Có 1 kết quả:

zhàn
Âm Pinyin: zhàn
Tổng nét: 9
Bộ: gē 戈 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨一丨フ一一フノ丶
Thương Hiệt: YRI (卜口戈)
Unicode: U+6218
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chiến
Âm Nôm: chiến
Âm Quảng Đông: zin3

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

zhàn

giản thể

Từ điển phổ thông

chiến tranh, đánh nhau

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戰

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chiến, chiến tranh: 宣戰 Tuyên chiến, tuyên bố chiến tranh; 停戰 Đình chiến; 冷戰 Chiến tranh lạnh;
② Trận đánh, đánh nhau: 百戰百勝 Trăm trận trăm thắng; 愈戰愈強 Càng đánh càng mạnh;
③ Run rẩy, run lập cập: 寒戰 Rét run; 冷得打戰 Rét run lên;
④ Thi đua: 挑戰 Thách (thi đua); 應戰 Nhận lời (thi đua);
⑤ Sợ: 戰戰兢兢 Sợ hãi;
⑥ [Zhàn] (Họ) Chiến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Chiến 戰.

Từ điển Trung-Anh

(1) to fight
(2) fight
(3) war
(4) battle

Từ ghép 247

áo zhàn 鏖战bā èr sān pào zhàn 八二三炮战Bā xī zhàn wǔ 巴西战舞bái rèn zhàn 白刃战bái sè zhàn jì 白色战剂bái yī zhàn shì 白衣战士Bǎi jǔ zhī zhàn 柏举之战Bǎi tuán Dà zhàn 百团大战bǎi zhàn bǎi shèng 百战百胜bǎi zhàn bù dài 百战不殆bài zhàn 败战Bǎn mén diàn tíng zhàn cūn 板门店停战村bǎo cān zhàn fàn 饱餐战饭bǎo zhèng pò huài zhàn lüè 保证破坏战略bèi shuǐ yī zhàn 背水一战bèi zhàn 备战bǐ zhàn 笔战bó zhàn 搏战bù fáng yíng zhàn 布防迎战Bù liè diān Bǎo wèi zhàn 不列颠保卫战bù xī yī zhàn 不惜一战bù xuān ér zhàn 不宣而战bù zhàn bù hé 不战不和cān zhàn 参战Cháng píng zhī zhàn 长平之战chén zhuó yìng zhàn 沉着应战chéng sè zhàn jì 橙色战剂chí jiǔ zhàn 持久战Chì bì zhī zhàn 赤壁之战chún qiāng shé zhàn 唇枪舌战dǎ yě zhàn 打野战dà zhàn 大战dǎn zhàn 胆战dǎn zhàn xīn jīng 胆战心惊Dé guó zhàn chē 德国战车dì èr cì shì jiè dà zhàn 第二次世界大战dì yī cì shì jiè dà zhàn 第一次世界大战dì yuán zhàn lüè 地缘战略dú lì zhàn zhēng 独立战争duì zhàn 对战è zhàn 恶战Èr cì Dà zhàn 二次大战Èr cì Shì jiè Dà zhàn 二次世界大战Èr zhàn 二战fǎn kǒng zhàn zhēng 反恐战争fǎn shēng wù zhàn 反生物战fǎn zhàn 反战fǎn zhàn kàng yì 反战抗议fàng shè zuò zhàn 放射作战fèn zhàn 奋战fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi 烽烟四起,战火纷飞gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng 攻无不克,战无不胜gū jūn fèn zhàn 孤军奋战Guā dá kǎ nà ěr zhàn yì 瓜达卡纳尔战役Guān dù zhī zhàn 官渡之战Guó Gòng Nèi zhàn 国共内战guó jì zhàn zhēng zuì fǎ tíng 国际战争罪法庭guó nèi zhàn zhēng 国内战争hǎi jūn lù zhàn duì 海军陆战队hǎi zhàn 海战hān zhàn 酣战hán zhàn 寒战Hán zhàn 韩战háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún 航空母舰战斗群hào zhàn 好战hé zhàn 核战hé zhàn dòu bù 核战斗部hù fǎ zhàn zhēng 护法战争Hù guó zhàn 护国战huà xué zhàn 化学战huà xué zhàn dòu bù 化学战斗部huà xué zhàn jì 化学战剂huà xué zhàn jì jiǎn dú xiāng 化学战剂检毒箱huì zhàn 会战hùn zhàn 混战jī zhàn 激战jiǎ jí zhàn fàn 甲级战犯Jiǎng Guì zhàn zhēng 蒋桂战争jiāo zhàn 交战jué zhàn 决战jūn fá hùn zhàn 军阀混战kāi zhàn 开战kàng zhàn 抗战kōng zhàn 空战kǒu jiǎo zhàn 口角战kǔ zhàn 苦战kuáng zhàn shì 狂战士lā jù zhàn 拉锯战lěng zhàn 冷战lì zhàn 力战lián zhàn lián shèng 连战连胜liàn zhàn 恋战lín zhàn 临战lǚ bài lǚ zhàn 屡败屡战lǚ zhàn lǚ bài 屡战屡败lùn zhàn 论战mào yì zhàn 贸易战mǔ zhàn 拇战nán zhēng běi zhàn 南征北战nèi zhàn 內战nèi zhàn 内战nuò zhàn 搦战qián shào zhàn 前哨战qiāng zhàn 枪战ròu bó zhàn 肉搏战Sà ěr hǔ zhī zhàn 萨尔浒之战shǎn diàn zhàn 闪电战shǎn jī zhàn 闪击战shāng zhàn 商战shé zhàn 舌战shēn jīng bǎi zhàn 身经百战shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ 生命不息,战斗不止shēng wù zhàn 生物战shēng wù zhàn jì 生物战剂shèng zhàn 圣战shí zhàn 实战shì jiè dà zhàn 世界大战Shú zuì rì zhàn zhēng 赎罪日战争Sī dà lín gé lè Huì zhàn 斯大林格勒会战sǐ zhàn 死战sù zhàn sù jué 速战速决tiǎo dēng yè zhàn 挑灯夜战tiǎo zhàn 挑战tiǎo zhàn zhě 挑战者Tiǎo zhàn zhě Hào 挑战者号tíng zhàn 停战Tíng zhàn rì 停战日tǒng yī zhàn xiàn 统一战线tǒng zhàn 统战tuō yán zhàn shù 拖延战术Wǎn xì zhàn bài 皖系战败wú míng zhàn shì mù 无名战士墓wú míng zhàn sǐ 无名战死wǔ jǐng zhàn shì 武警战士xì jūn zhàn 细菌战xiāo hào zhàn 消耗战xiāo yǒng shàn zhàn 骁勇善战xīn jīng dǎn zhàn 心惊胆战xīn lǐ zhàn 心理战xīn zhàn 心战Xīng qiú Dà zhàn 星球大战xiū zhàn 休战xuān zhàn 宣战xuǎn zhàn 选战xuè zhàn 血战yáo zhàn 摇战yě zhàn 野战yě zhàn jūn 野战军Yī sī lán Shèng zhàn Zǔ zhī 伊斯兰圣战组织yíng jiē tiǎo zhàn 迎接挑战yíng zhàn 迎战yìng zhàn 应战yóu jī zhàn 游击战yǒu zhēng wú zhàn 有征无战yù xuè kǔ zhàn 浴血苦战Yuè zhàn 越战yùn dòng zhàn 运动战zhàn bài 战败zhàn bèi 战备zhàn chǎng 战场zhàn chē 战车zhàn chuán 战船zhàn dì 战地zhàn dǒu 战抖zhàn dòu 战斗zhàn dòu bù 战斗部zhàn dòu jī 战斗机zhàn dòu jiàn 战斗舰zhàn dòu lì 战斗力zhàn dòu qún 战斗群zhàn dòu yíng 战斗营zhàn dòu zhě 战斗者zhàn fǎ 战法zhàn fàn 战犯zhàn fú 战俘zhàn fǔ 战斧zhàn gōng 战功zhàn guó mò 战国末zhàn guó mò nián 战国末年zhàn guó qī xióng 战国七雄zhàn hān 战酣zhàn háo 战壕zhàn háo rè 战壕热zhàn hòu 战后zhàn huǒ 战火zhàn huǒ fēn fēi 战火纷飞zhàn huò 战祸zhàn jī 战机zhàn jì 战绩zhàn jiàn 战舰zhàn jīng 战兢zhàn jīng jīng 战兢兢zhàn kuàng 战况zhàn lì 战力zhàn lì 战栗zhàn lì pǐn 战利品zhàn liè jiàn 战列舰zhàn lüè 战略zhàn lüè fáng yù chàng yì 战略防御倡议zhàn lüè hé lì liang 战略核力量zhàn lüè hé wǔ qì 战略核武器zhàn lüè hōng zhà jī 战略轰炸机zhàn lüè huǒ bàn 战略伙伴zhàn lüè huǒ bàn 战略夥伴zhàn lüè jiā 战略家zhàn lüè xìng 战略性zhàn lüè yào diǎn 战略要点zhàn luàn 战乱zhàn mǎ 战马zhàn qí 战旗zhàn qū 战区zhàn shèng 战胜zhàn shí 战时zhàn shì 战事zhàn shì 战士zhàn shū 战书zhàn shù 战术zhàn shù dǎo dàn 战术导弹zhàn shù hé wǔ qì 战术核武器zhàn sǐ shā chǎng 战死沙场zhàn tuán 战团zhàn wú bù shèng 战无不胜zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè 战无不胜,攻无不克zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ 战无不胜,攻无不取zhàn xiàn 战线zhàn yì 战役zhàn yǒu 战友zhàn zhàn jīng jīng 战战兢兢zhàn zhàn lì lì 战战栗栗zhàn zhēng 战争zhàn zhēng zuì 战争罪zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì 阵亡战士纪念日zhēng duó zhàn 争夺战zhēng zhàn 争战zhēng zhàn 征战zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài 知彼知己,百战不殆zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài 知己知彼,百战不殆Zhí Wǎn zhàn zhēng 直皖战争zhǐ zhàn yuán 指战员zhōng zhàn 终战zhōng zhàn rì 终战日zhǔ zhàn pài 主战派zhuǎn zhàn 转战zhuǎn zhàn qiān lǐ 转战千里zuò zhàn 作战zuò zhàn shī zōng 作战失踪zuò zhàn shī zōng rén yuán 作战失踪人员