Có 3 kết quả:

Chéngchéngzhěng
Âm Pinyin: Chéng, chéng, zhěng
Tổng nét: 8
Bộ: shǒu 手 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: フ丨一一一フノ丶
Thương Hiệt: NNQO (弓弓手人)
Unicode: U+627F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Tự hình 5

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Chéng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) surname Cheng
(2) Cheng (c. 2000 BC), third of the legendary Flame Emperors 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God

Từ ghép 11

chéng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vâng theo
2. hứng, đón lấy, nhận lấy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kính vâng, phụng. ◎Như: “thừa song đường chi mệnh” 承雙堂之命 vâng mệnh cha mẹ.
2. (Động) Chịu, nhận, tiếp thụ. ◎Như: “thừa vận” 承運 chịu vận trời, “thừa ân” 承恩 chịu ơn.
3. (Động) Hứng, đón lấy. ◎Như: “dĩ bồn thừa vũ” 以盆承雨 lấy chậu hứng nước mưa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ” 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
4. (Động) Đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách. ◎Như: “thừa phạp” 承乏 thay quyền giúp hộ, “thừa nhận” 承認 đảm đang nhận lấy.
5. (Động) Nối dõi, kế tục, tiếp theo. ◎Như: “thừa điêu” 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, “thừa trọng” 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, “thừa thượng văn nhi ngôn” 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.
6. (Danh) Phần kém. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Sản tranh thừa” 子產爭承 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
7. (Danh) Họ “Thừa”.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bear
(2) to carry
(3) to hold
(4) to continue
(5) to undertake
(6) to take charge
(7) owing to
(8) due to
(9) to receive

Từ ghép 152

bǎi bān fèng chéng 百般奉承bāo chéng zhì 包承制bāo chéng zǔ 包承組bāo chéng zǔ 包承组bǐng chéng 禀承bǐng chéng 秉承bǐng chéng 稟承bù chéng rèn zhǔ yì 不承認主義bù chéng rèn zhǔ yì 不承认主义chéng bàn 承办chéng bàn 承辦chéng bāo 承包chéng bāo rén 承包人chéng bāo shāng 承包商chéng dān 承担chéng dān 承擔chéng dāng 承当chéng dāng 承當chéng duì 承兌chéng duì 承兑chéng fá 承乏chéng fù 承付chéng huān 承欢chéng huān 承歡chéng jí 承籍chéng jì 承繼chéng jì 承继chéng jiàn 承建chéng jiē 承接chéng lǎn 承揽chéng lǎn 承攬chéng méng 承蒙chéng méng guān zhào 承蒙关照chéng méng guān zhào 承蒙關照chéng nuò 承諾chéng nuò 承诺chéng píng 承平chéng qián qǐ hòu 承前启后chéng qián qǐ hòu 承前啟後chéng ràng 承讓chéng ràng 承让chéng ràng rén 承讓人chéng ràng rén 承让人chéng rèn 承認chéng rèn 承认chéng rèn kòng zuì 承認控罪chéng rèn kòng zuì 承认控罪chéng shàng qǐ xià 承上起下chéng shěn fǎ guān 承审法官chéng shěn fǎ guān 承審法官chéng shòu 承受chéng shòu lì 承受力chéng shùn 承順chéng shùn 承顺chéng tóu 承头chéng tóu 承頭chéng wàng 承望chéng xí 承袭chéng xí 承襲chéng xiān qǐ hòu 承先启后chéng xiān qǐ hòu 承先啟後chéng xiāo 承銷chéng xiāo 承销chéng xiāo diàn 承銷店chéng xiāo diàn 承销店chéng xiāo huò wù 承銷貨物chéng xiāo huò wù 承销货物chéng xiāo jià chā 承銷價差chéng xiāo jià chā 承销价差chéng xiāo lì chā 承銷利差chéng xiāo lì chā 承销利差chéng xiāo pǐn 承銷品chéng xiāo pǐn 承销品chéng xiāo rén 承銷人chéng xiāo rén 承销人chéng xiāo shāng 承銷商chéng xiāo shāng 承销商chéng xiāo tuán 承銷團chéng xiāo tuán 承销团chéng yìng 承应chéng yìng 承應chéng yùn 承运chéng yùn 承運chéng yùn rén 承运人chéng yùn rén 承運人chéng zài 承載chéng zài 承载chéng zài lì 承載力chéng zài lì 承载力chéng zhòng 承重chéng zhòng sūn 承重孙chéng zhòng sūn 承重孫chéng zhuǎn 承轉chéng zhuǎn 承转chéng zū 承租chéng zū fāng 承租方chéng zū rén 承租人chéng zuò 承做chuán chéng 传承chuán chéng 傳承dān chéng 担承dān chéng 擔承ē yú fèng chéng 阿諛奉承ē yú fèng chéng 阿谀奉承fèng chéng zhě 奉承者gǔn zhū zhóu chéng 滚珠轴承gǔn zhū zhóu chéng 滾珠軸承gǔn zi zhóu chéng 滚子轴承gǔn zi zhóu chéng 滾子軸承jì chéng 繼承jì chéng 继承jì chéng quán 繼承權jì chéng quán 继承权jì chéng rén 繼承人jì chéng rén 继承人jì chéng yī bō 繼承衣缽jì chéng yī bō 继承衣钵jì chéng zhě 繼承者jì chéng zhě 继承者mǎn kǒu yìng chéng 满口应承mǎn kǒu yìng chéng 滿口應承nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 農村家庭聯產承包責任制nǚ jì chéng rén 女繼承人nǚ jì chéng rén 女继承人rào xī chéng huān 繞膝承歡rào xī chéng huān 绕膝承欢tǎn chéng 坦承tí shì chéng duì 提示承兌tí shì chéng duì 提示承兑wú chuán chéng yùn rén 无船承运人wú chuán chéng yùn rén 無船承運人xiāng chéng 相承yī mài xiāng chéng 一脈相承yī mài xiāng chéng 一脉相承yìng chéng 应承yìng chéng 應承yìng tiān chéng yùn 应天承运yìng tiān chéng yùn 應天承運yōu xiān chéng gòu quán 优先承购权yōu xiān chéng gòu quán 優先承購權zhī chéng 支承zhī chéng xiāo 支承銷zhī chéng xiāo 支承销zhóu chéng 軸承zhóu chéng 轴承zhóu chéng xiāo 軸承銷zhóu chéng xiāo 轴承销zhǔ chéng xiāo shāng 主承銷商zhǔ chéng xiāo shāng 主承销商zhǔ zhóu chéng 主軸承zhǔ zhóu chéng 主轴承

zhěng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kính vâng, phụng. ◎Như: “thừa song đường chi mệnh” 承雙堂之命 vâng mệnh cha mẹ.
2. (Động) Chịu, nhận, tiếp thụ. ◎Như: “thừa vận” 承運 chịu vận trời, “thừa ân” 承恩 chịu ơn.
3. (Động) Hứng, đón lấy. ◎Như: “dĩ bồn thừa vũ” 以盆承雨 lấy chậu hứng nước mưa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ” 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
4. (Động) Đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách. ◎Như: “thừa phạp” 承乏 thay quyền giúp hộ, “thừa nhận” 承認 đảm đang nhận lấy.
5. (Động) Nối dõi, kế tục, tiếp theo. ◎Như: “thừa điêu” 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, “thừa trọng” 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, “thừa thượng văn nhi ngôn” 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.
6. (Danh) Phần kém. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Sản tranh thừa” 子產爭承 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
7. (Danh) Họ “Thừa”.

Từ điển Thiều Chửu

① Vâng, như bẩm thừa 稟承 bẩm vâng theo, thừa song đường chi mệnh 承雙堂之命 vâng chưng mệnh cha mẹ, v.v.
② Chịu, như thừa vận 承運 chịu vận trời, thừa ân 承恩 chịu ơn, v.v. Người trên ban cho, kẻ dưới nhận lấy gọi là thừa.
③ Ðương lấy, như thừa phạp 承乏 thay quyền giúp hộ, thừa nhận 承認 đảm đang nhận lấy, v.v.
④ Phần kém, như Tử Sản tranh thừa 子產爭承 ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
⑤ Nối dõi, như thừa điêu 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, thừa trọng 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, v.v.
⑥ Tiếp theo, như thừa thượng văn nhi ngôn 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cứu vớt (dùng như 拯).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hứng, đón: 以盆承雨 Lấy chậu hứng nước mưa;
② Được (tiếng lễ phép): 承大家熱心招待 Được các bạn tiếp đãi niềm nở;
③ Gánh, chịu, gánh chịu, gánh vác: 責任由我承擔 Tôi sẽ gánh (chịu) trách nhiệm; 承恩 Chịu ơn;
④ Nhận: 承做 Nhận làm;
⑤ Thừa (thừa dịp, nhân lúc), tiếp, kế, nối: 承前續後 Kế trước nối sau; 承上文而言 Tiếp theo đoạn văn trên mà nói; 承祧 Nối dõi giữ việc cúng tế; 承間 Thừa dịp, thừa cơ hội; 忽見利生心,承虛入寇 Chợt thấy lợi thì sinh lòng tà vạy, thừa dịp sơ hở xông vào xâm chiếm (Bạch Cư Dị: Thỉnh bãi Hằng Châu binh sự nghi);
⑥ (văn) Vâng, vâng theo: 承雙堂之命 Vâng mệnh cha mẹ; 今丕承耿命 Nay vâng theo mệnh sáng;
⑦ (văn) Ngăn trở;
⑧ (văn) Phụ tá, giúp đỡ (dùng như 丞, bộ 一);
⑨ (văn) Ngăn cấm;
⑩ (văn) Phần kém: 子產爭承 Ông Tử Sản giành lấy phần thuế kém;
⑪ [Chéng] (Họ) Thừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa cho. Cho biếu. Như chữ Tặng 贈 — Một âm là Thừa. Xem Thừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vâng chịu. Cũng dùng lẫn với chữ Thừa 乘 — Dùng như chữ Thừa 丞.