Có 1 kết quả:

huī
Âm Pinyin: huī
Tổng nét: 9
Bộ: shǒu 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丶フ一フ一丨
Thương Hiệt: QBKQ (手月大手)
Unicode: U+6325
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huy
Âm Nôm: huy
Âm Quảng Đông: fai1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

huī

giản thể

Từ điển phổ thông

xua, huơ, múa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 揮.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wave
(2) to brandish
(3) to command
(4) to conduct
(5) to scatter
(6) to disperse

Từ ghép 43