Có 2 kết quả:

wěnwèn
Âm Pinyin: wěn, wèn
Âm Hán Việt: uấn
Âm Nôm: ọt, ùn
Unicode: U+63FE
Tổng nét: 12
Bộ: shǒu 手 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: QABT (手日月廿)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

wěn

giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to look for (Cantonese)
(2) Mandarin equivalent: 找[zhao3]

wèn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 搵.

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) to wipe away (tears)
(2) to press with one's fingers
(3) to soak

Từ ghép 2