Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chiếm giữ
2. căn cứ, bằng cứ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Thi Kinh 詩經: “Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ” 亦有兄弟, 不可以據 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.
2. (Động) Chiếm hữu, chiếm lấy. ◎Như: “cứ vi kỉ hữu” 據為己有 chiếm làm của mình, “thiết cứ” 竊據 chiếm cứ một phương. ◇Sử Kí 史記: “Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại” 先據北山上者勝, 後至者敗 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.
3. (Động) Theo, y theo. ◎Như: “cứ lí lực tranh” 據理力爭 theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, “cứ thuyết như thử” 據說如此 theo người ta nói như thế.
4. (Động) Dẫn chứng, viện dẫn. ◎Như: “dẫn kinh cứ điển” 引經據典 viện dẫn kinh điển. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ” 子玄善持論, 辯據明銳 (Lưu Tử Huyền truyện 劉子玄傳) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.
5. (Danh) Bằng chứng, chứng cớ. ◎Như: “xác cứ” 確據 bằng cớ chắc chắn, “vô bằng vô cứ” 無憑無據 không có bằng chứng gì cả.
6. (Danh) Họ “Cứ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chiếm, chiếm cứ: 據爲己有 Chiếm làm của mình;
② Dựa vào: 據險固守 Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ;
③ Theo, căn cứ: 據我的意兒 Theo ý tôi; 據以上所述 Căn cứ tình hình nói trên;
④ Bằng chứng, chứng cớ: 無憑無據 Không có chứng cớ gì cả; 立字爲據 Viết giấy để làm bằng.

Từ điển Trung-Anh

(1) according to
(2) to act in accordance with
(3) to depend on
(4) to seize
(5) to occupy

Từ ghép 84

chuán wén zhèng jù 傳聞證據dān jù 單據diàn zǐ shù jù jiāo huàn 電子數據交換fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn 非對稱式數據用戶線gē jù 割據gēn jù 根據gēn jù dì 根據地gēn jù guī dìng 根據規定guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu 光纖分布式數據接口guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu 光纖分佈數據接口jiàn jiē zhèng jù 間接證據jiè jù 借據jìn tuì shī jù 進退失據jù bào 據報jù bào dǎo 據報導jù bào dào 據報道jù chēng 據稱jù chuán 據傳jù cǐ 據此jù diǎn 據點jù gū jì 據估計jù lǐ 據理jù lǐ lì zhēng 據理力爭jù liào 據料jù qíng bàn lǐ 據情辦理jù shí 據實jù shí yǐ gào 據實以告jù shǒu 據守jù shǒu tiān xiǎn 據守天險jù shuì 據說jù shuō 據說jù tǒng jì 據統計jù wéi jǐ yǒu 據為己有jù wén 據聞jù wǒ kàn 據我看jù wǒ suǒ zhī 據我所知jù xī 據悉jù xiǎn 據險jù xìn 據信jù yǒu 據有kǎo jù 考據lǐ jù 理據lùn jù 論據pán jù 盤據pán jù 蟠據pàn jù 判據piào jù 票據piào jù fǎ 票據法píng jù 憑據qì jù 契據qiè jù 竊據Rì jù shí dài 日據時代shōu jù 收據shù jù 數據shù jù chǔ lǐ 數據處理shù jù chuán shū 數據傳輸shù jù duàn 數據段shù jù jī 數據機shù jù jiē kǒu 數據接口shù jù jiè miàn 數據介面shù jù kù 數據庫shù jù kù ruǎn jiàn 數據庫軟件shù jù liàn lù 數據鏈路shù jù liàn lù céng 數據鏈路層shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì 數據鏈路連接標識shù jù liú 數據流shù jù tōng xìn 數據通信shù jù wā jué 數據挖掘shù jù wǎng luò 數據網絡shù jù yā suō 數據壓縮shù jù zǒng xiàn 數據總線shù jù zǔ 數據組tǒng jì shù jù 統計數據Wéi jī shù jù 維基數據xíng wéi shù jù 行為數據yī jù 依據yǐn jīng jù diǎn 引經據典yù qī shōu rù piào jù 預期收入票據yuán shù jù 元數據zhàn jù 佔據zhēn píng shí jù 真憑實據zhèng jù 證據zhí jiē shù jù 直接數據zì jù 字據