Có 1 kết quả:

bào
Âm Pinyin: bào
Tổng nét: 8
Bộ: shǒu 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノフフ一フ
Thương Hiệt: QPRU (手心口山)
Unicode: U+62B1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bão
Âm Nôm: bão
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): だ.く (da.ku), いだ.く (ida.ku), かか.える (kaka.eru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bou6, pou5

Tự hình 5

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

bào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ôm ấp, bế
2. ấp ủ
3. vừa khít, khớp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều ôm ấp trong lòng, hung hoài.
2. (Danh) Lượng từ: vòng ôm của hai cánh tay. ◎Như: “nhất bão thảo” 一抱草 một ôm cỏ, “nhất bão thư” 一抱書 một ôm sách.
3. (Danh) Họ “Bão”.
4. (Động) Ôm, ẵm, bế, bồng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tiểu ca tử bão đắc vị” 小哥子抱得未? (Phiên Phiên 翩翩) Cậu bé đã ẵm đi được chưa?
5. (Động) Nuôi nấng, dưỡng dục.
6. (Động) Ấp. ◎Như: “kê bão noãn” 雞抱卵 gà ấp trứng.
7. (Động) Giữ, mang ở bên trong. ◎Như: “bão oán” 抱怨 mang hận, “bão bệnh” 抱病 mang bệnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kiên bão tiểu tật, dục quy Trường Sa” 堅抱小疾, 欲歸長沙 (Đệ lục hồi) Tôi (Tôn Kiên) có chút bệnh, muốn về Trường Sa.
8. (Động) Vây quanh, bao quanh. ◎Như: “hoàn san bão thủy” 環山抱水 sông núi bao quanh.
9. (Động) Canh giữ. ◎Như: “bão quan” 抱關 kẻ canh giữ nơi quan ải.
10. (Động) Ném, quăng, vất bỏ. ◇Sử Kí 史記: “Bão chi san trung, san giả dưỡng chi” 抱之山中, 山者養之 (Tam đại thế biểu 三代世表) (Bà Khương Nguyên 姜嫄) vất bỏ con mình (là Hậu Tắc 后稷) trong núi, người trong núi đem nuôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ôm, bế.
② Hoài bão 懷抱 trong lòng chứa một cái chí định làm một việc gì gọi là hoài bão.
③ Vùng. Hai tay vòng lại với nhau gọi là hợp bão 合抱, như hợp bão chi mộc 合抱之木 cây to bằng một vùng.
④ Giữ chắc, như bão quan 抱關 kẻ canh giữ nơi quan ải.
⑤ Ấp. Như kê bão noãn 雞抱卵 gà ấp trứng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôm, bế, ẵm, bồng: 抱著孩子 Ôm con, bế trẻ;
② Bế, có: 他快抱孫子了 Ông ta sắp có (được bế) cháu rồi;
③ Ấp ủ, nuôi nấng: 不抱幻想 Không nuôi ảo tưởng;
④ Ấp: 雞抱卵 Gà ấp trứng;
⑤ (văn) Giữ chắc: 抱關 Kẻ canh giữ nơi quan ải;
⑥ (loại) Lượng ôm trong tay: 一抱草 Một ôm rơm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném đi, bỏ đi, không dùng — Một âm khác là Bão.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vòng tay mà ôm giữ — Ôm ấp trong lòng — Gà ấp trứng, gọi là Bão — Một âm khác là Bào.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hold
(2) to carry (in one's arms)
(3) to hug
(4) to embrace
(5) to surround
(6) to cherish

Từ ghép 64

bào bào 抱抱bào bào tuán 抱抱团bào bào tuán 抱抱團bào bào zhuāng 抱抱装bào bào zhuāng 抱抱裝bào bìng 抱病bào bù píng 抱不平bào cán shǒu quē 抱残守缺bào cán shǒu quē 抱殘守缺bào chéng yī tuán 抱成一团bào chéng yī tuán 抱成一團bào chí 抱持bào cū tuǐ 抱粗腿bào dǎ bù píng 抱打不平bào dà tuǐ 抱大腿bào dìng 抱定bào fó jiǎo 抱佛脚bào fó jiǎo 抱佛腳bào fù 抱負bào fù 抱负bào hèn 抱恨bào kuì 抱愧bào qiàn 抱歉bào qū 抱屈bào quán 抱拳bào shuāi 抱摔bào tóu 抱头bào tóu 抱頭bào tóu shǔ cuān 抱头鼠蹿bào tóu shǔ cuān 抱頭鼠躥bào tóu shǔ cuàn 抱头鼠窜bào tóu shǔ cuàn 抱頭鼠竄bào tóu tòng kū 抱头痛哭bào tóu tòng kū 抱頭痛哭bào wō 抱窝bào wō 抱窩bào xīn jiù huǒ 抱薪救火bào yǎng 抱养bào yǎng 抱養bào yǒu 抱有bào yuàn 抱怨bào zhěn 抱枕dǎ bào bù píng 打抱不平fǔ bào 抚抱fǔ bào 撫抱gǒng bào 拱抱hé bào 合抱huái bào 怀抱huái bào 懷抱huán bào 环抱huán bào 環抱jīn bào 襟抱jǐn bào 紧抱jǐn bào 緊抱lín shí bào fó jiǎo 临时抱佛脚lín shí bào fó jiǎo 臨時抱佛腳lǒu bào 搂抱lǒu bào 摟抱píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo 平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo 平時不燒香,臨時抱佛腳tóu huái sòng bào 投怀送抱tóu huái sòng bào 投懷送抱yōng bào 拥抱yōng bào 擁抱