Có 1 kết quả:

děng
Âm Pinyin: děng
Tổng nét: 13
Bộ: gē 戈 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一ノ一一丨一一フノ丶
Thương Hiệt: AMI (日一戈)
Unicode: U+6225
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đẳng
Âm Nôm: đẳng
Âm Quảng Đông: dang2, dang6

Tự hình 2

1/1

děng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái cân tiểu ly

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cân tiểu li (dùng để cân vàng, bạc, ngọc, thuốc). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Xạ Nguyệt tiện nã liễu nhất khối ngân tử, đề khởi đẳng tử lai vấn Bảo Ngọc” 麝月便拿了一塊銀子, 提起戥子來問寶玉 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt liền lấy một cục bạc, cầm cái cân tiểu li lại hỏi Bảo Ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cân tiểu li.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cân tiểu li (để cân vàng bạc, đá quý...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đẳng tử 戥子.

Từ điển Trung-Anh

small steelyard for weighing money