Có 1 kết quả:

bào fó jiǎo

1/1

bào fó jiǎo

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) lit. to clasp the Buddha's feet (without ever having burned incense) (idiom); fig. to profess devotion only when in trouble
(2) panic measures in place of timely preparation