塔kàn chéng 看成kě wàng yǒu chéng 可望有成kuì bù chéng jūn 溃不成军kuì bù chéng jūn 潰不成軍Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dào 兰郑长成品油管道Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dào 蘭鄭長成品油管道lǎo chéng 老成lǎo chéng chí zhòng 老成持重lǎo xiū chéng nù 老羞成怒lè guān qí chéng 乐观其成lè guān qí chéng 樂觀其成lè jiàn qí chéng 乐见其成lè jiàn qí chéng 樂見其成lèi chéng gǒu 累成狗Lǐ Jiàn chéng 李建成Lǐ Zì chéng 李自成lì dì chéng fó 立地成佛lì shǐ chéng běn 历史成本lì shǐ chéng běn 歷史成本lián hé shì hé chéng cí 联合式合成词lián hé shì hé chéng cí 聯合式合成詞liú chéng 留成lǜ shù chéng yìn 綠樹成蔭lǜ shù chéng yìn 绿树成荫luàn chéng yī tuán 乱成一团luàn chéng yī tuán 亂成一團luò chéng 落成mǎ dào chéng gōng 馬到成功mǎ dào chéng gōng 马到成功méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán 沒有規矩,不成方圓méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán 没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán 沒有規矩,何以成方圓méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán 没有规矩,何以成方圆měi mèng chéng zhēn 美夢成真měi mèng chéng zhēn 美梦成真mǐ yǐ chéng chuī 米已成炊mó chǔ chéng zhēn 磨杵成針mó chǔ chéng zhēn 磨杵成针mò shǒu chéng guī 墨守成規mò shǒu chéng guī 墨守成规móu shì zài rén , chéng shì zài tiān 謀事在人,成事在天móu shì zài rén , chéng shì zài tiān 谋事在人,成事在天mù chéng 目成mù yǐ chéng zhōu 木已成舟nán bù chéng 难不成nán bù chéng 難不成nǎo chéng xiàng jì shù 脑成像技术nǎo chéng xiàng jì shù 腦成像技術nǎo xiū chéng nù 恼羞成怒nǎo xiū chéng nù 惱羞成怒niàng chéng 酿成niàng chéng 釀成níng chéng yī gǔ shéng 拧成一股绳níng chéng yī gǔ shéng 擰成一股繩nòng jiǎ chéng zhēn 弄假成真nòng qiǎo chéng zhuō 弄巧成拙piān zhèng shì hé chéng cí 偏正式合成詞piān zhèng shì hé chéng cí 偏正式合成词pīn chéng 拼成pín lǜ hé chéng 頻率合成pín lǜ hé chéng 频率合成Píng chéng 平成píng fāng chéng fǎn bǐ 平方成反比qiē chéng 切成qiē chéng kuài 切成块qiē chéng kuài 切成塊qiē chéng sī 切成丝qiē chéng sī 切成絲qīng jìng hé chéng yóu 氢净合成油qīng jìng hé chéng yóu 氫淨合成油qū dǎ chéng zhāo 屈打成招rè chéng céng 热成层rè chéng céng 熱成層Róng chéng 榮成Róng chéng 荣成Róng chéng shì 榮成市Róng chéng shì 荣成市Róng chéng wān 榮成灣Róng chéng wān 荣成湾sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,合成一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng 三個臭皮匠,合成一個諸葛亮sān rén chéng hǔ 三人成虎sān wǔ chéng qún 三五成群shǎo chéng duō 少成多shào nián lǎo chéng 少年老成shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑臉,婚事半成全shēn chéng yán 深成岩Shén chéng wéi rén 神成为人Shén chéng wéi rén 神成為人shēng chǎn chéng běn 生产成本shēng chǎn chéng běn 生產成本shēng chéng 生成shēng chéng shù 生成树shēng chéng shù 生成樹shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn 生米煮成熟飯shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn 生米煮成熟饭shēng mǐ zuò chéng shú fàn 生米做成熟飯shēng mǐ zuò chéng shú fàn 生米做成熟饭shī bài shì chéng gōng zhī mǔ 失敗是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ 失败是成功之母shí chéng 十成shí chéng jiǔ wěn 十成九稳shí chéng jiǔ wěn 十成九穩shǐ chéng 使成shǐ chéng yī tǐ 使成一体shǐ chéng yī tǐ 使成一體shì chéng qí hǔ 势成骑虎shì chéng qí hǔ 勢成騎虎shì jiā chéng pǐ 嗜痂成癖shì shā chéng xìng 嗜杀成性shì shā chéng xìng 嗜殺成性shì yè yǒu chéng 事业有成shì yè yǒu chéng 事業有成shōu chéng 收成shǒu chéng 守成shuǐ dào qú chéng 水到渠成shùn lǐ chéng zhāng 順理成章shùn lǐ chéng zhāng 顺理成章sù chéng 速成sù zào chéng 塑造成suō chéng 縮成suō chéng 缩成suō chéng yī tuán 縮成一團suō chéng yī tuán 缩成一团tí chéng 提成tiān chéng 天成Tiān wén xué Dà chéng 天文学大成Tiān wén xué Dà chéng 天文學大成tiě chǔ chéng zhēn 鐵杵成針tiě chǔ chéng zhēn 铁杵成针tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ 偷雞不成蝕把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ 偷鸡不成蚀把米tuō tāi chéng xiān 脫胎成仙tuō tāi chéng xiān 脱胎成仙wài lái chéng yǔ 外來成語wài lái chéng yǔ 外来成语wán chéng 完成wán chéng shí 完成时wán chéng shí 完成時wǎng luò chéng yǐn 網絡成癮wǎng luò chéng yǐn 网络成瘾wàng nǚ chéng fèng 望女成凤wàng nǚ chéng fèng 望女成鳳wàng zǐ chéng lóng 望子成龍wàng zǐ chéng lóng 望子成龙wèi chéng 未成wèi chéng 蔚成wèi chéng guān 未成冠wèi chéng nián rén 未成年人wèi chéng nián zhě 未成年者Wèi Liú chéng 卫留成Wèi Liú chéng 衛留成wèi rán chéng fēng 蔚然成風wèi rán chéng fēng 蔚然成风wèi wán chéng 未完成Wén chéng 文成Wén chéng xiàn 文成县Wén chéng xiàn 文成縣wú chéng 无成wú chéng 無成wú qiǎo bù chéng shū 无巧不成书wú qiǎo bù chéng shū 無巧不成書wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn 无心插柳柳成阴wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn 無心插柳柳成陰xī dú chéng yǐn 吸毒成瘾xī dú chéng yǐn 吸毒成癮xí fù áo chéng pó 媳妇熬成婆xí fù áo chéng pó 媳婦熬成婆xí guàn chéng zì rán 习惯成自然xí guàn chéng zì rán 習慣成自然xí yǐ chéng sú 习以成俗xí yǐ chéng sú 習以成俗xí yǐ chéng xìng 习以成性xí yǐ chéng xìng 習以成性xiàn chéng 现成xiàn chéng 現成xiāng fǔ xiāng chéng 相輔相成xiāng fǔ xiāng chéng 相辅相成xiāng yán chéng xí 相沿成习xiāng yán chéng xí 相沿成習xiāng yìng chéng qù 相映成趣Xiào chéng Wáng 孝成王Xīn chéng tǔ 新成土xīn xiǎng shì chéng 心想事成xíng chéng 形成xíng chéng céng 形成层xíng chéng céng 形成層xìng chéng shú 性成熟xiōng yǒu chéng lüè 胸有成略xiōng yǒu chéng suàn 胸有成算xiōng yǒu chéng zhú 胸有成竹xiū chéng zhèng guǒ 修成正果xiū liàn chéng xiān 修炼成仙xiū liàn chéng xiān 修煉成仙Xuē Fú chéng 薛福成xué yè yǒu chéng 学业有成xué yè yǒu chéng 學業有成xuè liú chéng hé 血流成河xuè shuān xíng chéng 血栓形成xūn táo chéng xìng 熏陶成性Yán chéng tǔ 盐成土Yán chéng tǔ 鹽成土yǎn chéng chuān 眼成穿yǎng chéng 养成yǎng chéng 養成yè bù chéng mián 夜不成眠yī chéng bù biàn 一成不变yī chéng bù biàn 一成不變yī jǔ chéng gōng 一举成功yī jǔ chéng gōng 一舉成功yī kǒu chī bù chéng pàng zi 一口吃不成胖子yī qì hē chéng 一气呵成yī qì hē chéng 一氣呵成yī shī zú chéng qiān gǔ hèn 一失足成千古恨yī shì wú chéng 一事无成yī shì wú chéng 一事無成yī yǔ chéng qiū 一雨成秋yǐ chéng xíng 已成形yì chéng 譯成yì chéng 译成yīn ài chéng hèn 因愛成恨yīn ài chéng hèn 因爱成恨yīn rén chéng shì 因人成事yǒu chéng 有成yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ 有情人終成眷屬yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ 有情人终成眷属yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn 有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn 有意栽花花不發,無心插柳柳成陰yǒu zhì jìng chéng 有志竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéng 有志者事竟成yǔ yīn hé chéng 語音合成yǔ yīn hé chéng 语音合成yǔ zhòu shēng chéng lùn 宇宙生成論yǔ zhòu shēng chéng lùn 宇宙生成论yù chéng 玉成yuē dìng sú chéng 約定俗成yuē dìng sú chéng 约定俗成zàn chéng 贊成zàn chéng 赞成zàn chéng piào 贊成票zàn chéng piào 赞成票zào chéng 造成zào chéng wèn tí 造成問題zào chéng wèn tí 造成问题zé chéng 責成zé chéng 责成zhǎng chéng 長成zhǎng chéng 长成zhèng cháng chéng běn 正常成本zhí wù huà xué chéng fèn 植物化学成分zhí wù huà xué chéng fèn 植物化學成分zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn 只要功夫深,鐵杵磨成針zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn 只要功夫深,铁杵磨成针zhì chéng 制成zhì chéng 製成zhì chéng pǐn 制成品zhōng chéng juàn shǔ 終成眷屬zhōng chéng juàn shǔ 终成眷属zhōng chéng pào yǐng 終成泡影zhōng chéng pào yǐng 终成泡影zhōng chéng yào 中成药zhōng chéng yào 中成藥zhòng zhì chéng chéng 众志成城zhòng zhì chéng chéng 眾志成城zhù chéng 鑄成zhù chéng 铸成zhù chéng dà cuò 鑄成大錯zhù chéng dà cuò 铸成大错zhuān yòng jí chéng diàn lù 专用集成电路zhuān yòng jí chéng diàn lù 專用集成電路zhuāng chéng 装成zhuāng chéng 裝成zhuó shǒu chéng chūn 着手成春zhuó shǒu chéng chūn 著手成春zhuó yǒu chéng xiào 卓有成效zì chéng yī jiā 自成一家zì xué chéng cái 自学成才zì xué chéng cái 自學成才zǒng chéng běn 总成本zǒng chéng běn 總成本zǔ chéng 組成zǔ chéng 组成zǔ chéng bù fèn 組成部分zǔ chéng bù fèn 组成部分zuò guān chéng bài 坐觀成敗zuò guān chéng bài 坐观成败zuò xiǎng qí chéng 坐享其成

chèng

phồn & giản thể