Có 2 kết quả:

cāocào

1/2

cāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cầm, nắm
2. giữ gìn
3. nói
4. tập

Từ điển phổ thông

1. phẩm chất, tiết tháo
2. khúc đàn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, giữ. ◎Như: “thao đao” 操刀 cầm dao.
2. (Động) Nắm giữ (quyền hành, ...). ◎Như: “thao quyền lợi” 操權利 nắm giữ quyền lợi.
3. (Động) Điều khiển (chèo, chống, chở, gảy, ...). ◎Như: “thao chu” 操舟 chèo thuyền, “thao cầm” 操琴 đánh đàn.
4. (Động) Làm, làm việc, tòng sự. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ấp hữu Thành Danh giả, thao đồng tử nghiệp, cửu bất thụ” 邑有成名者, 操童子業, 久不售 (Xúc chức 促織) Trong ấp có người tên Thành Danh, làm đồng sinh, nhưng lâu rồi thi không đỗ.
5. (Động) Huấn luyện, tập luyện. ◎Như: “thao binh diễn luyện” 操兵演練 tập luyện diễn hành binh lính, “thao diễn” 操演 thao luyện diễn tập.
6. (Động) Nói, sử dụng ngôn ngữ. ◎Như: “thao ngô âm” 操吳音 nói tiếng xứ Ngô, “thao Anh ngữ” 操英語 nói tiếng Anh.
7. Một âm là “tháo”. (Danh) Vận động, hoạt động để luyện tập, giữ gìn sức khỏe, thân thể. ◎Như: “thể tháo” 體操 thể thao, “tảo tháo” 早操 thể dục buổi sớm.
8. (Danh) Chí, phẩm cách, đức hạnh. ◎Như: “tiết tháo” 節操 chí tiết.
9. (Danh) Khúc đàn. ◎Như: “Quy sơn tháo” 龜山操 khúc đàn Quy sơn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu tương cầm phổ phiên xuất, tá tha Ỷ Lan Tư Hiền lưỡng tháo, hợp thành âm vận” 又將琴譜翻出, 借他猗蘭思賢兩操, 合成音韻 (Đệ bát thập thất hồi) Lại giở sách nhạc ra, mượn hai khúc Ỷ Lan, Tư Hiền hợp thành âm vận.
10. (Danh) Họ “Tháo”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, giữ, như thao khoán 操券 cầm khoán.
② Giữ gìn, như thao trì 操持, thao thủ 操守 đều nghĩa là giữ gìn đức hạnh cả.
③ Nói, như thao ngô âm 操吳音 nói tiếng xứ Ngô.
④ Tập, như thao diễn 操演 tập trận.
⑤ Một âm là tháo. Chí, như tiết tháo 節操 chí tiết. Phàm dùng về danh từ đều gọi là chữ tháo cả.
⑥ Khúc đàn, như quy sơn tháo 龜山操 khu đàn quy sơn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm, nắm, giữ: 操刀 Cầm dao; 大權操於別人之手 Quyền hành nắm trong tay người khác;
② Điều khiển, thao tác: 操舟 Chèo thuyền;
③ Làm: 操副業 Làm nghề phụ; 操醫生業 Làm nghề thầy thuốc;
④ Nói: 操南音 Nói giọng Nam;
⑤ Tập, luyện tập, thể dục: 早操 Thể dục buổi sáng;
⑥ (văn) Sự gìn giữ (phẩm chất, tiết tháo): 慾觀隱者之操 Muốn xem sự gìn giữ phẩm hạnh của người ở ẩn (Vương Sung: Luận hoành);
⑦ Đức hạnh, tiết tháo: 守操 Giữ gìn tiết tháo trong sạch; 湯之客田甲,雖賈人,有賢操 Khách của Thang là Điền Giáp tuy là người buôn bán nhưng có phẩm hạnh tốt (Sử kí: Trương Thang truyện);
⑧ (văn) Tên khúc đàn: 箕子操 Khúc đàn Cơ tử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ — Diễn tập việc binh bị — Một âm là Tháo. Xem Tháo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gìn giữ sự ngay thẳng — Lòng ngay thẳng. Td: Tiết tháo — Một khúc đàn, bài đàn — Xem Thao.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 操[cao1]

Từ điển Trung-Anh

(1) to grasp
(2) to hold
(3) to operate
(4) to manage
(5) to control
(6) to steer
(7) to exercise
(8) to drill (practice)
(9) to play
(10) to speak (a language)

Từ ghép 107

àn xiāng cāo zuò 暗箱操作bǎi jié sōng cāo 柏節松操bǎi jié sōng cāo 柏节松操bǎo jiàn cāo 保健操bù cāo 步操cāo bàn 操办cāo bàn 操辦cāo chǎng 操场cāo chǎng 操場cāo chí 操持cāo chi 操持cāo dāo shǒu 操刀手cāo diǎn 操典cāo duò 操舵cāo duò shì 操舵室cāo fǎ 操法cāo fǔ fá kē 操斧伐柯cāo gū 操觚cāo háng 操航cāo kè 操課cāo kè 操课cāo kòng 操控cāo láo 操劳cāo láo 操勞cāo liàn 操練cāo liàn 操练cāo lüè 操略cāo pán shǒu 操盘手cāo pán shǒu 操盤手cāo píng 操坪cāo qiè 操切cāo shén 操神cāo shǒu 操守cāo xīn 操心cāo xíng 操行cāo yǎn 操演cāo zhī guò jí 操之过急cāo zhī guò jí 操之過急cāo zhōu 操舟cāo zòng 操縱cāo zòng 操纵cāo zòng gǎn 操縱桿cāo zòng gǎn 操纵杆cāo zòng zì rú 操縱自如cāo zòng zì rú 操纵自如cāo zuò 操作cāo zuò guī chéng 操作規程cāo zuò guī chéng 操作规程cāo zuò huán jìng 操作环境cāo zuò huán jìng 操作環境cāo zuò sù lǜ 操作速率cāo zuò tái 操作台cāo zuò xì tǒng 操作系統cāo zuò xì tǒng 操作系统cāo zuò yuán 操作员cāo zuò yuán 操作員cāo zuò zhě 操作者chóng cāo jiù yè 重操旧业chóng cāo jiù yè 重操舊業chū cāo 出操Guó jì Tǐ cāo Lián hé huì 国际体操联合会Guó jì Tǐ cāo Lián hé huì 國際體操聯合會hēi xiāng cāo zuò 黑箱操作hù cāo xìng 互操性jiàn měi cāo 健美操jié cāo 洁操jié cāo 潔操jié cāo 節操jié cāo 节操kě cāo zuò de yì shù 可操作的艺术kě cāo zuò de yì shù 可操作的藝術kè jiān cāo 課間操kè jiān cāo 课间操mù hòu cāo zòng 幕后操纵mù hòu cāo zòng 幕後操縱pī qíng cāo 劈情操qíng cāo 情操shuài ěr cāo gū 率尔操觚shuài ěr cāo gū 率爾操觚táo yě qíng cāo 陶冶情操tǐ cāo 体操tǐ cāo 體操tǐ cāo duì 体操队tǐ cāo duì 體操隊tǐ cāo yùn dòng yuán 体操运动员tǐ cāo yùn dòng yuán 體操運動員tóng shì cāo gē 同室操戈wǎng luò cāo zuò xì tǒng 網絡操作系統wǎng luò cāo zuò xì tǒng 网络操作系统wěn cāo shèng quàn 稳操胜券wěn cāo shèng quàn 穩操勝券wěn cāo shèng suàn 稳操胜算wěn cāo shèng suàn 穩操勝算yáo kòng cāo zuò 遙控操作yáo kòng cāo zuò 遥控操作yì shù tǐ cāo 艺术体操yì shù tǐ cāo 藝術體操yǒu yǎng cāo 有氧操yǒu yǎng jiàn shēn cāo 有氧健身操zǎo cāo 早操zhēn cāo 貞操zhēn cāo 贞操zhēn cāo dài 貞操帶zhēn cāo dài 贞操带zì yóu tǐ cāo 自由体操zì yóu tǐ cāo 自由體操zuò cāo 做操

cào

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, giữ. ◎Như: “thao đao” 操刀 cầm dao.
2. (Động) Nắm giữ (quyền hành, ...). ◎Như: “thao quyền lợi” 操權利 nắm giữ quyền lợi.
3. (Động) Điều khiển (chèo, chống, chở, gảy, ...). ◎Như: “thao chu” 操舟 chèo thuyền, “thao cầm” 操琴 đánh đàn.
4. (Động) Làm, làm việc, tòng sự. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ấp hữu Thành Danh giả, thao đồng tử nghiệp, cửu bất thụ” 邑有成名者, 操童子業, 久不售 (Xúc chức 促織) Trong ấp có người tên Thành Danh, làm đồng sinh, nhưng lâu rồi thi không đỗ.
5. (Động) Huấn luyện, tập luyện. ◎Như: “thao binh diễn luyện” 操兵演練 tập luyện diễn hành binh lính, “thao diễn” 操演 thao luyện diễn tập.
6. (Động) Nói, sử dụng ngôn ngữ. ◎Như: “thao ngô âm” 操吳音 nói tiếng xứ Ngô, “thao Anh ngữ” 操英語 nói tiếng Anh.
7. Một âm là “tháo”. (Danh) Vận động, hoạt động để luyện tập, giữ gìn sức khỏe, thân thể. ◎Như: “thể tháo” 體操 thể thao, “tảo tháo” 早操 thể dục buổi sớm.
8. (Danh) Chí, phẩm cách, đức hạnh. ◎Như: “tiết tháo” 節操 chí tiết.
9. (Danh) Khúc đàn. ◎Như: “Quy sơn tháo” 龜山操 khúc đàn Quy sơn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu tương cầm phổ phiên xuất, tá tha Ỷ Lan Tư Hiền lưỡng tháo, hợp thành âm vận” 又將琴譜翻出, 借他猗蘭思賢兩操, 合成音韻 (Đệ bát thập thất hồi) Lại giở sách nhạc ra, mượn hai khúc Ỷ Lan, Tư Hiền hợp thành âm vận.
10. (Danh) Họ “Tháo”.

Từ điển Trung-Anh

variant of 肏[cao4]

Từ ghép 5