Có 1 kết quả:

dǎo
Âm Pinyin: dǎo
Tổng nét: 10
Bộ: shǒu 手 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ丶フ丨フ丨
Thương Hiệt: QPYU (手心卜山)
Unicode: U+6363
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đảo
Âm Nôm: đảo
Âm Quảng Đông: dou2

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

dǎo

giản thể

Từ điển phổ thông

giã, đập

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 搗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 搗

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giã, đâm, giằm, tán: 搗蒜 Giằm tỏi; 搗米 Giã gạo; 搗藥 Tán thuốc;
② Xông vào, thọc vào: 直搗 Xông thẳng vào;
③ Nện, đập, đánh mạnh, dần: 搗衣 Đập quần áo (khi giặt);
④ Phá quấy.【搗亂】đảo loạn [dăo luàn] Phá quấy, phá đám, quấy rối, gây rối, làm loạn: 搗亂分子 Kẻ phá đám, phần tử quấy rối.

Từ điển Trung-Anh

(1) pound
(2) beat
(3) hull
(4) attack
(5) disturb
(6) stir

Từ ghép 17