Có 3 kết quả:

1/3

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. gieo ra, vung ra
2. làm lan rộng
3. trốn
4. đuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gieo, vãi. ◎Như: “bá chủng” 播種 gieo hạt giống.
2. (Động) Ban bố, tuyên dương. ◇Ngụy Trưng 魏徵: “Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung” 仁者播其惠, 信者效其忠 (Luận thì chánh sơ 論時政疏) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.
3. (Động) Truyền rộng ra. ◎Như: “bá âm” 播音 truyền thanh, “bá cáo” 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết.
4. (Động) Chia ra, phân khai, phân tán. ◇Thư Kinh 書經: “Hựu bắc bá vi cửu Hà” 又北播為九河 (Vũ cống 禹貢) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.
5. (Động) Dời đi, đi trốn. ◎Như: “bá thiên” 播遷 dời đi ở chỗ khác. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân” 獻生不辰, 身播國屯 (Hiếu Hiến đế kỉ 孝獻帝紀) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.
6. (Động) Dao động. ◎Như: “bả đãng” 播盪 lay động. ◇Trang Tử 莊子: “Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân” 鼓筴播精, 足以食十人 (Nhân gian thế 人間世) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.

Từ điển Thiều Chửu

① Gieo ra, vung ra, như bá chủng 播種 gieo hạt giống.
② Làm lan rộng, như bá cáo 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết.
③ Trốn, như bá thiên 播遷 trốn đi ở chỗ khác.
④ Ðuổi.
⑤ Một âm là bả. Lay động.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gieo, rải, tung, vung ra: 條播 Gieo hàng; 點播 Gieo hốc;
② Làm lan rộng, truyền, truyền đi: 傳播 Truyền bá; 廣播 Phát thanh; 廣播電台 Đài phát thanh;
③ (văn) Trốn: 播遷 Trốn đi nơi khác;
④ (văn) Đuổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gieo hạt giống — Gieo rắc khắp nơi — Chia ra — Bỏ đi không dùng nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lắc qua lắc lại. Dao động — Một âm khác là Bá.

Từ điển Trung-Anh

(1) to sow
(2) to scatter
(3) to spread
(4) to broadcast
(5) Taiwan pr. [bo4]

Từ ghép 121

Àò zhōu Guǎng bō Diàn tái 澳洲广播电台Àò zhōu Guǎng bō Diàn tái 澳洲廣播電臺Běi jīng Guǎng bō Xué yuàn 北京广播学院Běi jīng Guǎng bō Xué yuàn 北京廣播學院bō bào 播報bō bào 播报bō bào yuán 播報員bō bào yuán 播报员bō chū 播出bō fàng 播放bō fàng jī 播放机bō fàng jī 播放機bō fàng liè biǎo 播放列表bō jiǎng 播講bō jiǎng 播讲bō kè 播客bō nong 播弄bō sǎ 播撒bō sòng 播送bō yīn 播音bō yīn yuán 播音员bō yīn yuán 播音員bō yìng 播映bō zhǒng 播种bō zhǒng 播種chā bō 插播chā bō guǎng gào 插播广告chā bō guǎng gào 插播廣告chuán bō 传播chuán bō 傳播chuán bō sì fāng 传播四方chuán bō sì fāng 傳播四方chūn bō 春播dà zhòng chuán bō 大众传播dà zhòng chuán bō 大眾傳播dǎo bō 导播dǎo bō 導播diǎn bō 点播diǎn bō 點播diàn shì guǎng bō 电视广播diàn shì guǎng bō 電視廣播diàn shì zhuǎn bō 电视转播diàn shì zhuǎn bō 電視轉播Gē lún bǐ yà Guǎng bō Gōng sī 哥伦比亚广播公司Gē lún bǐ yà Guǎng bō Gōng sī 哥倫比亞廣播公司guǎng bō 广播guǎng bō 廣播guǎng bō dì zhǐ 广播地址guǎng bō dì zhǐ 廣播地址guǎng bō diàn tái 广播电台guǎng bō diàn tái 廣播電台guǎng bō diàn tái 廣播電臺guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì 广播和未知服务器guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì 廣播和未知服務器guǎng bō jié mù 广播节目guǎng bō jié mù 廣播節目guǎng bō jù 广播剧guǎng bō jù 廣播劇guǎng bō shì 广播室guǎng bō shì 廣播室guǎng bō wǎng 广播网guǎng bō wǎng 廣播網guǎng bō wǎng lù 广播网路guǎng bō wǎng lù 廣播網路guǎng bō yuán 广播员guǎng bō yuán 廣播員guǒ bō 果播guǒ shí sàn bō 果实散播guǒ shí sàn bō 果實散播lián bō 联播lián bō 聯播liú bō 流播Měi guó Guǎng bō Gōng sī 美国广播公司Měi guó Guǎng bō Gōng sī 美國廣播公司Měi guó Quán guó Guǎng bō Gōng sī 美国全国广播公司Měi guó Quán guó Guǎng bō Gōng sī 美國全國廣播公司qiū bō 秋播Quán Měi guǎng bō gōng sī 全美广播公司Quán Měi guǎng bō gōng sī 全美廣播公司sǎ bō 撒播sǎn bō 散播sàn bō 散播shí kuàng zhuǎn bō 实况转播shí kuàng zhuǎn bō 實況轉播shì bō 試播shì bō 试播shì pín diǎn bō 視頻點播shì pín diǎn bō 视频点播tiáo bō 条播tiáo bō 條播wǎng shàng guǎng bō 網上廣播wǎng shàng guǎng bō 网上广播wú xiàn diàn guǎng bō 无线电广播wú xiàn diàn guǎng bō 無線電廣播xiàn chǎng zhí bō 现场直播xiàn chǎng zhí bō 現場直播xiǎo guǎng bō 小广播xiǎo guǎng bō 小廣播xīn wén zhǔ bō 新聞主播xīn wén zhǔ bō 新闻主播xìng chuán bō 性传播xìng chuán bō 性傳播xué bō 穴播yǎn bō 演播yǎn bō shì 演播室Yīng guó Guǎng bō Diàn tái 英国广播电台Yīng guó Guǎng bō Diàn tái 英國廣播電台Yīng guó Guǎng bō Gōng sī 英国广播公司Yīng guó Guǎng bō Gōng sī 英國廣播公司zǎo bō 早播zhǎn bō 展播zhí bō 直播Zhōng guó Guǎng bō Gōng sī 中国广播公司Zhōng guó Guǎng bō Gōng sī 中國廣播公司Zhōng guó Guó jì Guǎng bō Diàn tái 中国国际广播电台Zhōng guó Guó jì Guǎng bō Diàn tái 中國國際廣播電台Zhōng yāng guǎng bō diàn tái 中央广播电台Zhōng yāng guǎng bō diàn tái 中央廣播電臺zhǔ bō 主播zhuǎn bō 轉播zhuǎn bō 转播

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gieo, vãi. ◎Như: “bá chủng” 播種 gieo hạt giống.
2. (Động) Ban bố, tuyên dương. ◇Ngụy Trưng 魏徵: “Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung” 仁者播其惠, 信者效其忠 (Luận thì chánh sơ 論時政疏) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.
3. (Động) Truyền rộng ra. ◎Như: “bá âm” 播音 truyền thanh, “bá cáo” 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết.
4. (Động) Chia ra, phân khai, phân tán. ◇Thư Kinh 書經: “Hựu bắc bá vi cửu Hà” 又北播為九河 (Vũ cống 禹貢) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.
5. (Động) Dời đi, đi trốn. ◎Như: “bá thiên” 播遷 dời đi ở chỗ khác. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân” 獻生不辰, 身播國屯 (Hiếu Hiến đế kỉ 孝獻帝紀) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.
6. (Động) Dao động. ◎Như: “bả đãng” 播盪 lay động. ◇Trang Tử 莊子: “Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân” 鼓筴播精, 足以食十人 (Nhân gian thế 人間世) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gieo, vãi. ◎Như: “bá chủng” 播種 gieo hạt giống.
2. (Động) Ban bố, tuyên dương. ◇Ngụy Trưng 魏徵: “Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung” 仁者播其惠, 信者效其忠 (Luận thì chánh sơ 論時政疏) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.
3. (Động) Truyền rộng ra. ◎Như: “bá âm” 播音 truyền thanh, “bá cáo” 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết.
4. (Động) Chia ra, phân khai, phân tán. ◇Thư Kinh 書經: “Hựu bắc bá vi cửu Hà” 又北播為九河 (Vũ cống 禹貢) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.
5. (Động) Dời đi, đi trốn. ◎Như: “bá thiên” 播遷 dời đi ở chỗ khác. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân” 獻生不辰, 身播國屯 (Hiếu Hiến đế kỉ 孝獻帝紀) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.
6. (Động) Dao động. ◎Như: “bả đãng” 播盪 lay động. ◇Trang Tử 莊子: “Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân” 鼓筴播精, 足以食十人 (Nhân gian thế 人間世) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.