Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cửa một cánh
2. nhà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cửa một cánh gọi là “hộ” 戶. § Ghi chú: Cửa hai cánh gọi là “môn” 門. “Hộ” 戶 cũng chỉ nơi ra vào. ◎Như: “dạ bất bế hộ” 夜不閉戶 đêm không đóng cửa, “tiểu tâm môn hộ” 小心門戶 coi chừng cửa nẻo. ◇Tây sương kí 西廂記: “Đãi nguyệt tây sương hạ, Nghênh phong hộ bán khai” 待月西廂下, 迎風戶半開 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ nhị chiết) Đợi trăng dưới mái tây, Đón gió cửa mở hé.
2. (Danh) Nhà, gia đình. ◎Như: “hộ khẩu” 戶口 số người trong một nhà, “thiên gia vạn hộ” 千家萬戶 nghìn nhà muôn nóc (chỉ đông đảo các gia đình).
3. (Danh) Chỉ chung địa vị, hoàn cảnh, thân phận họ hàng con cháu của một gia đình. ◎Như: “môn đương hộ đối” 門當戶對 địa vị, giai cấp phải tương xứng giữa hai gia đình.
4. (Danh) Chủ tài khoản, người gửi tiền ở ngân hàng. ◎Như: “tồn hộ” 存戶 người gửi tiền ngân hàng, “khai hộ” 開戶 mở chương mục gửi tiền.
5. (Danh) Lượng từ: đơn vị gia đình, nhà ở. ◎Như: “ngũ bách hộ trú gia” 五百戶住家 năm trăm nóc gia đình.
6. (Danh) Họ “Hộ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cửa: 足不出戶 Không bước ra khỏi cửa; 夜不閉戶 Đêm không cần đóng cửa;
②Hộ, nhà, gia đình: 全村三十幾戶 Cả làng có hơn 30 hộ (gia đình); 千家 萬戶 Muôn nhà nghìn hộ;
③ (văn) Hang;
④ (văn) Ngăn;
⑤ [Hù] (Họ) Hộ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hộ 户.

Từ điển Trung-Anh

(1) a household
(2) door
(3) family

Từ ghép 131

āi hù 挨戶āi hù āi jiā 挨戶挨家āi jiā āi hù 挨家挨戶āi mén āi hù 挨門挨戶ān jiā luò hù 安家落戶bān qiān hù 搬遷戶bàng hù ér lì 傍戶而立bàng rén mén hù 傍人門戶bāo chǎn dào hù 包產到戶bāo chǎn dào hù zhì 包產到戶制bǎo hù 保戶bào fā hù 暴發戶bào hù kǒu 報戶口chái mén xiǎo hù 柴門小戶chī dà hù 吃大戶chǔ hù 儲戶chǔ xù zhàng hù 儲蓄帳戶chuán hù 船戶chuāng hù líng 窗戶欞cún hù 存戶dà hù 大戶Dàn hù 蜑戶dēng jì yòng hù 登記用戶diàn hù 佃戶dīng zi hù 釘子戶dǐng mén zhuàng hù 頂門壯戶dìng hù 定戶dìng hù 訂戶dú lì mén hù 獨立門戶duō yòng hù 多用戶fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn 非對稱式數據用戶線fù hù 富戶gè tǐ hù 個體戶hēi hù 黑戶hù bù shàng shū 戶部尚書hù gào rén xiǎo 戶告人曉hù jí 戶籍hù jūn 戶均hù kǒu 戶口hù kǒu běn 戶口本hù kǒu bù 戶口簿hù kǒu zhì 戶口制hù kǒu zhì dù 戶口制度hù nèi 戶內hù shū bù dù 戶樞不蠹hù tóu 戶頭hù wài 戶外hù xiàn 戶限hù xiàn wèi chuān 戶限為穿hù xíng 戶型hù yǒu 戶牖hù zhǔ 戶主huā hù 花戶huó qī zhàng hù 活期帳戶jí tǐ hù 集體戶jiā jiā hù hù 家家戶戶jiā yù hù xiǎo 家喻戶曉Jiāng hù 江戶jiǎo hù 腳戶jìng shēn chū hù 凈身出戶kāi hù 開戶kè hù 客戶kè hù duān 客戶端kè hù fú wù 客戶服務kè hù fú wù bù 客戶服務部kè hù fú wù qì jié gòu 客戶服務器結構kè hù jī 客戶機kè hù jī fú wù qì huán jìng 客戶機服務器環境kè hù jī ruǎn jiàn 客戶機軟件kè hù yìng yòng 客戶應用lián chǎn dào hù 聯產到戶liè hù bì 獵戶臂Liè hù zuò 獵戶座Liè hù zuò dà xīng yún 獵戶座大星雲liè hù zuò liú xīng yǔ 獵戶座流星雨liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dù 流水不腐,戶樞不蠹luò hù 落戶mén dāng hù duì 門當戶對mén hù 門戶mén hù kāi fàng 門戶開放mén hù wǎng zhàn 門戶網站mén hù zhī jiàn 門戶之見míng yì zhàng hù 名義賬戶nóng hù 農戶péng hù 棚戶péng hù 蓬戶péng hù qū 棚戶區péng hù wèng yǒu 蓬戶甕牖péng mén bì hù 蓬門篳戶péng mén bì hù 蓬門蓽戶pù hù 鋪戶qiān jiā wàn hù 千家萬戶qīng chāi hù 清拆戶rù hù 入戶sǎn hù 散戶shāng hù 商戶Shén hù 神戶shōu yì zhàng hù 收益帳戶shù zì yòng hù xiàn lù 數字用戶線路Shuǐ hù Shì 水戶市suì hù 邃戶tú hù 屠戶tú xiàng yòng hù jiè miàn 圖像用戶介面tú xíng yòng hù jiè miàn 圖形用戶界面wàn hù 萬戶wàn hù hóu 萬戶侯wàn yuán hù 萬元戶wǎng lái zhàng hù 往來帳戶Yē hù 耶戶yè bù bì hù 夜不閉戶yīn hù 陰戶yòng hù 用戶yòng hù chuàng zào nèi róng 用戶創造內容yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu 用戶到網絡的接口yòng hù dào wǎng luò jiē kǒu 用戶到網絡接口yòng hù dìng yì 用戶定義yòng hù duān shè bèi 用戶端設備yòng hù jiè miàn 用戶界面yòng hù míng 用戶名yòng hù xiàn 用戶線zài hù wài 在戶外zhài hù 債戶zhàng hù 帳戶zhàng hù 賬戶zhōng duān yòng hù 終端用戶zhù hù 住戶zhuān yè hù 專業戶zhuāng jia hù 莊稼戶zì lì mén hù 自立門戶zū hù 租戶zú bù chū hù 足不出戶