Có 1 kết quả:

wǎn

1/1

wǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kéo, giương, khoác. ◎Như: “vãn xa” 挽車 kéo xe, “vãn cung” 挽弓 giương cung, “vãn hồi” 挽回 xoay lại, “vãn lưu” 挽留 kéo giữ lại.
2. (Động) Xắn, cuốn, vén. ◎Như: “vãn tụ” 挽袖 xắn tay áo.
3. (Động) Buộc, vấn, thắt. § Thông “oản” 綰. ◎Như: “vãn phát” 挽髮 vấn tóc.
4. (Động) Điếu, phúng, viếng (người chết). ◎Như: “kính vãn” 敬挽 kính viếng.
5. (Tính) Ai điếu, kính viếng người chết. § Thông “vãn” 輓. ◎Như: “vãn ca” 挽歌 bài viếng thương kẻ chết.

Từ điển Thiều Chửu

① Kéo lại, như vãn hồi 挽回 xoay lại, vãn lưu 挽留 kéo giữ lại, v.v.
② Lời vãn. Lời viếng thương kẻ chết gọi là vãn ca 挽歌. Xem chữ vãn 輓.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kéo, giương, khoác: 手挽著手 Khoác tay nhau, tay khoác tay; 挽弓 Giương cung;
② Xắn, vén: 挽起袖子 Xắn tay áo lên;
③ Điếu, viếng (người chết): …敬挽 ...kính viếng;
④ Bài vãn, lời vãn (để viếng người chết);
⑤ Như 綰 [wăn] (bộ 糸), 輓 [wăn] (bộ 車).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kéo: 輓車 Kéo xe;
② Phúng viếng người chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kéo lại. Dẫn tới — Bài hát trong đám tang.

Từ điển Trung-Anh

(1) to pull
(2) to draw (a cart or a bow)
(3) to roll up
(4) to coil
(5) to carry on the arm
(6) to lament the dead
(7) (fig.) to pull against
(8) to recover

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 挽[wan3]
(2) to draw (a cart)
(3) to lament the dead

Từ ghép 26