Có 3 kết quả:

qiáosháozhāo
Âm Pinyin: qiáo, sháo, zhāo
Tổng nét: 8
Bộ: shǒu 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フノ丨フ一
Thương Hiệt: QSHR (手尸竹口)
Unicode: U+62DB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chiêu, kiều, thiêu
Âm Nôm: chạo, chắp, cheo, chiêu, chiu, gieo, reo, treo
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): まね.く (mane.ku)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ziu1

Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

qiáo

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vẫy tay gọi. ◎Như: “chiêu thủ” 招手 vẫy tay, “chiêu chi tức lai, huy chi tức khứ” 招之即來, 揮之即去 vẫy tay một cái là đến, hất tay một cái là đi.
2. (Động) Tuyển mộ, thông cáo để tuyển chọn người, đấu thầu. ◎Như: “chiêu sanh” 招生 tuyển sinh, “chiêu tiêu” 招標 gọi thầu, “chiêu khảo” 招考 thông báo thi tuyển.
3. (Động) Rước lấy, chuốc lấy, vời lấy, dẫn tới. ◎Như: “chiêu tai” 招災 chuốc lấy vạ, “chiêu oán” 招怨 tự rước lấy oán. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Cầu nhân vị đắc thành chiêu họa” 求仁未得成招禍 (Dĩ tràng sự hạ trấn phủ ngục 以場事下鎮撫獄) Mong làm điều nhân chưa được thành ra gây họa.
4. (Động) Truyền nhiễm (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: “giá bệnh chiêu nhân, yếu tiểu tâm” 這病招人, 要小心 bệnh này lây sang người, phải nên coi chừng.
5. (Động) Nhận tội, khai, xưng. ◎Như: “cung chiêu” 供招 cung khai tội lỗi, “bất đả tự chiêu” 不打自招 không khảo mà khai.
6. (Động) Tiến dụng. ◇Tả Tư 左思: “Bạch thủ bất kiến chiêu” 白首不見招 (Vịnh sử 詠史) Người đầu bạc không được tiến dụng.
7. (Động) Tìm kiếm, cầu tìm. ◎Như: “chiêu ẩn sĩ” 招隱士 cầu tìm những người tài ở ẩn.
8. (Động) Kén rể. ◎Như: “chiêu tế” 招婿 kén rể.
9. (Danh) Bài hiệu, cờ hiệu (để lôi cuốn khách hàng). ◎Như: “chiêu bài” 招牌 dấu hiệu cửa hàng, “chiêu thiếp” 招貼 tờ quảng cáo.
10. (Danh) Thế võ. ◎Như: “tuyệt chiêu” 絕招.
11. (Danh) Cái đích bắn tên. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Cộng xạ kì nhất chiêu” 共射其一招 (Mạnh xuân kỉ 孟春紀, Bổn Sanh 本生) Cùng bắn vào một cái đích.
12. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thế võ. ◎Như: “song phương giao thủ tam thập chiêu nhưng vị phân xuất thắng phụ” 雙方交手三十招仍未分出勝負 hai bên giao đấu ba mươi chiêu vẫn chưa phân thắng bại.
13. Một âm là “thiêu”. (Động) Vạch tỏ ra. ◇Quốc ngữ 國語: “Nhi hảo tận ngôn, dĩ thiêu nhân quá” 而好盡言, 以招人過 (Chu ngữ hạ 週語下) Nói hết, để vạch ra lỗi của người.
14. Lại một âm nữa là “thiều”. (Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu. § Cùng nghĩa với chữ “thiều” 韶.

Từ điển Thiều Chửu

① Vẫy.
② Vời lại. Nay ta gọi là cái dấu hiệu cửa hàng là cái chiêu bài 招牌, tờ quảng cáo là chiêu thiếp 招貼 cũng là do cái ý vời lại cả.
③ Vời lấy, như chiêu tai 招災 tự vời lấy vạ, chiêu oán 招怨 tự vời lấy oán.
④ Có tội tự xưng ra cũng gọi là chiêu.
⑤ Một âm là thiêu. Vạch tỏ ra.
⑥ Lại một âm nữa là thiều. Cùng nghĩa với chữ thiều 韶.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vẫy (tay): 把手一招他就來了 Vẫy tay một cái anh ấy đến ngay;
② Tuyển, mộ, gọi: 招生 Tuyển sinh; 招工 Tuyển (mộ) công nhân; 招股 Gọi cổ phần;
③ Gây, chuốc, dẫn tới, lôi cuốn: 招災 Gây vạ, chuốc lấy vạ vào mình; 這裡一演戲,招了不少人來看 Ở đây hễ có hát là lôi cuốn được khá nhiều người đến xem;
④ Trêu, làm, khiến: 我把這孩子招哭了 Tôi trêu thằng bé này đến phát khóc; 招笑 Làm người ta cười; 這孩子眞招人喜歡 Đứa bé này trông thật khiến người yêu (trông thật đáng yêu);
⑤ Nhận (tội), khai, xưng: 招認 Thú nhận; 不打自招 Không khảo mà khai (xưng);
⑥ Như 著 [zhao] nghĩa
②;
⑦ [Zhao] (Họ) Chiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nêu ra, vạch tỏ ra: 立於淫亂之國,而好 盡言,以招人過,怨之本矣 Ở trong một nước dâm loạn mà lại ưa nói huỵch toẹt để nêu (vạch) lỗi của người khác thì đó là gốc của điều oán vậy (Quốc ngữ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhạc thiều (dùng như 韶, bộ 音): 九招之樂 Nhạc cửu thiều (Sử kí: Ngũ đế bản kỉ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà vẫy — Gọi lại với mình — Tự rước vào mình — Cái đích để nhắm bắn — Cái âm khác là Kiêu, Thiều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa ra cho người khác coi — Các âm khác là Chiêu, Thiều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiều dao 招搖: Vẻ dao động.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vẫy tay gọi. ◎Như: “chiêu thủ” 招手 vẫy tay, “chiêu chi tức lai, huy chi tức khứ” 招之即來, 揮之即去 vẫy tay một cái là đến, hất tay một cái là đi.
2. (Động) Tuyển mộ, thông cáo để tuyển chọn người, đấu thầu. ◎Như: “chiêu sanh” 招生 tuyển sinh, “chiêu tiêu” 招標 gọi thầu, “chiêu khảo” 招考 thông báo thi tuyển.
3. (Động) Rước lấy, chuốc lấy, vời lấy, dẫn tới. ◎Như: “chiêu tai” 招災 chuốc lấy vạ, “chiêu oán” 招怨 tự rước lấy oán. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Cầu nhân vị đắc thành chiêu họa” 求仁未得成招禍 (Dĩ tràng sự hạ trấn phủ ngục 以場事下鎮撫獄) Mong làm điều nhân chưa được thành ra gây họa.
4. (Động) Truyền nhiễm (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: “giá bệnh chiêu nhân, yếu tiểu tâm” 這病招人, 要小心 bệnh này lây sang người, phải nên coi chừng.
5. (Động) Nhận tội, khai, xưng. ◎Như: “cung chiêu” 供招 cung khai tội lỗi, “bất đả tự chiêu” 不打自招 không khảo mà khai.
6. (Động) Tiến dụng. ◇Tả Tư 左思: “Bạch thủ bất kiến chiêu” 白首不見招 (Vịnh sử 詠史) Người đầu bạc không được tiến dụng.
7. (Động) Tìm kiếm, cầu tìm. ◎Như: “chiêu ẩn sĩ” 招隱士 cầu tìm những người tài ở ẩn.
8. (Động) Kén rể. ◎Như: “chiêu tế” 招婿 kén rể.
9. (Danh) Bài hiệu, cờ hiệu (để lôi cuốn khách hàng). ◎Như: “chiêu bài” 招牌 dấu hiệu cửa hàng, “chiêu thiếp” 招貼 tờ quảng cáo.
10. (Danh) Thế võ. ◎Như: “tuyệt chiêu” 絕招.
11. (Danh) Cái đích bắn tên. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Cộng xạ kì nhất chiêu” 共射其一招 (Mạnh xuân kỉ 孟春紀, Bổn Sanh 本生) Cùng bắn vào một cái đích.
12. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thế võ. ◎Như: “song phương giao thủ tam thập chiêu nhưng vị phân xuất thắng phụ” 雙方交手三十招仍未分出勝負 hai bên giao đấu ba mươi chiêu vẫn chưa phân thắng bại.
13. Một âm là “thiêu”. (Động) Vạch tỏ ra. ◇Quốc ngữ 國語: “Nhi hảo tận ngôn, dĩ thiêu nhân quá” 而好盡言, 以招人過 (Chu ngữ hạ 週語下) Nói hết, để vạch ra lỗi của người.
14. Lại một âm nữa là “thiều”. (Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu. § Cùng nghĩa với chữ “thiều” 韶.

zhāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mời
2. vẫy tay gọi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vẫy tay gọi. ◎Như: “chiêu thủ” 招手 vẫy tay, “chiêu chi tức lai, huy chi tức khứ” 招之即來, 揮之即去 vẫy tay một cái là đến, hất tay một cái là đi.
2. (Động) Tuyển mộ, thông cáo để tuyển chọn người, đấu thầu. ◎Như: “chiêu sanh” 招生 tuyển sinh, “chiêu tiêu” 招標 gọi thầu, “chiêu khảo” 招考 thông báo thi tuyển.
3. (Động) Rước lấy, chuốc lấy, vời lấy, dẫn tới. ◎Như: “chiêu tai” 招災 chuốc lấy vạ, “chiêu oán” 招怨 tự rước lấy oán. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Cầu nhân vị đắc thành chiêu họa” 求仁未得成招禍 (Dĩ tràng sự hạ trấn phủ ngục 以場事下鎮撫獄) Mong làm điều nhân chưa được thành ra gây họa.
4. (Động) Truyền nhiễm (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: “giá bệnh chiêu nhân, yếu tiểu tâm” 這病招人, 要小心 bệnh này lây sang người, phải nên coi chừng.
5. (Động) Nhận tội, khai, xưng. ◎Như: “cung chiêu” 供招 cung khai tội lỗi, “bất đả tự chiêu” 不打自招 không khảo mà khai.
6. (Động) Tiến dụng. ◇Tả Tư 左思: “Bạch thủ bất kiến chiêu” 白首不見招 (Vịnh sử 詠史) Người đầu bạc không được tiến dụng.
7. (Động) Tìm kiếm, cầu tìm. ◎Như: “chiêu ẩn sĩ” 招隱士 cầu tìm những người tài ở ẩn.
8. (Động) Kén rể. ◎Như: “chiêu tế” 招婿 kén rể.
9. (Danh) Bài hiệu, cờ hiệu (để lôi cuốn khách hàng). ◎Như: “chiêu bài” 招牌 dấu hiệu cửa hàng, “chiêu thiếp” 招貼 tờ quảng cáo.
10. (Danh) Thế võ. ◎Như: “tuyệt chiêu” 絕招.
11. (Danh) Cái đích bắn tên. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Cộng xạ kì nhất chiêu” 共射其一招 (Mạnh xuân kỉ 孟春紀, Bổn Sanh 本生) Cùng bắn vào một cái đích.
12. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thế võ. ◎Như: “song phương giao thủ tam thập chiêu nhưng vị phân xuất thắng phụ” 雙方交手三十招仍未分出勝負 hai bên giao đấu ba mươi chiêu vẫn chưa phân thắng bại.
13. Một âm là “thiêu”. (Động) Vạch tỏ ra. ◇Quốc ngữ 國語: “Nhi hảo tận ngôn, dĩ thiêu nhân quá” 而好盡言, 以招人過 (Chu ngữ hạ 週語下) Nói hết, để vạch ra lỗi của người.
14. Lại một âm nữa là “thiều”. (Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu. § Cùng nghĩa với chữ “thiều” 韶.

Từ điển Trung-Anh

(1) to recruit
(2) to provoke
(3) to beckon
(4) to incur
(5) to infect
(6) contagious
(7) a move (chess)
(8) a maneuver
(9) device
(10) trick
(11) to confess

Từ ghép 159

bù dǎ zì zhāo 不打自招chū zhāo 出招cóng shí zhāo lái 从实招来cóng shí zhāo lái 從實招來dǎ zhāo hu 打招呼diǎn tóu zhāo hū 点头招呼diǎn tóu zhāo hū 點頭招呼gāo zhāo 高招guò zhāo 过招guò zhāo 過招huā zhāo 花招huā zhī zhāo zhǎn 花枝招展jì zhě zhāo dài huì 記者招待會jì zhě zhāo dài huì 记者招待会jiǎ zhāo zi 假招子jiān zhāo chāi zhāo 見招拆招jiān zhāo chāi zhāo 见招拆招jué zhāo 絕招jué zhāo 绝招mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì 满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì 滿招損,謙受益mù tiǎo xīn zhāo 目挑心招qū dǎ chéng zhāo 屈打成招shī wù zhāo lǐng 失物招領shī wù zhāo lǐng 失物招领shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ 首次公开招股shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ 首次公開招股shù dà zhāo fēng 树大招风shù dà zhāo fēng 樹大招風shuǎ huā zhāo 耍花招Táng zhāo tí sì 唐招提寺tǒng yī zhāo shēng 統一招生tǒng yī zhāo shēng 统一招生wán huā zhāo 玩花招wánr huā zhāo 玩儿花招wánr huā zhāo 玩兒花招yán pìn zhāo lǎn 延聘招揽yán pìn zhāo lǎn 延聘招攬yè zhāo dài jiǔ huì 夜招待酒会yè zhāo dài jiǔ huì 夜招待酒會yíng fēng zhāo zhǎn 迎風招展yíng fēng zhāo zhǎn 迎风招展zhāo ān 招安zhāo biāo 招标zhāo biāo 招標zhāo bīng 招兵zhāo bīng mǎi mǎ 招兵买马zhāo bīng mǎi mǎ 招兵買馬zhāo cái 招財zhāo cái 招财zhāo cái jìn bǎo 招財進寶zhāo cái jìn bǎo 招财进宝zhāo cái māo 招財貓zhāo cái māo 招财猫zhāo cháo xiè 招潮蟹zhāo dài 招待zhāo dài huì 招待会zhāo dài huì 招待會zhāo dài suǒ 招待所zhāo dài yuán 招待员zhāo dài yuán 招待員zhāo fǎ 招法zhāo fēng 招風zhāo fēng 招风zhāo fēng ěr 招風耳zhāo fēng ěr 招风耳zhāo fēng lǎn huǒ 招風攬火zhāo fēng lǎn huǒ 招风揽火zhāo fēng rě cǎo 招風惹草zhāo fēng rě cǎo 招风惹草zhāo fēng rě yǔ 招風惹雨zhāo fēng rě yǔ 招风惹雨zhāo fēng yǐn dié 招蜂引蝶zhāo fǔ 招抚zhāo fǔ 招撫zhāo gòng 招供zhāo gǔ 招股zhāo gǔ shū 招股书zhāo gǔ shū 招股書zhāo gǔ shuō míng shū 招股說明書zhāo gǔ shuō míng shū 招股说明书zhāo hu 招呼zhāo hu zhàn 招呼站zhāo huàn 招唤zhāo huàn 招喚zhāo jí 招集zhāo jià 招架zhāo jiē 招接zhāo kǎo 招考zhāo lái 招來zhāo lái 招徕zhāo lái 招徠zhāo lái 招来zhāo lǎn 招揽zhāo lǎn 招攬zhāo lǎn shēng yi 招揽生意zhāo lǎn shēng yi 招攬生意zhāo lǐng 招領zhāo lǐng 招领zhāo mù 招募zhāo pái cài 招牌菜zhāo pái dòng zuò 招牌动作zhāo pái dòng zuò 招牌動作zhāo pái zhǐ 招牌紙zhāo pái zhǐ 招牌纸zhāo pai 招牌zhāo pìn 招聘zhāo pìn huì 招聘会zhāo pìn huì 招聘會zhāo pìn jī gòu 招聘机构zhāo pìn jī gòu 招聘機構zhāo pìn xié tiáo rén 招聘协调人zhāo pìn xié tiáo rén 招聘協調人zhāo pìn zhě 招聘者zhāo qīn 招亲zhāo qīn 招親zhāo qǐng 招請zhāo qǐng 招请zhāo rě 招惹zhāo rén 招人zhāo rén xǐ huan 招人喜欢zhāo rén xǐ huan 招人喜歡zhāo rèn 招認zhāo rèn 招认zhāo shāng 招商zhāo shāng yǐn zī 招商引資zhāo shāng yǐn zī 招商引资zhāo shēng 招生zhāo shì 招式zhāo shōu 招收zhāo shǒu 招手zhāo shù 招数zhāo shù 招數zhāo tiē 招貼zhāo tiē 招贴zhāo tiē huà 招貼畫zhāo tiē huà 招贴画zhāo tóu biāo 招投标zhāo tóu biāo 招投標zhāo xián nà shì 招賢納士zhāo xián nà shì 招贤纳士zhāo xiáng nà pàn 招降納叛zhāo xiáng nà pàn 招降纳叛zhāo yáo 招搖zhāo yáo 招摇zhāo yáo guò shì 招搖過市zhāo yáo guò shì 招摇过市zhāo yǐn 招引zhāo yòu 招誘zhāo yòu 招诱zhāo yuàn 招怨zhāo zāi rě huò 招災惹禍zhāo zāi rě huò 招灾惹祸zhāo zhǎn 招展zhāo zhì 招致zhāo zū 招租zhī zhāo 支招zhōng zhāo 中招zhòng zhāo 中招