Có 1 kết quả:

tuī

1/1

tuī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đẩy
2. đấm
3. lựa chọn, chọn lọc
4. nhường cho
5. tìm tòi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đẩy, đùn. ◎Như: “thôi môn” 推門 đẩy cửa, “thôi xa” 推車 đẩy xe. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hà xứ thôi xa hán” 何處推車漢 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Quê ở đâu, anh đẩy xe?
2. (Động) Trừ bỏ, bài trừ. ◎Như: “thôi trần xuất tân” 推陳出新 bỏ cũ ra mới.
3. (Động) Kéo dài thời gian, lần lữa. ◇Toàn Nguyên tán khúc 全元散曲: “Kim niên thôi đáo lai niên” 今年推到來年 (Tân thủy lệnh 新水令) Năm nay lần lữa sang năm tới.
4. (Động) Trút cho, nhường cho. ◎Như: “giải y thôi thực” 解衣推食 nhường cơm xẻ áo.
5. (Động) Thoái thác, khước từ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bị phi cảm thôi từ, nại binh vi tướng quả, khủng nan khinh động” 備非敢推辭, 奈兵微將寡, 恐難輕動 (Đệ thập nhất hồi) (Lưu) Bị tôi đâu dám khước từ, nhưng quân yếu, tướng ít, lo rằng không làm nổi việc.
6. (Động) Tuyển chọn, bầu lên, tiến cử. ◎Như: “công thôi” 公推 mọi người cùng tiến cử. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược thị yếu thôi ngã tác xã trường” 若是要推我作社長 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như cử tôi làm hội trưởng thi xã.
7. (Động) Tìm gỡ cho ra mối, suy tìm, nghiên cứu. ◎Như: “thôi cầu” 推求 tìm tòi, “thôi tường” 推詳 tìm cho tường tận. ◇Tố Thư 素書: “Thôi cổ nghiệm kim, sở dĩ bất hoặc” 推古驗今, 所以不惑 Suy tìm việc xưa, khảo sát việc nay, vi thế không còn nghi hoặc.
8. (Động) Mở rộng, suy rộng. ◎Như: “thôi quảng” 推廣 suy rộng, khai triển.
9. (Động) Hớt, cắt, xén. ◎Như: “thôi đầu” 推頭 hớt tóc. § “Thôi đầu” 推頭 còn có nghĩa là thoái thác, thôi ủy.
10. § Còn đọc là “suy”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẩy lên.
② Ðổi dời đi, như thôi trần xuất tân 推陳出新 đổi cũ ra mới.
③ Trút cho, đem cái của mình nhường cho người gọi là thôi, như giải y thôi thực 解衣推食 cởi áo xẻ cơm cho.
④ Khước đi, từ thôi.
⑤ Chọn ra, như công thôi 公推 mọi người cùng chọn mà tiến cử ra.
⑥ Tìm gỡ cho ra mối, như thôi cầu 推求 tìm tòi, thôi tường 推詳 tìm cho tường tận.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẩy, đùn: 推車 Đẩy xe. (Ngr) Húi: 推頭 Húi tóc;
② Đẩy tới: 推進 Đẩy tới, tiến tới, đẩy mạnh; 推動 Đẩy mạnh;
③ Suy tính kĩ, suy tìm, suy cứu, tìm tòi: 推理 Suy lí, suy đoán; 推算 Suy tính; 推求 Tìm tòi; 推詳 Tìm cho tường tận;
④ Mở rộng. 【推廣】thôi quảng [tuiguăng] Mở rộng, phổ biến: 推廣先進經驗 Phổ biến kinh nghiêm tiên tiến;
⑤ (văn) Thi hành, chấp hành: 推公法,而求索姦人 Thi hành luật công, và tìm bắt những kẻ gian (Hàn Phi tử);
⑥ (văn) Trừ bỏ. 【推陳出新】thôi trần xuất tân [tui chén chuxin] Đẩy cũ ra mới, bỏ cũ thành mới;
⑦ Từ chối, đùn đẩy, đổ: 推讓 Nhường cho người khác; 推委給別人 Đùn cho người khác;
⑧ Hoãn lại: 先往後推幾天 Hoãn lại vài hôm;
⑨ Bầu, tiến cử, đưa lên: 公推一個人做代表 Bầu một người ra làm đại biểu;
⑩ Khen: 推許 Khen ngợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng tay mà đẩy tới trước. Cũng đọc Thôi — Trừ bỏ — Từ chối — Dời đổi — lựa chọn — Tiến cử người tài — Tìm tòi — Từ điều này mà nghĩ ngợi để biết ra điều kia. Đoạn trường tân thanh có câu: » Cứ trong mộng triệu mà suy, phận con thôi có ra gì mà sau «.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà đẩy. Đáng lẽ đọc Suy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to push
(2) to cut
(3) to refuse
(4) to reject
(5) to decline
(6) to shirk (responsibility)
(7) to put off
(8) to delay
(9) to push forward
(10) to nominate
(11) to elect
(12) massage

Từ ghép 213

bàn tuī bàn jiù 半推半就bō tuī 波推bù wán quán guī nà tuī lǐ 不完全归纳推理bù wán quán guī nà tuī lǐ 不完全歸納推理céng yā shì tuī xiāo 层压式推销céng yā shì tuī xiāo 層壓式推銷Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làng 長江後浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làng 长江后浪推前浪dì tuī 递推dì tuī 遞推dì tuī gōng shì 递推公式dì tuī gōng shì 遞推公式dì tuī guān xì 递推关系dì tuī guān xì 遞推關係fēi dì tuī 非递推fēi dì tuī 非遞推gōng tuī 公推gòu wù shǒu tuī chē 購物手推車gòu wù shǒu tuī chē 购物手推车guī nà tuī lǐ 归纳推理guī nà tuī lǐ 歸納推理hé tuī jìn 核推进hé tuī jìn 核推進hù xiāng tuī wěi 互相推諉hù xiāng tuī wěi 互相推诿huǒ jiàn tuī jìn liú dàn 火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dàn 火箭推進榴彈jiè cí tuī táng 借词推搪jiè cí tuī táng 藉詞推搪Jiè Zhī tuī 介之推Jiè Zǐ tuī 介子推jīng bù qǐ tuī jiū 經不起推究jīng bù qǐ tuī jiū 经不起推究lèi tuī 类推lèi tuī 類推pēn qī tuī jìn 喷漆推进pēn qī tuī jìn 噴漆推進shā pán tuī yǎn 沙盘推演shā pán tuī yǎn 沙盤推演shǒu tuī 首推shǒu tuī chē 手推車shǒu tuī chē 手推车shùn shuǐ tuī chuán 順水推船shùn shuǐ tuī chuán 顺水推船shùn shuǐ tuī zhōu 順水推舟shùn shuǐ tuī zhōu 顺水推舟tuī běn sù yuán 推本溯源tuī bō zhù lán 推波助澜tuī bō zhù lán 推波助瀾tuī cè 推测tuī cè 推測tuī chǎn 推闡tuī chǎn 推阐tuī chē 推車tuī chē 推车tuī chén bù xīn 推陈布新tuī chén bù xīn 推陳佈新tuī chén chū xīn 推陈出新tuī chén chū xīn 推陳出新tuī chén zhì xīn 推陈致新tuī chén zhì xīn 推陳致新tuī chí 推迟tuī chí 推遲tuī chì 推斥tuī chì lì 推斥力tuī chóng 推崇tuī chū 推出tuī cí 推辞tuī cí 推辭tuī dài 推戴tuī dàng 推宕tuī dǎo 推倒tuī dǎo 推导tuī dǎo 推導tuī dìng 推定tuī dòng 推动tuī dòng 推動tuī dòng lì 推动力tuī dòng lì 推動力tuī dù 推度tuī duàn 推断tuī duàn 推斷tuī ēn 推恩tuī fān 推翻tuī fú 推服tuī gān 推杆tuī gān 推桿tuī gū 推估tuī gù 推故tuī guān 推官tuī guǎng 推广tuī guǎng 推廣tuī hòu 推后tuī hòu 推後tuī jí 推及tuī jì 推計tuī jì 推计tuī jiàn 推荐tuī jiàn 推薦tuī jiàn shū 推荐书tuī jiàn shū 推薦書tuī jiàn xìn 推荐信tuī jiàn xìn 推薦信tuī jiè 推介tuī jiè huì 推介会tuī jiè huì 推介會tuī jìn 推进tuī jìn 推進tuī jìn cāng 推进舱tuī jìn cāng 推進艙tuī jìn jī 推进机tuī jìn jī 推進機tuī jìn jì 推进剂tuī jìn jì 推進劑tuī jìn qì 推进器tuī jìn qì 推進器tuī jiū 推究tuī jǔ 推举tuī jǔ 推舉tuī kāi 推开tuī kāi 推開tuī lā mén 推拉門tuī lā mén 推拉门tuī lái tuī qù 推來推去tuī lái tuī qù 推来推去tuī lǐ 推理tuī lǐ xiǎo shuō 推理小說tuī lǐ xiǎo shuō 推理小说tuī lùn 推論tuī lùn 推论tuī ná 推拿tuī piān 推翻tuī qiāo 推敲tuī qiú 推求tuī què 推却tuī què 推卻tuī sān zǔ sì 推三阻四tuī sǎng 推搡tuī shǒu 推手tuī shuō 推說tuī shuō 推说tuī sù 推溯tuī suàn 推算tuī suǒ 推索tuī táng 推搪tuī tóu 推头tuī tóu 推頭tuī tǔ jī 推土机tuī tǔ jī 推土機tuī tuō 推托tuī tuō 推脫tuī tuō 推脱tuī wǎn 推挽tuī wěi 推委tuī wěi 推諉tuī wěi 推诿tuī wén 推文tuī wèn 推問tuī wèn 推问tuī xián ràng néng 推賢讓能tuī xián ràng néng 推贤让能tuī xiáng 推詳tuī xiáng 推详tuī xiǎng 推想tuī xiāo 推銷tuī xiāo 推销tuī xiāo yuán 推銷員tuī xiāo yuán 推销员tuī xiè 推卸tuī xīn 推心tuī xīn zhì fù 推心置腹tuī xíng 推行tuī xǔ 推許tuī xǔ 推许tuī xuǎn 推选tuī xuǎn 推選tuī xún 推寻tuī xún 推尋tuī yán 推延tuī yǎn 推演tuī yǎn 推衍tuī yí 推移tuī yóu 推油tuī zhǎn 推展tuī zhēn 推甄tuī zhī 推知tuī zhòng 推重tuī zhù 推助tuī zi 推子tuī zūn 推尊tún tuī 臀推wài tuī 外推wài tuī fǎ 外推法wán quán guī nà tuī lǐ 完全归纳推理wán quán guī nà tuī lǐ 完全歸納推理wò tuī 卧推wò tuī 臥推wú zuì tuī dìng 无罪推定wú zuì tuī dìng 無罪推定xīn chǎn pǐn tuī jiè huì 新产品推介会xīn chǎn pǐn tuī jiè huì 新產品推介會xiōng tuī 胸推yǐ cǐ lèi tuī 以此类推yǐ cǐ lèi tuī 以此類推yīng ér shǒu tuī chē 婴儿手推车yīng ér shǒu tuī chē 嬰兒手推車yìng tuī 硬推yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò 有錢能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò 有钱能使鬼推磨yù qī tuī lǐ 預期推理yù qī tuī lǐ 预期推理zhā shi tuī jìn 扎实推进zhā shi tuī jìn 扎實推進