Có 4 kết quả:

bàngbèngpéngpèng
Âm Pinyin: bàng, bèng, péng, pèng
Tổng nét: 13
Bộ: shǒu 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: QYBS (手卜月尸)
Unicode: U+6412
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bang, bành
Âm Nôm: báng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō), ヒョウ (hyō)
Âm Nhật (kunyomi): おお.う (ō.u)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bong1, pong3

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

bàng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như “bảng” 榜.
2. Một âm là “bang”. (Động) Che giấu.
3. (Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi). ◇Minh sử 明史: “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẩy thuyền lên. Một âm là bang. Ðánh đòn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đánh đòn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đẩy thuyền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh bằng roi, gậy. Cũng đọc Bành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ta quen đọc là Bảng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to row
(2) oar
(3) Taiwan pr. [beng4]

bèng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh đòn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như “bảng” 榜.
2. Một âm là “bang”. (Động) Che giấu.
3. (Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi). ◇Minh sử 明史: “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như “bảng” 榜.
2. Một âm là “bang”. (Động) Che giấu.
3. (Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi). ◇Minh sử 明史: “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

pèng

giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to whip
(2) Taiwan pr. [beng4]