Có 2 kết quả:

cuò
Âm Pinyin: cuò,
Unicode: U+63AA
Tổng nét: 11
Bộ: shǒu 手 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

cuò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thi thố ra
2. bãi bỏ
3. bắt tay vào làm, lo liệu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đặt để. ◎Như: “thố từ bất đương” 措辭不當 dùng từ không đúng. ◇Luận Ngữ 論語: “Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc” 刑罰不中, 則民無所措手足 (Tử Lộ 子路) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).
2. (Động) Vất bỏ, phế bỏ. ◎Như: “hình thố” 刑措 nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa. ◇Trung Dung 中庸: “Học chi phất năng, phất thố dã” 學之弗能, 弗措也 Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.
3. (Động) Bắt tay làm, thi hành. ◎Như: “thố thi” 措施 sắp đặt thi hành, “thố thủ bất cập” 措手不及 trở tay không kịp.
4. (Động) Lo liệu, sửa soạn. ◎Như: “trù thố” 籌措 toan liệu, “thố biện” 措辦 liệu biện. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố” 只是目今行囊, 路費一概無措 (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.
5. (Động) Đâm, giết. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố” 虎豹之文來射, 猿狖之捷來措 (Mậu xưng 繆稱) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.
6. Một âm là “trách”. (Động) Đuổi bắt. ◇Hán Thư 漢書: “Bức trách Thanh Từ đạo tặc” 逼措青徐盗賊 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to handle
(2) to manage
(3) to put in order
(4) to arrange
(5) to administer
(6) to execute
(7) to take action on
(8) to plan

Từ ghép 49

ān quán cuò shī 安全措施bù zhī suǒ cuò 不知所措cǎi qǔ cuò shī 採取措施cǎi qǔ cuò shī 采取措施cāng huáng shī cuò 仓皇失措cāng huáng shī cuò 倉皇失措chóu cuò 筹措chóu cuò 籌措cuò bàn 措办cuò bàn 措辦cuò cí 措詞cuò cí 措词cuò cí 措辞cuò cí 措辭cuò cí qiáng yìng 措辞强硬cuò cí qiáng yìng 措辭強硬cuò dà 措大cuò jǔ 措举cuò jǔ 措舉cuò shī 措施cuò shǒu 措手cuò shǒu bù jí 措手不及cuò yì 措意cuò zhì 措置cuò zhì yù rú 措置裕如jīng huāng shī cuò 惊慌失措jīng huāng shī cuò 驚慌失措jīng huáng shī cuò 惊惶失措jīng huáng shī cuò 驚惶失措jǔ cuò 举措jǔ cuò 舉措lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ 联邦紧急措施署lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ 聯邦緊急措施署máng rán shī cuò 茫然失措Mù gé cuò 木格措shī cuò 失措shǒu zú wú cuò 手足无措shǒu zú wú cuò 手足無措shū sàn cuò shī 疏散措施wú cuò 无措wú cuò 無措Xiàng bā píng cuò 向巴平措yìng jí cuò shī 应急措施yìng jí cuò shī 應急措施yǒu xiào cuò shī 有效措施yù fáng cuò shī 預防措施yù fáng cuò shī 预防措施zhāng huáng shī cuò 张皇失措zhāng huáng shī cuò 張皇失措

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đặt để. ◎Như: “thố từ bất đương” 措辭不當 dùng từ không đúng. ◇Luận Ngữ 論語: “Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc” 刑罰不中, 則民無所措手足 (Tử Lộ 子路) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).
2. (Động) Vất bỏ, phế bỏ. ◎Như: “hình thố” 刑措 nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa. ◇Trung Dung 中庸: “Học chi phất năng, phất thố dã” 學之弗能, 弗措也 Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.
3. (Động) Bắt tay làm, thi hành. ◎Như: “thố thi” 措施 sắp đặt thi hành, “thố thủ bất cập” 措手不及 trở tay không kịp.
4. (Động) Lo liệu, sửa soạn. ◎Như: “trù thố” 籌措 toan liệu, “thố biện” 措辦 liệu biện. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố” 只是目今行囊, 路費一概無措 (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.
5. (Động) Đâm, giết. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố” 虎豹之文來射, 猿狖之捷來措 (Mậu xưng 繆稱) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.
6. Một âm là “trách”. (Động) Đuổi bắt. ◇Hán Thư 漢書: “Bức trách Thanh Từ đạo tặc” 逼措青徐盗賊 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thi thố ra.
② Bỏ, như hình thố 刑措 nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa.
③ Bắt tay làm, như thố thủ bất cập 措手不及 ra tay không kịp.
④ Liệu, như trù thố 籌措 toan liệu, thố biện 措辦 liệu biện, v.v.
⑤ Một âm là trách. Bắt kẻ trộm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Bắt kẻ trộm;
② (văn) Như 笮 (bộ 竹).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đặt, để.【措辭】thố từ [cuòcí] Việc đặt câu dùng từ: 措辭不當 Dùng từ không đúng;
② Trù hoạch, trù liệu, sắp xếp, xếp đặt: 籌措款項 Trù liệu một món tiền;
③ Thi thố ra, ra tay làm: 措手不及 Ra tay không kịp;
④ (văn) Bỏ: 刑措 Bỏ hình phạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xếp đặt, bày biện — Làm ra. Td: Thi thố — Xem Trách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đuổi bắt — Áp bức — Xem Thố.