Có 2 kết quả:

Dàidài
Âm Pinyin: Dài, dài
Tổng nét: 17
Bộ: gē 戈 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𢦏
Nét bút: 一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
Thương Hiệt: JIWTC (十戈田廿金)
Unicode: U+6234
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đái, đới
Âm Nôm: dải, đái, trải
Âm Nhật (onyomi): タイ (tai)
Âm Nhật (kunyomi): いただ.く (itada.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daai3

Tự hình 5

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

dài

phồn thể

Từ điển phổ thông

đội (mũ)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đội, đeo. ◎Như: “đái mạo tử” 戴帽子 đội mũ, “đái nhãn kính” 戴眼鏡 đeo kính. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đầu cân dĩ tự xả toái, thả nã cá chiên lạp tử dữ tha đái thượng” 頭巾已自扯碎, 且拿個氈笠子與他戴上 (Đệ tam thập nhất hồi) Khăn đầu đã bị xé rách, bèn đội cho chàng chiếc nón chiên.
2. (Động) Tôn kính, quý trọng. ◎Như: “ái đái” 愛戴 yêu kính.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðội, phàm để cái gì lên đầu mà đội đều gọi là đái.
② Tôn kính, như ái đái 愛戴 yêu chuộng, yêu mà bốc người lên gọi là ái đái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đội, đeo: 戴帽 子 Đội mũ; 戴眼鏡 Đeo kính;
② Kính (trọng), quý trọng: 愛戴 Kính yêu; 擁戴 Ủng hộ và quý trọng;
③ [Dài] (Họ) Đái, Đới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đội trên đầu — Thờ phụng. Tôn kính.

Từ điển Trung-Anh

(1) to put on or wear (glasses, hat, gloves etc)
(2) to respect
(3) to bear
(4) to support

Từ ghép 52

ài dài 愛戴ài dài 爱戴Běi dài hé 北戴河Běi dài hé qū 北戴河区Běi dài hé qū 北戴河區bù gòng dài tiān 不共戴天chuān dài 穿戴chuān jīn dài yín 穿金戴銀chuān jīn dài yín 穿金戴银dài ào xīn 戴奥辛dài ào xīn 戴奧辛dài biǎo 戴表dài gāo mào zi 戴高帽子dài jú 戴菊dài jú niǎo 戴菊鳥dài jú niǎo 戴菊鸟dài lǜ mào zi 戴綠帽子dài lǜ mào zi 戴绿帽子dài lǜ tóu jīn 戴綠頭巾dài lǜ tóu jīn 戴绿头巾dài mào zi 戴帽子dài pén wàng tiān 戴盆望天dài shang 戴上dài shèng 戴勝dài shèng 戴胜dài tào 戴套dài xiào 戴孝dài yǒu sè yǎn jìng 戴有色眼鏡dài yǒu sè yǎn jìng 戴有色眼镜dài yuè pī xīng 戴月披星dǐng dài 頂戴dǐng dài 顶戴gǎn dài 感戴gǎn ēn dài dé 感恩戴德jīn dǐng dài jú 金頂戴菊jīn dǐng dài jú 金顶戴菊jīn dǐng dài jú niǎo 金頂戴菊鳥jīn dǐng dài jú niǎo 金顶戴菊鸟jīn guān dài jú 金冠戴菊pèi dài 佩戴pèi dài 配戴pī má dài xiào 披麻戴孝pī xīng dài yuè 披星戴月Tái wān dài jú 台湾戴菊Tái wān dài jú 臺灣戴菊tóu dài shì ěr jī 头戴式耳机tóu dài shì ěr jī 頭戴式耳機tuī dài 推戴yōng dài 拥戴yōng dài 擁戴Zhāng guān Lǐ dài 张冠李戴Zhāng guān Lǐ dài 張冠李戴