Có 1 kết quả:

chā
Âm Pinyin: chā
Unicode: U+63F7
Tổng nét: 12
Bộ: shǒu 手 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chā

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cắm vào
2. gài, giắt
3. cài, tra
4. len vào, chen vào, nhúng vào

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ 插.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 插.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tráp 插.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sáp 插.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 插[cha1]