Có 1 kết quả:

jiè
Âm Pinyin: jiè
Tổng nét: 7
Bộ: gē 戈 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿹
Nét bút: 一一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: IT (戈廿)
Unicode: U+6212
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giới
Âm Nôm: giới
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): いまし.める (imashi.meru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gaai3

Tự hình 6

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

jiè

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. phòng, tránh, cấm đoán
2. điều răn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khuyên răn. ◎Như: “khuyến giới” 勸戒 răn bảo.
2. (Động) Phòng bị, đề phòng. ◎Như: “dư hữu giới tâm” 予有戒心 ta có lòng phòng bị. ◇Tuân Tử 荀子: “Gia phú nhi dũ kiệm, thắng địch nhi dũ giới” 家富而愈儉, 勝敵而愈戒 (Nho hiệu 儒效) Nhà giàu thì càng cần kiệm, thắng địch thì càng đề phòng.
3. (Động) Cẩn thận, thận trọng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vãng chi nữ gia, tất kính tất giới, vô vi phu tử” 往之女家, 必敬必戒, 無違夫子 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Về nhà chồng, phải cung kính, phải cẩn thận, không được trái lời chồng.
4. (Động) Báo cho biết. ◇Nghi lễ 儀禮: “Chủ nhân giới tân” 主人戒賓 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Chủ nhân báo với khách.
5. (Động) Cai, chừa, từ bỏ. ◎Như: “giới tửu” 戒酒 cai rượu, “giới đổ” 戒賭 chừa cờ bạc.
6. (Động) Cấm. ◎Như: “giới tửu” 戒酒 cấm uống rượu.
7. (Danh) Điều ước thúc hoặc hành vi phải ngăn cấm trong tôn giáo. ◎Như: Trong đạo Phật có “ngũ giới” 五戒 năm điều ngăn cấm: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒).
8. (Danh) Tên thể văn, dùng để cảnh giới cho chính mình hoặc cho người khác.
9. (Danh) Chiếc nhẫn. ◎Như: “toản giới” 鑽戒 nhẫn kim cương, “kim giới” 金戒 nhẫn vàng, “ngân giới” 銀戒 nhẫn bạc.

Từ điển Thiều Chửu

① Răn, như khuyến giới 勸戒.
② Phòng bị, như dư hữu giới tâm 予有戒心 ta có lòng phòng bị.
③ Trai giới, trước khi cúng giỗ ăn chay tắm sạch để làm lễ cho kính gọi là giới.
④ Lấy làm răn, như giới tửu 戒酒 răn uống rượu, giới yên 戒煙 răn hút thuốc, v.v. Người nào không giữ các điều răn gọi là phá giới 破戒. Ðạo Phật cho kiêng: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒) là ngũ giới 五戒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đề phòng, phòng bị, canh phòng: 戒備森嚴 Canh phòng nghiêm mật; 予有戒心 Ta có ý phòng bị;
② Răn: 勸戒 Khuyến giới. (Ngr) Chớ, tránh: 戒驕戒躁 Chớ kiêu căng nóng nảy;
③ Lấy làm răn. (Ngr) Cai, chừa: 戒煙 Cai thuốc; 戒酒 Cai rượu, chừa rượu;
④ Cấm, cấm chỉ: 酒戒 Cấm uống rượu;
⑤ (tôn) Giới luật của Phật giáo: 受戒 Thụ giới; 破戒 Phá giới;
⑥ Nhẫn: 鑽戒 Nhẫn kim cương;
⑦ (văn) Cõi (dùng như 界, bộ 田).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo trước đầy đủ. Phòng bị — Thận trọng giữ gìn — Bảo cho biết. Răn bảo — Giữ sự trai tịnh — Tiếng nhà Phật, có nghĩa là bó buộc, ngăn cấm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to guard against
(2) to exhort
(3) to admonish or warn
(4) to give up or stop doing sth
(5) Buddhist monastic discipline
(6) ring (for a finger)

Từ ghép 80

bā jiè 八戒chéng jiè 惩戒chéng jiè 懲戒chuán jiè 传戒chuán jiè 傳戒fàn jiè 犯戒gào jiè 告戒guī jiè 規戒guī jiè 规戒jiàn jiè 鉴戒jiàn jiè 鑒戒jiè bèi 戒備jiè bèi 戒备jiè bèi sēn yán 戒備森嚴jiè bèi sēn yán 戒备森严jiè chú 戒除jiè dāo 戒刀jiè dú 戒毒jiè dú suǒ 戒毒所jiè duàn 戒断jiè duàn 戒斷jiè guī 戒規jiè guī 戒规jiè jì 戒忌jiè jiāo jiè zào 戒驕戒躁jiè jiāo jiè zào 戒骄戒躁jiè jiǔ 戒酒jiè jù 戒惧jiè jù 戒懼jiè jué 戒絕jiè jué 戒绝jiè lǜ 戒律jiè mìng 戒命jiè shē chóng jiǎn 戒奢崇俭jiè shē chóng jiǎn 戒奢崇儉jiè shèn 戒慎jiè tán 戒坛jiè tán 戒壇jiè tiáo 戒条jiè tiáo 戒條jiè xīn 戒心jiè xíng 戒行jiè yān 戒烟jiè yān 戒煙jiè yán 戒严jiè yán 戒嚴jiè yán lìng 戒严令jiè yán lìng 戒嚴令jiè yán qū 戒严区jiè yán qū 戒嚴區jiè zhì suǒ 戒治所jiè zhi 戒指jiè zi 戒子jìn jiè 禁戒jǐng jiè 儆戒jǐng jiè 警戒jǐng jiè xiàn 警戒線jǐng jiè xiàn 警戒线kāi jiè 开戒kāi jiè 開戒lè jiè 勒戒lì jiè 力戒Mó jiè 魔戒pò jiè 破戒quàn jiè 劝戒quàn jiè 勸戒shí jiè 十戒shòu jiè 受戒xùn jiè 訓戒xùn jiè 训戒yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè 言者无罪,闻者足戒yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè 言者無罪,聞者足戒yǐ shì jǐng jiè 以示警戒yìn jiè 印戒zhāi jiè 斋戒zhāi jiè 齋戒Zhū Bā jiè 猪八戒Zhū Bā jiè 豬八戒zuàn jiè 鑽戒zuàn jiè 钻戒