Có 1 kết quả:

chí
Âm Pinyin: chí
Tổng nét: 9
Bộ: shǒu 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨一一丨丶
Thương Hiệt: QGDI (手土木戈)
Unicode: U+6301
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trì
Âm Nôm: chày, chì, chiì, ghì, ghiì, giầy, nghỉ, trầy, trì, trờ
Âm Nhật (onyomi): ジ (ji)
Âm Nhật (kunyomi): も.つ (mo.tsu), -も.ち (-mo.chi), も.てる (mo.teru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ci4

Tự hình 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cầm, giữ, nắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “trì thương” 持槍 cầm giáo, “trì bút” 持筆 cầm bút.
2. (Động) Giữ gìn. ◎Như: “bảo trì” 保持 giữ gìn, “kiên trì” 堅持 giữ vững.
3. (Động) Chống giữ, đối kháng. ◎Như: “cương trì” 僵持 chống giữ vững vàng, “tương trì bất hạ” 相持不下 chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).
4. (Động) Tì, chống. ◇Trang Tử 莊子: “Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính” 左手據膝, 右手持頤以聽 (Ngư phủ 漁父) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.
5. (Động) Giúp đỡ, phù trợ. ◎Như: “tương hỗ phù trì” 相互扶持 trợ giúp lẫn nhau.
6. (Động) Cai quản, lo liệu. ◎Như: “chủ trì” 主持 quản lí, “thao trì gia vụ” 操持家務 lo liệu việc nhà.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, giữ, như trì tiết 持節 giữ tiết, thao trì 操持 giữ gìn, chủ trì 主持 chủ trương công cuộc gì. Ta gọi vị sư coi cả của chùa là trụ trì 住持 cũng là do nghĩa ấy cả. Phàm nói về chữ trì đều có ý chỉ về sự giữ chắc không rời cả. Như bảo trì 保持 giữ giàng, bả trì 把持 cầm giữ lấy, hiệp trì 挾持 cậy thế bắt buộc người phải theo mình, căng trì 矜持 cố đánh đổ cái tính xấu mà giữ lấy cái hay, bất tự trì 不自持 không có định kiến gì, phù trì 扶持 nâng đỡ, duy trì 維持 gìn giữ, chi trì 支持 chống chỏi, v.v. Hai bên ngang sức chống nhau gọi là tương trì bất hạ 相持不下.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm: 持筆 Cầm bút;
② Giữ, giữ lấy: 保持 Giữ lấy;
③ Trông nom, trông coi, quản: 持家 Lo liệu việc nhà; 主持 Chủ trì;
④ Chống đối: 相持階段 Giai đoạn cầm cự.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ. Xem Trì giới — Giúp đỡ. Td: Phù trì.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hold
(2) to grasp
(3) to support
(4) to maintain
(5) to persevere
(6) to manage
(7) to run (i.e. administer)
(8) to control

Từ ghép 116

bǎ chí 把持bǎ chí bù dìng 把持不定bǎo chí 保持bǎo chí kè zhì 保持克制bǎo chí lián xì 保持联系bǎo chí lián xì 保持聯繫bǎo chí yuán mào 保持原貌bào chí 抱持bǐng chí 秉持cāo chí 操持chēng chí 撐持chēng chí 撑持chí bù tóng zhèng jiàn 持不同政見chí bù tóng zhèng jiàn 持不同政见chí bù tóng zhèng jiàn zhě 持不同政見者chí bù tóng zhèng jiàn zhě 持不同政见者chí dāo 持刀chí jiā 持家chí jiǔ 持久chí jiǔ xìng dú jì 持久性毒剂chí jiǔ xìng dú jì 持久性毒劑chí jiǔ zhàn 持久战chí jiǔ zhàn 持久戰chí kǎ rén 持卡人chí píng 持平chí píng zhī lùn 持平之論chí píng zhī lùn 持平之论chí qiāng qiāng jié 持枪抢劫chí qiāng qiāng jié 持槍搶劫chí shǒu 持守chí tuó zān bǐ 持橐簪笔chí tuó zān bǐ 持橐簪筆chí xiè 持械chí xù 持續chí xù 持续chí xù shí jiān 持續時間chí xù shí jiān 持续时间chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài 持續性植物人狀態chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài 持续性植物人状态chí xù xìng zhí wù zhuàng tài 持續性植物狀態chí xù xìng zhí wù zhuàng tài 持续性植物状态chí yòng 持用chí yǒu 持有chí yǒu rén 持有人chí zhī yǐ héng 持之以恆chí zhī yǐ héng 持之以恒chí zhòng 持重duō zhǒng yǔ yán zhī chí 多种语言支持duō zhǒng yǔ yán zhī chí 多種語言支持fú chí 扶持gè chí jǐ jiàn 各持己見gè chí jǐ jiàn 各持己见hé jiāng chí 核僵持jiā chí 夹持jiā chí 夾持jiā chí 迦持jiān chí 坚持jiān chí 堅持jiān chí bù xiè 坚持不懈jiān chí bù xiè 堅持不懈jiān chí bù yú 坚持不渝jiān chí bù yú 堅持不渝jiān chí xià qù 坚持下去jiān chí xià qù 堅持下去jiāng chí 僵持jié chí 劫持jié chí zhě 劫持者jīn chí 矜持Jīn gāng zǒng chí 金刚总持Jīn gāng zǒng chí 金剛總持kě chí xù 可持續kě chí xù 可持续kě chí xù fā zhǎn 可持續發展kě chí xù fā zhǎn 可持续发展kuàng rì chí jiǔ 旷日持久kuàng rì chí jiǔ 曠日持久lǎo chéng chí zhòng 老成持重liào chí 料持mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí 牡丹虽好,全凭绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí 牡丹雖好,全憑綠葉扶持mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí 牡丹虽好,全仗绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí 牡丹雖好,全仗綠葉扶持mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí 牡丹虽好,终须绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí 牡丹雖好,終須綠葉扶持qín jiǎn chí jiā 勤俭持家qín jiǎn chí jiā 勤儉持家shòu chí 受持shuǐ tǔ bǎo chí 水土保持tóng chái fú chí 同侪扶持tóng chái fú chí 同儕扶持wēi ér bù chí 危而不持wéi chí 維持wéi chí 维持wéi chí fèi 維持費wéi chí fèi 维持费wéi chí shēng huó 維持生活wéi chí shēng huó 维持生活wéi chí yuán pàn 維持原判wéi chí yuán pàn 维持原判xiāng chí 相持xiāng chí bù xià 相持不下xié chí 挟持xié chí 挾持xié chí 胁持xié chí 脅持xié chí gù zhǔ 挟持雇主xié chí gù zhǔ 挾持雇主zhēng chí 争持zhēng chí 爭持zhī chí 支持zhī chí dù 支持度zhī chí lǜ 支持率zhī chí zhě 支持者zhǔ chí 主持zhǔ chí rén 主持人zhù chí 住持