Có 2 kết quả:

bǎi
Âm Pinyin: bǎi,
Âm Hán Việt: bác, bãi, phách
Âm Nôm: bới
Unicode: U+636D
Tổng nét: 11
Bộ: shǒu 手 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一ノ一丨
Thương Hiệt: QHHJ (手竹竹十)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

bǎi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mở ra
2. hai tay đánh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở. § Quỷ Cốc Tử 鬼谷子 có một bài sách gọi là “bãi hạp thiên” 捭闔篇 nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.
2. (Động) Hai tay đánh ra phía ngoài.
3. (Động) Tách, bửa ra, xẻ ra. § Thông “phách” 擘.

Từ điển Thiều Chửu

① Mở, Quỷ Cốc Tử có một bài sách gọi là bãi hạp thiên 捭闔篇 nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.
② Hai tay đánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tách ra, mở ra (từ dùng để nói về thuật du thuyết thời Chiến quốc, trái với 闔 là đóng lại);
② Đánh cả hai tay sang hai bên;
③ Dời qua dời lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bổ xẻ ra. Mổ ra — Một âm khác là Bài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bẻ đôi, bửa đôi vật gì ra — Mở ra, vẹt ra — Một âm khác là Bách.

Từ điển Trung-Anh

(1) to spread out
(2) to open

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 擘[bo4]
(2) to separate
(3) to split