Có 1 kết quả:

shě

1/1

shě

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vứt bỏ
2. bỏ đi, rời bỏ
3. bố thí

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vứt bỏ, bỏ. ◎Như: “xả thân hoằng đạo” 捨身弘道 bỏ mình làm việc đạo, “kiên trì bất xả” 堅持不捨 cố giữ chẳng bỏ.
2. (Động) Cho giúp, bố thí. ◎Như: “thí xả” 捨財 đem tiền của giúp đỡ, “thí xả” 施捨 cho giúp, bố thí (cũng viết là 施舍).
3. (Động) Rời, chia cách. ◎Như: “luyến luyến bất xả” 戀戀不捨 quyến luyến không rời. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cố xả nhữ nhi lữ thực kinh sư” 故捨汝而旅食京師 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Nên biệt cháu mà lên trọ ở kinh đô.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bỏ, vứt bỏ: 舍身爲國 Xả thân vì nước; 捨身忘我 Hi sinh quên mình; 堅持不捨 Cố giữ không bỏ;
② (cũ) Bố thí: 捨財 Đem của bố thí cho người khác. Xem 舍 [shè].

Từ điển Trung-Anh

(1) to give up
(2) to abandon
(3) to give alms

Từ ghép 33